| No. | DỰ ÁN | TỈNH/THÀNH PHỐ | LĨNH VỰC CHÍNH | YÊU CẦU | CHUYỂN GIAO QUYỀN KIỂM SOÁT | TỶ LỆ MUA DỰ KIẾN | LÝ DO MUA | ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TQ001 | Tuyên Quang | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 2 | TQ002 | Tuyên Quang | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 3 | TQ003 | Tuyên Quang | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC |
| 4 | TQ004 | Tuyên Quang | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng thị trường xuất khẩu, đầu tư công nghệ xử lý gỗ xanh |
| 5 | TQ005 | Tuyên Quang | Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số |
| 6 | TQ006 | Tuyên Quang | Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu |
| 7 | TQ007 | Tuyên Quang | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng sản phẩm OCOP, đầu tư thương mại điện tử nông sản |
| 8 | TQ008 | Tuyên Quang | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Mở rộng outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 9 | TQ009 | Tuyên Quang | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo, đầu tư tele-health |
| 10 | TQ010 | Tuyên Quang | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 11 | TQ011 | Tuyên Quang | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC |
| 12 | TQ012 | Tuyên Quang | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC |
| 13 | TQ013 | Tuyên Quang | Bất động sản & Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển đô thị sinh thái, đầu tư hạ tầng xanh |
| 14 | TQ014 | Tuyên Quang | Thương mại biên mậu & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh |
| 15 | TQ015 | Tuyên Quang | Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu |
| 16 | TQ016 | Tuyên Quang | Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số |
| 17 | TQ017 | Tuyên Quang | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Mở rộng sản phẩm OCOP, đầu tư thương mại điện tử nông sản |
| 18 | TQ018 | Tuyên Quang | Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 19 | TQ019 | Tuyên Quang | Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 20 | TQ020 | Tuyên Quang | Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số |
| 21 | TQ021 | Tuyên Quang | Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số |
| 22 | TQ022 | Tuyên Quang | Bất động sản & Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển đô thị sinh thái, đầu tư hạ tầng xanh |
| 23 | TQ023 | Tuyên Quang | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng sản phẩm OCOP, đầu tư thương mại điện tử nông sản |
| 24 | TQ024 | Tuyên Quang | Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 25 | TQ025 | Tuyên Quang | Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 26 | TQ026 | Tuyên Quang | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC |
| 27 | TQ027 | Tuyên Quang | Chăn nuôi & Chế biến thịt đặc sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Đầu tư trang trại chuẩn mực, phát triển thương hiệu đặc sản |
| 28 | TQ028 | Tuyên Quang | Du lịch sinh thái & Văn hóa cộng đồng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Phát triển homestay, đầu tư tour văn hóa cộng đồng |
| 29 | TQ029 | Tuyên Quang | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 30 | TQ030 | Tuyên Quang | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng thị trường xuất khẩu, đầu tư công nghệ xử lý gỗ xanh |
| 31 | LC001 | Lào Cai | Khai thác khoáng sản & Đá quý | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư công nghệ chế biến sạch, mở rộng kênh xuất khẩu đá phong thủy |
| 32 | LC002 | Lào Cai | Bất động sản du lịch & Hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu nghỉ dưỡng sinh thái, đầu tư hạ tầng xanh |
| 33 | LC003 | Lào Cai | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển giải pháp quản lý du lịch, AI/Big Data cho nông nghiệp |
| 34 | LC004 | Lào Cai | Du lịch sinh thái & Cửa khẩu Lào Cai | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ du lịch cửa khẩu, đầu tư homestay cao cấp và MICE |
| 35 | LC005 | Lào Cai | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 36 | LC006 | Lào Cai | Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu |
| 37 | LC007 | Lào Cai | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 38 | LC008 | Lào Cai | Thương mại biên mậu & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và logistics đa phương thức |
| 39 | LC009 | Lào Cai | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 40 | LC010 | Lào Cai | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 41 | LC011 | Lào Cai | Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu |
| 42 | LC012 | Lào Cai | Thương mại biên mậu & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và logistics đa phương thức |
| 43 | LC013 | Lào Cai | Khai thác khoáng sản & Đá quý | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 44 | LC014 | Lào Cai | Chè Shan tuyết & Chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 15 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng vùng nguyên liệu, đầu tư dây chuyền tuyển chọn và đóng gói cao cấp |
| 45 | LC015 | Lào Cai | Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu |
| 46 | LC016 | Lào Cai | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời và trạm lưu trữ năng lượng |
| 47 | LC017 | Lào Cai | Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu |
| 48 | LC018 | Lào Cai | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC linh kiện chính xác |
| 49 | LC019 | Lào Cai | Nông–thủy sản nội đồng & Chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 50 | LC020 | Lào Cai | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề du lịch và y tế cơ bản |
| 51 | LC021 | Lào Cai | Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu |
| 52 | LC022 | Lào Cai | Khai thác khoáng sản & Đá quý | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư công nghệ chế biến sạch, mở rộng kênh xuất khẩu đá phong thủy |
| 53 | LC023 | Lào Cai | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời và trạm lưu trữ năng lượng |
| 54 | LC024 | Lào Cai | Du lịch sinh thái & Cửa khẩu Lào Cai | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 55 | LC025 | Lào Cai | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề du lịch và y tế cơ bản |
| 56 | TN001 | Thái Nguyên | Khu công nghiệp công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh |
| 57 | TN002 | Thái Nguyên | Chế biến gỗ & lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 58 | TN003 | Thái Nguyên | Chế biến gỗ & lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 59 | TN004 | Thái Nguyên | Logistics & vận tải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức |
| 60 | TN005 | Thái Nguyên | Chế biến gỗ & lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 61 | TN006 | Thái Nguyên | Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 62 | TN007 | Thái Nguyên | Khu công nghiệp công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh |
| 63 | TN008 | Thái Nguyên | Du lịch & du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay bản địa, đầu tư tour trekking sinh thái |
| 64 | TN009 | Thái Nguyên | Thủy điện & năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời |
| 65 | TN010 | Thái Nguyên | Y tế & giáo dục | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health |
| 66 | TN011 | Thái Nguyên | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm, đầu tư quy trình hữu cơ |
| 67 | TN012 | Thái Nguyên | Dệt may & trang phục | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thời trang công nghiệp |
| 68 | TN013 | Thái Nguyên | Du lịch & du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển homestay bản địa, đầu tư tour trekking sinh thái |
| 69 | TN014 | Thái Nguyên | Khu công nghiệp công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh |
| 70 | TN015 | Thái Nguyên | Khu công nghiệp công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 71 | TN016 | Thái Nguyên | Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 72 | TN017 | Thái Nguyên | Thủy điện & năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời |
| 73 | TN018 | Thái Nguyên | Khai thác mỏ & đá | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ khai thác sạch, tăng hiệu suất mỏ |
| 74 | TN019 | Thái Nguyên | Y tế & giáo dục | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health |
| 75 | TN020 | Thái Nguyên | Nông nghiệp & chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động |
| 76 | TN021 | Thái Nguyên | Nông nghiệp & chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động |
| 77 | TN022 | Thái Nguyên | Thủy điện & năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 78 | TN023 | Thái Nguyên | Logistics & vận tải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức |
| 79 | TN024 | Thái Nguyên | Sản xuất điện tử & viễn thông | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển R&D, đầu tư dây chuyền SMT hiện đại |
| 80 | TN025 | Thái Nguyên | Khai thác mỏ & đá | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ khai thác sạch, tăng hiệu suất mỏ |
| 81 | TN026 | Thái Nguyên | Y tế & giáo dục | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 82 | TN027 | Thái Nguyên | Y tế & giáo dục | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health |
| 83 | TN028 | Thái Nguyên | Thép & luyện kim | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư tự động hóa, mở rộng công suất sản xuất và xuất khẩu |
| 84 | TN029 | Thái Nguyên | Khu công nghiệp công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh |
| 85 | TN030 | Thái Nguyên | Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 86 | TN031 | Thái Nguyên | Nông nghiệp & chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động |
| 87 | TN032 | Thái Nguyên | Y tế & giáo dục | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health |
| 88 | TN033 | Thái Nguyên | Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 89 | TN034 | Thái Nguyên | Vật liệu xây dựng & xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 90 | TN035 | Thái Nguyên | Nông nghiệp & chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động |
| 91 | TN036 | Thái Nguyên | Logistics & vận tải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức |
| 92 | TN037 | Thái Nguyên | Thủy điện & năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời |
| 93 | TN038 | Thái Nguyên | Logistics & vận tải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức |
| 94 | TN039 | Thái Nguyên | Dệt may & trang phục | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thời trang công nghiệp |
| 95 | TN040 | Thái Nguyên | Chế biến gỗ & lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 96 | PT001 | Phú Thọ | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng và y tế cơ bản |
| 97 | PT002 | Phú Thọ | Dệt may & Thủ công mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thổ cẩm cao cấp |
| 98 | PT003 | Phú Thọ | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng và y tế cơ bản |
| 99 | PT004 | Phú Thọ | Gốm sứ & Vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ sản xuất xanh, tăng công suất xi măng |
| 100 | PT005 | Phú Thọ | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 101 | PT006 | Phú Thọ | Logistics & Kho vận | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ 3PL và giao nhận đa phương thức |
| 102 | PT007 | Phú Thọ | Thủy sản nội đồng & Chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 103 | PT008 | Phú Thọ | Thực phẩm & Đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói tự động |
| 104 | PT009 | Phú Thọ | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 105 | PT010 | Phú Thọ | Dược liệu & Chế biến thảo dược | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu sạch |
| 106 | PT011 | Phú Thọ | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu |
| 107 | PT012 | Phú Thọ | Dệt may & Thủ công mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thổ cẩm cao cấp |
| 108 | PT013 | Phú Thọ | Du lịch sinh thái & Suối khoáng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển resort và MICE, đầu tư homestay ven suối khoáng |
| 109 | PT014 | Phú Thọ | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 110 | PT015 | Phú Thọ | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái |
| 111 | PT016 | Phú Thọ | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái |
| 112 | PT017 | Phú Thọ | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu |
| 113 | PT018 | Phú Thọ | Gốm sứ & Vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 114 | PT019 | Phú Thọ | Gốm sứ & Vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 115 | PT020 | Phú Thọ | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 116 | PT021 | Phú Thọ | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại điện tử |
| 117 | PT022 | Phú Thọ | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu |
| 118 | PT023 | Phú Thọ | Dược liệu & Chế biến thảo dược | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu sạch |
| 119 | PT024 | Phú Thọ | Thủy sản nội đồng & Chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 120 | PT025 | Phú Thọ | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu |
| 121 | PT026 | Phú Thọ | Logistics & Kho vận | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 122 | PT027 | Phú Thọ | Dược liệu & Chế biến thảo dược | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu sạch |
| 123 | PT028 | Phú Thọ | Du lịch sinh thái & Suối khoáng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển resort và MICE, đầu tư homestay ven suối khoáng |
| 124 | PT029 | Phú Thọ | Du lịch sinh thái & Suối khoáng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển resort và MICE, đầu tư homestay ven suối khoáng |
| 125 | PT030 | Phú Thọ | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái |
| 126 | PT031 | Phú Thọ | Công nghiệp phụ trợ & Cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC linh kiện chính xác |
| 127 | PT032 | Phú Thọ | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 128 | PT033 | Phú Thọ | Công nghiệp phụ trợ & Cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC linh kiện chính xác |
| 129 | PT034 | Phú Thọ | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái |
| 130 | PT035 | Phú Thọ | Logistics & Kho vận | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ 3PL và giao nhận đa phương thức |
| 131 | BN001 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 132 | BN002 | Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 133 | BN003 | Bắc Ninh | Sản xuất ô tô & phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tự động hóa sản xuất, đầu tư dây chuyền hàn robot |
| 134 | BN004 | Bắc Ninh | Hóa chất & nhựa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng nhà máy sản xuất polyme |
| 135 | BN005 | Bắc Ninh | Công nghệ cao & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing |
| 136 | BN006 | Bắc Ninh | Dược phẩm & công nghệ sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền GMP, phát triển sản phẩm dược liệu |
| 137 | BN007 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 138 | BN008 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 139 | BN009 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh |
| 140 | BN010 | Bắc Ninh | Dược phẩm & công nghệ sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền GMP, phát triển sản phẩm dược liệu |
| 141 | BN011 | Bắc Ninh | Công nghệ nông nghiệp & làm vườn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nông nghiệp công nghệ cao |
| 142 | BN012 | Bắc Ninh | Năng lượng tái tạo & điện mặt trời/điện gió | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dự án điện mặt trời, đầu tư hệ thống pin lưu trữ |
| 143 | BN013 | Bắc Ninh | Bất động sản & khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 144 | BN014 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh |
| 145 | BN015 | Bắc Ninh | Bất động sản & khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 146 | BN016 | Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm hữu cơ, đầu tư đóng gói tự động |
| 147 | BN017 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 148 | BN018 | Bắc Ninh | Sản xuất điện tử & lắp ráp bán dẫn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư R&D, mở rộng dây chuyền SMT và kiểm tra chất lượng |
| 149 | BN019 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 150 | BN020 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 151 | BN021 | Bắc Ninh | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang |
| 152 | BN022 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 153 | BN023 | Bắc Ninh | Công nghệ nông nghiệp & làm vườn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nông nghiệp công nghệ cao |
| 154 | BN024 | Bắc Ninh | Phân phối thiết bị y tế & chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng mạng lưới phân phối, đầu tư kho lạnh dược |
| 155 | BN025 | Bắc Ninh | Công nghệ cao & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing |
| 156 | BN026 | Bắc Ninh | Bất động sản & khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 157 | BN027 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh |
| 158 | BN028 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh |
| 159 | BN029 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh |
| 160 | BN030 | Bắc Ninh | Năng lượng tái tạo & điện mặt trời/điện gió | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dự án điện mặt trời, đầu tư hệ thống pin lưu trữ |
| 161 | BN031 | Bắc Ninh | Phân phối thiết bị y tế & chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng mạng lưới phân phối, đầu tư kho lạnh dược |
| 162 | BN032 | Bắc Ninh | Năng lượng tái tạo & điện mặt trời/điện gió | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dự án điện mặt trời, đầu tư hệ thống pin lưu trữ |
| 163 | BN033 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 164 | BN034 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 165 | BN035 | Bắc Ninh | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ 3PL và cold chain |
| 166 | BN036 | Bắc Ninh | Hàng tiêu dùng & phân phối bán lẻ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng Thương mại điện tử |
| 167 | BN037 | Bắc Ninh | Công nghệ cao & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing |
| 168 | BN038 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 169 | BN039 | Bắc Ninh | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang |
| 170 | BN040 | Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 171 | BN041 | Bắc Ninh | Sản xuất điện tử & lắp ráp bán dẫn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư R&D, mở rộng dây chuyền SMT và kiểm tra chất lượng |
| 172 | BN042 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 173 | BN043 | Bắc Ninh | Dược phẩm & công nghệ sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền GMP, phát triển sản phẩm dược liệu |
| 174 | BN044 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 175 | BN045 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 176 | HY001 | Hưng Yên | Sản xuất nội thất & chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 177 | HY002 | Hưng Yên | Bất động sản & phát triển khu dân cư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng xanh |
| 178 | HY003 | Hưng Yên | Dịch vụ tài chính & vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số |
| 179 | HY004 | Hưng Yên | Du lịch & dịch vụ lưu trú | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay ven sông |
| 180 | HY005 | Hưng Yên | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 181 | HY006 | Hưng Yên | Khu công nghiệp & hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Thu hút FDI, đầu tư tiện ích khu công nghiệp |
| 182 | HY007 | Hưng Yên | ICT outsourcing & Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 183 | HY008 | Hưng Yên | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư đóng gói tự động |
| 184 | HY009 | Hưng Yên | Thiết bị điện tử & điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng |
| 185 | HY010 | Hưng Yên | Ô tô & phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền hàn robot, mở rộng sản xuất |
| 186 | HY011 | Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 187 | HY012 | Hưng Yên | ICT outsourcing & Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 188 | HY013 | Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 189 | HY014 | Hưng Yên | Bất động sản & phát triển khu dân cư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng xanh |
| 190 | HY015 | Hưng Yên | Thiết bị điện tử & điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng |
| 191 | HY016 | Hưng Yên | Ô tô & phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền hàn robot, mở rộng sản xuất |
| 192 | HY017 | Hưng Yên | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư đóng gói tự động |
| 193 | HY018 | Hưng Yên | Sản xuất nội thất & chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 194 | HY019 | Hưng Yên | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 195 | HY020 | Hưng Yên | Dịch vụ tài chính & vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số |
| 196 | HY021 | Hưng Yên | Hóa chất & phân bón | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 197 | HY022 | Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 198 | HY023 | Hưng Yên | ICT outsourcing & Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 199 | HY024 | Hưng Yên | Dược phẩm & sản phẩm y tế | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng danh mục dược phẩm, đầu tư GMP |
| 200 | HY025 | Hưng Yên | Vật liệu xây dựng & xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 201 | HY026 | Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 202 | HY027 | Hưng Yên | Vật liệu xây dựng & xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng vật liệu xanh, tăng công suất nhà máy xi măng |
| 203 | HY028 | Hưng Yên | Sản xuất nội thất & chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 204 | HY029 | Hưng Yên | Sản xuất da & giày dép | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 205 | HY030 | Hưng Yên | Nông nghiệp & nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nông nghiệp công nghệ cao |
| 206 | HY031 | Hưng Yên | Dịch vụ tài chính & vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số |
| 207 | HY032 | Hưng Yên | Thiết bị điện tử & điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng |
| 208 | HY033 | Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 209 | HY034 | Hưng Yên | Dịch vụ tài chính & vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số |
| 210 | HY035 | Hưng Yên | Thiết bị điện tử & điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng |
| 211 | HY036 | Hưng Yên | Bất động sản & phát triển khu dân cư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng xanh |
| 212 | HY037 | Hưng Yên | ICT outsourcing & Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 213 | HY038 | Hưng Yên | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 214 | HY039 | Hưng Yên | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 215 | HY040 | Hưng Yên | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư cold chain |
| 216 | HY041 | Hưng Yên | Hóa chất & phân bón | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ xanh, phát triển phân bón hữu cơ |
| 217 | HY042 | Hưng Yên | Khu công nghiệp & hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Thu hút FDI, đầu tư tiện ích khu công nghiệp |
| 218 | HY043 | Hưng Yên | Dịch vụ tài chính & vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số |
| 219 | HP001 | Hải Phòng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số |
| 220 | HP002 | Hải Phòng | Công nghiệp chế tạo máy | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp |
| 221 | HP003 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu |
| 222 | HP004 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 223 | HP005 | Hải Phòng | Dịch vụ tài chính – Ngân hàng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển ngân hàng số, đầu tư fintech và cho vay doanh nghiệp |
| 224 | HP006 | Hải Phòng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang |
| 225 | HP007 | Hải Phòng | Du lịch & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển |
| 226 | HP008 | Hải Phòng | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại |
| 227 | HP009 | Hải Phòng | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing CNTT |
| 228 | HP010 | Hải Phòng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số |
| 229 | HP011 | Hải Phòng | Đóng tàu & Công nghiệp hàng hải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền đóng tàu tự động, mở rộng dịch vụ sửa chữa |
| 230 | HP012 | Hải Phòng | Dịch vụ cảng & Forwarding | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại |
| 231 | HP013 | Hải Phòng | Ô tô & Phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư CNC, mở rộng lắp ráp và sản xuất linh kiện |
| 232 | HP014 | Hải Phòng | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 233 | HP015 | Hải Phòng | Dịch vụ tài chính – Ngân hàng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển ngân hàng số, đầu tư fintech và cho vay doanh nghiệp |
| 234 | HP016 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu |
| 235 | HP017 | Hải Phòng | Thực phẩm & Đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch |
| 236 | HP018 | Hải Phòng | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing CNTT |
| 237 | HP019 | Hải Phòng | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại |
| 238 | HP020 | Hải Phòng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số |
| 239 | HP021 | Hải Phòng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư đóng gói xuất khẩu |
| 240 | HP022 | Hải Phòng | Công nghiệp chế tạo máy | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp |
| 241 | HP023 | Hải Phòng | Thép & Kim loại cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tăng cường tự động hóa, mở rộng sản xuất và xuất khẩu |
| 242 | HP024 | Hải Phòng | Dịch vụ cảng & Forwarding | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại |
| 243 | HP025 | Hải Phòng | Ô tô & Phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư CNC, mở rộng lắp ráp và sản xuất linh kiện |
| 244 | HP026 | Hải Phòng | Thực phẩm & Đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch |
| 245 | HP027 | Hải Phòng | Ô tô & Phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 246 | HP028 | Hải Phòng | Thép & Kim loại cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tăng cường tự động hóa, mở rộng sản xuất và xuất khẩu |
| 247 | HP029 | Hải Phòng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư đóng gói xuất khẩu |
| 248 | HP030 | Hải Phòng | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 249 | HP031 | Hải Phòng | Du lịch & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển |
| 250 | HP032 | Hải Phòng | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại |
| 251 | HP033 | Hải Phòng | Dịch vụ cảng & Forwarding | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại |
| 252 | HP034 | Hải Phòng | Du lịch & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển |
| 253 | HP035 | Hải Phòng | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển OCOP, đầu tư chế biến và đóng gói tự động |
| 254 | HP036 | Hải Phòng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang |
| 255 | HP037 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu |
| 256 | HP038 | Hải Phòng | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 257 | HP039 | Hải Phòng | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại |
| 258 | HP040 | Hải Phòng | Công nghiệp chế tạo máy | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp |
| 259 | HP041 | Hải Phòng | Du lịch & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển |
| 260 | HP042 | Hải Phòng | Công nghiệp chế tạo máy | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp |
| 261 | HP043 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu |
| 262 | HP044 | Hải Phòng | Thực phẩm & Đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch |
| 263 | HP045 | Hải Phòng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang |
| 264 | HP046 | Hải Phòng | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 265 | HP047 | Hải Phòng | Thực phẩm & Đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch |
| 266 | HP048 | Hải Phòng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 267 | HP049 | Hải Phòng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 268 | HP050 | Hải Phòng | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing CNTT |
| 269 | HP051 | Hải Phòng | Dịch vụ cảng & Forwarding | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại |
| 270 | HP052 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu |
| 271 | HP053 | Hải Phòng | Y tế – Thiết bị chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 272 | HP054 | Hải Phòng | Du lịch & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển |
| 273 | HP055 | Hải Phòng | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 274 | HP056 | Hải Phòng | Dịch vụ cảng & Forwarding | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại |
| 275 | HP057 | Hải Phòng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số |
| 276 | HP058 | Hải Phòng | Dịch vụ tài chính – Ngân hàng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển ngân hàng số, đầu tư fintech và cho vay doanh nghiệp |
| 277 | HP059 | Hải Phòng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư đóng gói xuất khẩu |
| 278 | HP060 | Hải Phòng | Ô tô & Phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư CNC, mở rộng lắp ráp và sản xuất linh kiện |
| 279 | NB001 | Ninh Bình | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu |
| 280 | NB002 | Ninh Bình | Thủy sản nội đồng & Chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư nhà máy đóng gói |
| 281 | NB003 | Ninh Bình | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm đặc sản, đầu tư R&D quy trình |
| 282 | NB004 | Ninh Bình | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing |
| 283 | NB005 | Ninh Bình | Chế biến thủy tinh & Đá mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 284 | NB006 | Ninh Bình | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 285 | NB007 | Ninh Bình | Dệt may & Thời trang | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu |
| 286 | NB008 | Ninh Bình | Năng lượng tái tạo & Sinh khối | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển biogas, điện mặt trời áp mái |
| 287 | NB009 | Ninh Bình | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu |
| 288 | NB010 | Ninh Bình | Giáo dục & Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất |
| 289 | NB011 | Ninh Bình | Năng lượng tái tạo & Sinh khối | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển biogas, điện mặt trời áp mái |
| 290 | NB012 | Ninh Bình | Hóa chất & Phân bón | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển phân bón hữu cơ, áp dụng công nghệ xanh |
| 291 | NB013 | Ninh Bình | Giáo dục & Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất |
| 292 | NB014 | Ninh Bình | Dệt may & Thời trang | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu |
| 293 | NB015 | Ninh Bình | Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư xuất khẩu thủ công mỹ nghệ |
| 294 | NB016 | Ninh Bình | Vận tải đường sông & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ đa phương thức |
| 295 | NB017 | Ninh Bình | Công nghiệp cơ khí & Gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC chính xác |
| 296 | NB018 | Ninh Bình | Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 297 | NB019 | Ninh Bình | Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh |
| 298 | NB020 | Ninh Bình | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 299 | NB021 | Ninh Bình | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu |
| 300 | NB022 | Ninh Bình | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 301 | NB023 | Ninh Bình | Sản xuất vật liệu xây dựng & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ xanh, tăng công suất sản xuất |
| 302 | NB024 | Ninh Bình | Chế biến thủy tinh & Đá mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư công nghệ chế biến sạch, mở rộng xuất khẩu |
| 303 | NB025 | Ninh Bình | Giáo dục & Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất |
| 304 | NB026 | Ninh Bình | Công nghiệp cơ khí & Gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 305 | NB027 | Ninh Bình | Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh |
| 306 | NB028 | Ninh Bình | Sản xuất vật liệu xây dựng & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ xanh, tăng công suất sản xuất |
| 307 | NB029 | Ninh Bình | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu |
| 308 | NB030 | Ninh Bình | Thủy sản nội đồng & Chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 309 | NB031 | Ninh Bình | Năng lượng tái tạo & Sinh khối | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển biogas, điện mặt trời áp mái |
| 310 | NB032 | Ninh Bình | Dệt may & Thời trang | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu |
| 311 | NB033 | Ninh Bình | Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay, tour di sản và MICE |
| 312 | NB034 | Ninh Bình | Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 313 | NB035 | Ninh Bình | Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đổi mới mẫu mã, đầu tư xuất khẩu thủ công mỹ nghệ |
| 314 | NB036 | Ninh Bình | Vận tải đường sông & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ đa phương thức |
| 315 | NB037 | Ninh Bình | Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay, tour di sản và MICE |
| 316 | NB038 | Ninh Bình | Giáo dục & Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất |
| 317 | NB039 | Ninh Bình | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing |
| 318 | NB040 | Ninh Bình | Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 319 | NB041 | Ninh Bình | Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay, tour di sản và MICE |
| 320 | NB042 | Ninh Bình | Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển homestay, tour di sản và MICE |
| 321 | NB043 | Ninh Bình | Vận tải đường sông & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ đa phương thức |
| 322 | NB044 | Ninh Bình | Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư xuất khẩu thủ công mỹ nghệ |
| 323 | NB045 | Ninh Bình | Dệt may & Thời trang | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu |
| 324 | NB046 | Ninh Bình | Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh |
| 325 | QT001 | Quảng Trị | Thủy tinh & Đá mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư công nghệ chế tác sạch, mở rộng kênh xuất khẩu |
| 326 | QT002 | Quảng Trị | Thủy tinh & Đá mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 327 | QT003 | Quảng Trị | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 328 | QT004 | Quảng Trị | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu |
| 329 | QT005 | Quảng Trị | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu |
| 330 | QT006 | Quảng Trị | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 331 | QT007 | Quảng Trị | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh |
| 332 | QT008 | Quảng Trị | Nông nghiệp & Chế biến nông sản OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm đặc sản, đầu tư đóng gói hiện đại |
| 333 | QT009 | Quảng Trị | Gỗ & Lâm sản chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 334 | QT010 | Quảng Trị | Du lịch & Khách sạn ven biển | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển MICE, homestay, đầu tư tiện ích du lịch biển |
| 335 | QT011 | Quảng Trị | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo du lịch, nghề biển và y tế |
| 336 | QT012 | Quảng Trị | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 337 | QT013 | Quảng Trị | Thủy tinh & Đá mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư công nghệ chế tác sạch, mở rộng kênh xuất khẩu |
| 338 | QT014 | Quảng Trị | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 339 | QT015 | Quảng Trị | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu |
| 340 | QT016 | Quảng Trị | Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 341 | QT017 | Quảng Trị | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư dây chuyền đóng gói sạch |
| 342 | QT018 | Quảng Trị | Logistics & Vận tải đa phương thức | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư 3PL và chuỗi lạnh |
| 343 | QT019 | Quảng Trị | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 344 | QT020 | Quảng Trị | Gỗ & Lâm sản chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 345 | QT021 | Quảng Trị | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 346 | QT022 | Quảng Trị | Nông nghiệp & Chế biến nông sản OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm đặc sản, đầu tư đóng gói hiện đại |
| 347 | QT023 | Quảng Trị | Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 348 | QT024 | Quảng Trị | Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 349 | QT025 | Quảng Trị | Chế biến thực phẩm & Đóng gói | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm, đầu tư quy trình tự động |
| 350 | QT026 | Quảng Trị | Logistics & Vận tải đa phương thức | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 351 | QT027 | Quảng Trị | Công nghiệp phụ trợ & Cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC chính xác |
| 352 | QT028 | Quảng Trị | Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 353 | QT029 | Quảng Trị | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu |
| 354 | QT030 | Quảng Trị | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 355 | QT031 | Quảng Trị | Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 356 | QT032 | Quảng Trị | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư dây chuyền đóng gói sạch |
| 357 | QT033 | Quảng Trị | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh |
| 358 | QT034 | Quảng Trị | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 359 | QT035 | Quảng Trị | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 360 | QT036 | Quảng Trị | Chế biến thực phẩm & Đóng gói | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm, đầu tư quy trình tự động |
| 361 | DN001 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 362 | DN002 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 363 | DN003 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 364 | DN004 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 365 | DN005 | Đà Nẵng | Sản xuất công nghiệp phụ trợ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác |
| 366 | DN006 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 367 | DN007 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 368 | DN008 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 369 | DN009 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 370 | DN010 | Đà Nẵng | Công nghệ thông tin & Gia công phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ outsourcing, đầu tư AI/Big Data và fintech |
| 371 | DN011 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 372 | DN012 | Đà Nẵng | Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù |
| 373 | DN013 | Đà Nẵng | Sản xuất công nghiệp phụ trợ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác |
| 374 | DN014 | Đà Nẵng | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư R&D và quy trình đóng gói sạch |
| 375 | DN015 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao |
| 376 | DN016 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 377 | DN017 | Đà Nẵng | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động |
| 378 | DN018 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 379 | DN019 | Đà Nẵng | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động |
| 380 | DN020 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 381 | DN021 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 382 | DN022 | Đà Nẵng | Dịch vụ MICE & Sự kiện | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm hội nghị, đầu tư dịch vụ sự kiện chuyên nghiệp |
| 383 | DN023 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao |
| 384 | DN024 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 385 | DN025 | Đà Nẵng | Bất động sản & Hạ tầng đô thị | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng giao thông và nhà ở cao cấp |
| 386 | DN026 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 387 | DN027 | Đà Nẵng | Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab |
| 388 | DN028 | Đà Nẵng | Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù |
| 389 | DN029 | Đà Nẵng | Du lịch biển & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort |
| 390 | DN030 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 391 | DN031 | Đà Nẵng | Sản xuất công nghiệp phụ trợ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác |
| 392 | DN032 | Đà Nẵng | Bất động sản & Hạ tầng đô thị | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng giao thông và nhà ở cao cấp |
| 393 | DN033 | Đà Nẵng | Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab |
| 394 | DN034 | Đà Nẵng | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư R&D và quy trình đóng gói sạch |
| 395 | DN035 | Đà Nẵng | Du lịch biển & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort |
| 396 | DN036 | Đà Nẵng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng |
| 397 | DN037 | Đà Nẵng | Du lịch biển & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort |
| 398 | DN038 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 399 | DN039 | Đà Nẵng | Sản xuất công nghiệp phụ trợ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác |
| 400 | DN040 | Đà Nẵng | Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 401 | DN041 | Đà Nẵng | Công nghệ thông tin & Gia công phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ outsourcing, đầu tư AI/Big Data và fintech |
| 402 | DN042 | Đà Nẵng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng |
| 403 | DN043 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 404 | DN044 | Đà Nẵng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng |
| 405 | DN045 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao |
| 406 | DN046 | Đà Nẵng | Sản xuất công nghiệp phụ trợ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác |
| 407 | DN047 | Đà Nẵng | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 408 | DN048 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 409 | DN049 | Đà Nẵng | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động |
| 410 | DN050 | Đà Nẵng | Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab |
| 411 | DN051 | Đà Nẵng | Dịch vụ MICE & Sự kiện | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm hội nghị, đầu tư dịch vụ sự kiện chuyên nghiệp |
| 412 | DN052 | Đà Nẵng | Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù |
| 413 | DN053 | Đà Nẵng | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư R&D và quy trình đóng gói sạch |
| 414 | DN054 | Đà Nẵng | Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù |
| 415 | DN055 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 416 | DN056 | Đà Nẵng | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 417 | DN057 | Đà Nẵng | Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab |
| 418 | DN058 | Đà Nẵng | Công nghệ thông tin & Gia công phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dịch vụ outsourcing, đầu tư AI/Big Data và fintech |
| 419 | DN059 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 420 | DN060 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao |
| 421 | DN061 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 422 | DN062 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 423 | DN063 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 424 | DN064 | Đà Nẵng | Du lịch biển & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort |
| 425 | DN065 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 426 | DN066 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao |
| 427 | DN067 | Đà Nẵng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng |
| 428 | DN068 | Đà Nẵng | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động |
| 429 | DN069 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 430 | DN070 | Đà Nẵng | Dịch vụ MICE & Sự kiện | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm hội nghị, đầu tư dịch vụ sự kiện chuyên nghiệp |
| 431 | QN001 | Quảng Ngãi | Lọc hóa dầu | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 432 | QN002 | Quảng Ngãi | Dịch vụ cơ khí dầu khí | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 433 | QN003 | Quảng Ngãi | Sản xuất đường và nước giải khát | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 434 | QN004 | Quảng Ngãi | Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 435 | QN005 | Quảng Ngãi | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 436 | QN006 | Quảng Ngãi | Thương mại xuất nhập khẩu | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 437 | QN007 | Quảng Ngãi | Cảng dầu khí và hàng hóa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 438 | QN008 | Quảng Ngãi | Đóng tàu và sửa chữa | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 439 | QN009 | Quảng Ngãi | Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 440 | QN010 | Quảng Ngãi | Thủy điện | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 441 | QN011 | Quảng Ngãi | Chế biến thủy sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 442 | QN012 | Quảng Ngãi | Dệt may | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 443 | QN013 | Quảng Ngãi | Cơ khí chế tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 444 | QN014 | Quảng Ngãi | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 445 | QN015 | Quảng Ngãi | Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 446 | QN016 | Quảng Ngãi | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 447 | QN017 | Quảng Ngãi | Sản xuất cao su | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 448 | QN018 | Quảng Ngãi | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 449 | QN019 | Quảng Ngãi | Chế biến thực phẩm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 450 | QN020 | Quảng Ngãi | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 451 | QN021 | Quảng Ngãi | Logistics & kho vận | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 452 | QN022 | Quảng Ngãi | Phân phối điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 453 | QN023 | Quảng Ngãi | Cấp nước | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 454 | QN024 | Quảng Ngãi | Xây dựng công nghiệp | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 455 | QN025 | Quảng Ngãi | Tư vấn & kỹ thuật | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 456 | QN026 | Quảng Ngãi | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 457 | QN027 | Quảng Ngãi | Du lịch & dịch vụ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 458 | QN028 | Quảng Ngãi | Công nghệ thông tin | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 459 | QN029 | Quảng Ngãi | In ấn & bao bì | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 460 | QN030 | Quảng Ngãi | Sản xuất nhựa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 461 | QN031 | Quảng Ngãi | Chăn nuôi & nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 462 | QN032 | Quảng Ngãi | Lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 463 | QN033 | Quảng Ngãi | Giáo dục & đào tạo | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 464 | QN034 | Quảng Ngãi | Y tế & chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 465 | QN035 | Quảng Ngãi | Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 466 | QN036 | Quảng Ngãi | Dịch vụ tài chính | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 467 | QN037 | Quảng Ngãi | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 468 | QN038 | Quảng Ngãi | Điện tử & viễn thông | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 469 | QN039 | Quảng Ngãi | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 470 | QN040 | Quảng Ngãi | Vận tải bộ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 471 | QN041 | Quảng Ngãi | Nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 472 | QN042 | Quảng Ngãi | Dược liệu | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 473 | QN043 | Quảng Ngãi | Công nghiệp hỗ trợ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 474 | QN044 | Quảng Ngãi | Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 475 | QN045 | Quảng Ngãi | Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 476 | QN046 | Quảng Ngãi | Thiết bị điện | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 477 | QN047 | Quảng Ngãi | Mỹ phẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 478 | QN048 | Quảng Ngãi | Thể thao & giải trí | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 479 | QN049 | Quảng Ngãi | Hạ tầng số | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 480 | QN050 | Quảng Ngãi | Lọc hóa dầu | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 481 | GL001 | Gia Lai | Trồng cà phê | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 482 | GL002 | Gia Lai | Trồng hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 483 | GL003 | Gia Lai | Chăn nuôi bò | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 484 | GL004 | Gia Lai | Trồng cao su | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 485 | GL005 | Gia Lai | Chế biến nông sản (cà phê) | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 486 | GL006 | Gia Lai | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 487 | GL007 | Gia Lai | Chế biến cao su | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 488 | GL008 | Gia Lai | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 489 | GL009 | Gia Lai | Khách sạn và du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 490 | GL010 | Gia Lai | Cung ứng logistics | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 491 | GL011 | Gia Lai | Gỗ và lâm sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 492 | GL012 | Gia Lai | Thủy điện | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 493 | GL013 | Gia Lai | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 494 | GL014 | Gia Lai | Mỏ bauxite | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 495 | GL015 | Gia Lai | Sản xuất alumin | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 496 | GL016 | Gia Lai | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 497 | GL017 | Gia Lai | Dệt may | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 498 | GL018 | Gia Lai | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 499 | GL019 | Gia Lai | Cơ khí chế tạo | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 500 | GL020 | Gia Lai | Công nghệ thông tin | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 501 | GL021 | Gia Lai | Bất động sản nghỉ dưỡng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 502 | GL022 | Gia Lai | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 503 | GL023 | Gia Lai | Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 504 | GL024 | Gia Lai | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 505 | GL025 | Gia Lai | In ấn & bao bì | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 506 | GL026 | Gia Lai | Thương mại & dịch vụ | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 507 | GL027 | Gia Lai | Giáo dục & đào tạo | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 508 | GL028 | Gia Lai | Y tế & chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 509 | GL029 | Gia Lai | Khai khoáng titan | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 510 | GL030 | Gia Lai | Vận tải & kho bãi | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 511 | GL031 | Gia Lai | Nhuộm dệt | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 512 | GL032 | Gia Lai | Sản xuất nhựa | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 513 | GL033 | Gia Lai | Thiết bị điện | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 514 | GL034 | Gia Lai | Cấp nước & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 515 | GL035 | Gia Lai | Dịch vụ tài chính ngân hàng | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 516 | GL036 | Gia Lai | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 517 | GL037 | Gia Lai | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 518 | GL038 | Gia Lai | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 519 | GL039 | Gia Lai | Nhôm & hợp kim nhôm | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 520 | GL040 | Gia Lai | Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 521 | GL041 | Gia Lai | Công nghệ sinh học đạm | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 522 | GL042 | Gia Lai | Thuốc trừ sâu sinh học | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 523 | GL043 | Gia Lai | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 524 | GL044 | Gia Lai | Dịch vụ vận chuyển hàng không | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 525 | GL045 | Gia Lai | Sản xuất kính xây dựng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 526 | GL046 | Gia Lai | Dịch vụ bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 527 | GL047 | Gia Lai | Công nghiệp cơ khí nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 528 | GL048 | Gia Lai | Sản xuất gạch ốp lát | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 529 | KH001 | Khánh Hòa | Du lịch – Khách sạn – Resort | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 530 | KH002 | Khánh Hòa | Dịch vụ lưu trú (homestay, villa) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 531 | KH003 | Khánh Hòa | Vui chơi giải trí (theme park) | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 532 | KH004 | Khánh Hòa | Spa & Wellness | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 533 | KH005 | Khánh Hòa | Lữ hành & MICE | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 534 | KH006 | Khánh Hòa | Nuôi trồng hải sản (tôm, cá mú) | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 535 | KH007 | Khánh Hòa | Đánh bắt hải sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 536 | KH008 | Khánh Hòa | Chế biến hải sản đông lạnh | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 537 | KH009 | Khánh Hòa | Nước mắm truyền thống | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 538 | KH010 | Khánh Hòa | Sản xuất bột cá | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 539 | KH011 | Khánh Hòa | Nuôi cấy ngọc trai | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 540 | KH012 | Khánh Hòa | Chế tác trang sức ngọc trai | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 541 | KH013 | Khánh Hòa | Sản xuất muối tinh | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 542 | KH014 | Khánh Hòa | Chế biến muối | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 543 | KH015 | Khánh Hòa | Trồng nho & chế biến rượu vang | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 544 | KH016 | Khánh Hòa | Trồng thanh long | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 545 | KH017 | Khánh Hòa | Trồng xương rồng cảnh | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 546 | KH018 | Khánh Hòa | Điện gió | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 547 | KH019 | Khánh Hòa | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 548 | KH020 | Khánh Hòa | Nhà máy thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 549 | KH021 | Khánh Hòa | Cảng biển & kho vận | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 550 | KH022 | Khánh Hòa | Dịch vụ giao nhận hàng hóa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 551 | KH023 | Khánh Hòa | Dịch vụ hậu cần cảng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 552 | KH024 | Khánh Hòa | Bảo dưỡng giàn khoan | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 553 | KH025 | Khánh Hòa | Đóng mới & sửa chữa tàu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 554 | KH026 | Khánh Hòa | Sản xuất phụ kiện dầu khí | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 555 | KH027 | Khánh Hòa | Bất động sản nghỉ dưỡng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 556 | KH028 | Khánh Hòa | Phát triển khu đô thị ven biển | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 557 | KH029 | Khánh Hòa | Xây dựng hạ tầng khu kinh tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 558 | KH030 | Khánh Hòa | Cung cấp vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 559 | KH031 | Khánh Hòa | Xây lắp công trình | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 560 | KH032 | Khánh Hòa | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 561 | KH033 | Khánh Hòa | Sản xuất kính xây dựng | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 562 | KH034 | Khánh Hòa | Sản xuất gạch ốp lát | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 563 | KH035 | Khánh Hòa | Công nghiệp cơ khí nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 564 | KH036 | Khánh Hòa | Chế tạo máy chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 565 | KH037 | Khánh Hòa | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 566 | KH038 | Khánh Hòa | Phân phối điện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 567 | KH039 | Khánh Hòa | Cấp nước & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 568 | KH040 | Khánh Hòa | Dịch vụ công nghệ thông tin | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 569 | KH041 | Khánh Hòa | Phát triển phần mềm du lịch | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 570 | KH042 | Khánh Hòa | Dịch vụ gọi xe & vận tải | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 571 | KH043 | Khánh Hòa | Chăm sóc y tế & phòng khám | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 572 | KH044 | Khánh Hòa | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 573 | KH045 | Khánh Hòa | Dược phẩm & mỹ phẩm biển | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 574 | KH046 | Khánh Hòa | Sản xuất đồ uống đóng chai | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 575 | KH047 | Khánh Hòa | Chế biến thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 576 | KH048 | Khánh Hòa | Sản xuất bao bì nhựa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 577 | KH049 | Khánh Hòa | Logistics & kho lạnh | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 578 | KH050 | Khánh Hòa | Dịch vụ tài chính ngân hàng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 579 | KH051 | Khánh Hòa | Bảo hiểm du lịch | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 580 | KH052 | Khánh Hòa | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 581 | KH053 | Khánh Hòa | Dịch vụ tuyển dụng & nhân sự | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 582 | KH054 | Khánh Hòa | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 583 | KH055 | Khánh Hòa | In ấn quảng cáo | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 584 | KH056 | Khánh Hòa | Dịch vụ quảng cáo & marketing | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 585 | KH057 | Khánh Hòa | Công nghệ sinh học thủy sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 586 | KH058 | Khánh Hòa | Sản xuất phân bón hữu cơ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 587 | KH059 | Khánh Hòa | Thuốc trừ sâu sinh học | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 588 | KH060 | Khánh Hòa | Sản xuất phân bón vô cơ | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 589 | LD001 | Lâm Đồng | Trồng cà phê | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 590 | LD002 | Lâm Đồng | Trồng chè ô long | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 591 | LD003 | Lâm Đồng | Trồng rau công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 592 | LD004 | Lâm Đồng | Trồng hoa Đà Lạt | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 593 | LD005 | Lâm Đồng | Chăn nuôi bò sữa | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 594 | LD006 | Lâm Đồng | Chăn nuôi dê | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 595 | LD007 | Lâm Đồng | Chế biến sữa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 596 | LD008 | Lâm Đồng | Chế biến thịt nguội | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 597 | LD009 | Lâm Đồng | Chế biến nấm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 598 | LD010 | Lâm Đồng | Chế biến dâu tây | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 599 | LD011 | Lâm Đồng | Lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 600 | LD012 | Lâm Đồng | Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 601 | LD013 | Lâm Đồng | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 602 | LD014 | Lâm Đồng | Điện gió | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 603 | LD015 | Lâm Đồng | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 604 | LD016 | Lâm Đồng | Khai thác bauxite | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 605 | LD017 | Lâm Đồng | Sản xuất alumin | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 606 | LD018 | Lâm Đồng | Sản xuất gạch không nung | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 607 | LD019 | Lâm Đồng | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 608 | LD020 | Lâm Đồng | Du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 609 | LD021 | Lâm Đồng | Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 610 | LD022 | Lâm Đồng | Resort | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 611 | LD023 | Lâm Đồng | Homestay | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 612 | LD024 | Lâm Đồng | MICE | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 613 | LD025 | Lâm Đồng | Kho lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 614 | LD026 | Lâm Đồng | Logistics | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 615 | LD027 | Lâm Đồng | Vận tải hàng lạnh | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 616 | LD028 | Lâm Đồng | IT du lịch | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 617 | LD029 | Lâm Đồng | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 618 | LD030 | Lâm Đồng | Dịch vụ y tế | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 619 | LD031 | Lâm Đồng | Phòng khám | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 620 | LD032 | Lâm Đồng | Dược liệu | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 621 | LD033 | Lâm Đồng | Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 622 | LD034 | Lâm Đồng | Phân bón sinh học | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 623 | LD035 | Lâm Đồng | Công nghệ sinh học | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 624 | LD036 | Lâm Đồng | Sản xuất máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 625 | LD037 | Lâm Đồng | Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 626 | LD038 | Lâm Đồng | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 627 | LD039 | Lâm Đồng | Cung cấp vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 628 | LD040 | Lâm Đồng | Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 629 | LD041 | Lâm Đồng | Sản xuất kính xây dựng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 630 | LD042 | Lâm Đồng | In ấn bao bì | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 631 | LD043 | Lâm Đồng | Thương mại & dịch vụ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 632 | LD044 | Lâm Đồng | Dịch vụ tài chính ngân hàng | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 633 | LD045 | Lâm Đồng | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 634 | LD046 | Lâm Đồng | Giáo dục đào tạo | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 635 | LD047 | Lâm Đồng | Trung tâm đào tạo du lịch | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 636 | LD048 | Lâm Đồng | Nông trại hữu cơ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 637 | LD049 | Lâm Đồng | Sản xuất phân bón vô cơ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 638 | LD050 | Lâm Đồng | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 639 | DL001 | Đắk Lắk | Trồng và chế biến cà phê | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 640 | DL002 | Đắk Lắk | Trồng và chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 641 | DL003 | Đắk Lắk | Trồng và chế biến cao su | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 642 | DL004 | Đắk Lắk | Chế biến điều | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 643 | DL005 | Đắk Lắk | Trồng sầu riêng và chế biến | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 644 | DL006 | Đắk Lắk | Trồng bơ và chế biến | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 645 | DL007 | Đắk Lắk | Chế biến chuối và rau quả sấy | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 646 | DL008 | Đắk Lắk | Sản xuất tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 647 | DL009 | Đắk Lắk | Sản xuất bột mì | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 648 | DL010 | Đắk Lắk | Sản xuất bột ngô | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 649 | DL011 | Đắk Lắk | Chăn nuôi bò thịt | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 650 | DL012 | Đắk Lắk | Chăn nuôi bò sữa và chế biến sữa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 651 | DL013 | Đắk Lắk | Nuôi cá nước ngọt và chế biến | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 652 | DL014 | Đắk Lắk | Nuôi tôm nước ngọt | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 653 | DL015 | Đắk Lắk | Chế biến cá khô | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 654 | DL016 | Đắk Lắk | Chế biến tôm khô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 655 | DL017 | Đắk Lắk | Lâm nghiệp và khai thác gỗ | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 656 | DL018 | Đắk Lắk | Chế biến gỗ xẻ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 657 | DL019 | Đắk Lắk | Sản xuất ván MDF | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 658 | DL020 | Đắk Lắk | Khai thác đá bazan | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 659 | DL021 | Đắk Lắk | Sản xuất gạch không nung | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 660 | DL022 | Đắk Lắk | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 661 | DL023 | Đắk Lắk | Sản xuất kính xây dựng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 662 | DL024 | Đắk Lắk | Khai khoáng bauxit và alumin | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 663 | DL025 | Đắk Lắk | Điện gió | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 664 | DL026 | Đắk Lắk | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 665 | DL027 | Đắk Lắk | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 666 | DL028 | Đắk Lắk | Du lịch sinh thái Buôn Ma Thuột | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 667 | DL029 | Đắk Lắk | Resort cao cấp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 668 | DL030 | Đắk Lắk | Homestay trang trại cà phê | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 669 | DL031 | Đắk Lắk | Dịch vụ MICE | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 670 | DL032 | Đắk Lắk | Kho lạnh bảo quản nông sản | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 671 | DL033 | Đắk Lắk | Logistics và vận tải hàng lạnh | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 672 | DL034 | Đắk Lắk | Công nghiệp phụ trợ nông nghiệp (máy móc) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 673 | DL035 | Đắk Lắk | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 674 | DL036 | Đắk Lắk | Công nghệ thông tin quản lý nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 675 | DL037 | Đắk Lắk | Phần mềm du lịch | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 676 | DL038 | Đắk Lắk | Dịch vụ viễn thông vùng sâu xa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 677 | DL039 | Đắk Lắk | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 678 | DL040 | Đắk Lắk | Quỹ tín dụng nhân dân | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 679 | DL041 | Đắk Lắk | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 680 | DL042 | Đắk Lắk | Phân phối điện lưới vùng cao | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 681 | DL043 | Đắk Lắk | Cấp nước và xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 682 | DL044 | Đắk Lắk | Chế biến thực phẩm chức năng từ dược liệu | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 683 | DL045 | Đắk Lắk | Bảo dưỡng máy móc nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 684 | HCM001 | Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 685 | HCM002 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 686 | HCM003 | Thành phố Hồ Chí Minh | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 687 | HCM004 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công nghệ tài chính (Fintech) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 688 | HCM005 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 689 | HCM006 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 690 | HCM007 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 691 | HCM008 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 692 | HCM009 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 693 | HCM010 | Thành phố Hồ Chí Minh | Khu công nghiệp & logistics | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 694 | HCM011 | Thành phố Hồ Chí Minh | Kho lạnh & kho bãi | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 695 | HCM012 | Thành phố Hồ Chí Minh | Cảng biển & dịch vụ hậu cần | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 696 | HCM013 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 697 | HCM014 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 698 | HCM015 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất ô tô | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 699 | HCM016 | Thành phố Hồ Chí Minh | Chế tạo linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 700 | HCM017 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 701 | HCM018 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 702 | HCM019 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 703 | HCM020 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 704 | HCM021 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xi măng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 705 | HCM022 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vật liệu gốm sứ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 706 | HCM023 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lọc hóa dầu | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 707 | HCM024 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dầu khí & dịch vụ dầu khí | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 708 | HCM025 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đóng tàu & sửa chữa tàu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 709 | HCM026 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 710 | HCM027 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dịch vụ an ninh mạng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 711 | HCM028 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trung tâm dữ liệu (Data Center) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 712 | HCM029 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dịch vụ CNTT & tích hợp hệ thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 713 | HCM030 | Thành phố Hồ Chí Minh | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 714 | HCM031 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bán lẻ chuỗi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 715 | HCM032 | Thành phố Hồ Chí Minh | Siêu thị & convenience store | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 716 | HCM033 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nhà hàng & thực phẩm đóng gói | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 717 | HCM034 | Thành phố Hồ Chí Minh | Du lịch – Khách sạn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 718 | HCM035 | Thành phố Hồ Chí Minh | Resort & spa | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 719 | HCM036 | Thành phố Hồ Chí Minh | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 720 | HCM037 | Thành phố Hồ Chí Minh | Outsourcing kinh doanh | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 721 | HCM038 | Thành phố Hồ Chí Minh | Marketing & PR | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 722 | HCM039 | Thành phố Hồ Chí Minh | Giáo dục quốc tế | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 723 | HCM040 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 724 | HCM041 | Thành phố Hồ Chí Minh | Y tế – Bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 725 | HCM042 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phòng khám quốc tế | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 726 | HCM043 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dược phẩm & thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 727 | HCM044 | Thành phố Hồ Chí Minh | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 728 | HCM045 | Thành phố Hồ Chí Minh | Điện gió | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 729 | HCM046 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 730 | HCM047 | Thành phố Hồ Chí Minh | Tái chế rác thải | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 731 | HCM048 | Thành phố Hồ Chí Minh | Tư vấn ESG | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 732 | HCM049 | Thành phố Hồ Chí Minh | Carbon credit trading | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 733 | HCM050 | Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 734 | HCM051 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 735 | HCM052 | Thành phố Hồ Chí Minh | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 736 | HCM053 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công nghệ tài chính (Fintech) | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 737 | HCM054 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 738 | HCM055 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 739 | HCM056 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 740 | HCM057 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 741 | HCM058 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 742 | HCM059 | Thành phố Hồ Chí Minh | Khu công nghiệp & logistics | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 743 | HCM060 | Thành phố Hồ Chí Minh | Kho lạnh & kho bãi | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 744 | HCM061 | Thành phố Hồ Chí Minh | Cảng biển & dịch vụ hậu cần | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 745 | HCM062 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 746 | HCM063 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 747 | HCM064 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất ô tô | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 748 | HCM065 | Thành phố Hồ Chí Minh | Chế tạo linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 749 | HCM066 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 750 | HCM067 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 751 | HCM068 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 752 | HCM069 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 753 | HCM070 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 754 | HCM071 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vật liệu gốm sứ | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 755 | HCM072 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lọc hóa dầu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 756 | HCM073 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dầu khí & dịch vụ dầu khí | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 757 | HCM074 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đóng tàu & sửa chữa tàu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 758 | HCM075 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 759 | HCM076 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dịch vụ an ninh mạng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 760 | HCM077 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trung tâm dữ liệu (Data Center) | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 761 | HCM078 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dịch vụ CNTT & tích hợp hệ thống | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 762 | HCM079 | Thành phố Hồ Chí Minh | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 763 | HCM080 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bán lẻ chuỗi | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 764 | HCM081 | Thành phố Hồ Chí Minh | Siêu thị & convenience store | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 765 | HCM082 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nhà hàng & thực phẩm đóng gói | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 766 | HCM083 | Thành phố Hồ Chí Minh | Du lịch – Khách sạn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 767 | HCM084 | Thành phố Hồ Chí Minh | Resort & spa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 768 | HCM085 | Thành phố Hồ Chí Minh | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 769 | HCM086 | Thành phố Hồ Chí Minh | Outsourcing kinh doanh | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 770 | HCM087 | Thành phố Hồ Chí Minh | Marketing & PR | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 771 | HCM088 | Thành phố Hồ Chí Minh | Giáo dục quốc tế | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 772 | HCM089 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 773 | HCM090 | Thành phố Hồ Chí Minh | Y tế – Bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 774 | HCM091 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phòng khám quốc tế | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 775 | HCM092 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dược phẩm & thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 776 | HCM093 | Thành phố Hồ Chí Minh | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 777 | HCM094 | Thành phố Hồ Chí Minh | Điện gió | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 778 | HCM095 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 779 | HCM096 | Thành phố Hồ Chí Minh | Tái chế rác thải | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 780 | HCM097 | Thành phố Hồ Chí Minh | Tư vấn ESG | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 781 | HCM098 | Thành phố Hồ Chí Minh | Carbon credit trading | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 782 | HCM099 | Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 783 | HCM100 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 784 | HCM101 | Thành phố Hồ Chí Minh | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 785 | HCM102 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công nghệ tài chính (Fintech) | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 786 | HCM103 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 787 | HCM104 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 788 | HCM105 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 789 | HCM106 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 790 | HCM107 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 791 | HCM108 | Thành phố Hồ Chí Minh | Khu công nghiệp & logistics | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 792 | HCM109 | Thành phố Hồ Chí Minh | Kho lạnh & kho bãi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 793 | HCM110 | Thành phố Hồ Chí Minh | Cảng biển & dịch vụ hậu cần | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 794 | HCM111 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 795 | HCM112 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 796 | HCM113 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất ô tô | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 797 | HCM114 | Thành phố Hồ Chí Minh | Chế tạo linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 798 | HCM115 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 799 | HCM116 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 800 | HCM117 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 801 | HCM118 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 802 | HCM119 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xi măng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 803 | HCM120 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vật liệu gốm sứ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 804 | DN001 | Đồng Nai | Sản xuất điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 805 | DN002 | Đồng Nai | Linh kiện ô tô | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 806 | DN003 | Đồng Nai | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 807 | DN004 | Đồng Nai | Dệt & may mặc | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 808 | DN005 | Đồng Nai | Sản xuất nội thất | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 809 | DN006 | Đồng Nai | Chế biến trái cây | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 810 | DN007 | Đồng Nai | Chế biến thịt | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 811 | DN008 | Đồng Nai | Chế biến cao su | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 812 | DN009 | Đồng Nai | Chế biến điều | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 813 | DN010 | Đồng Nai | Chế biến tiêu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 814 | DN011 | Đồng Nai | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 815 | DN012 | Đồng Nai | Khai thác đá vôi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 816 | DN013 | Đồng Nai | Sản xuất thép | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 817 | DN014 | Đồng Nai | Sản xuất hóa dầu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 818 | DN015 | Đồng Nai | Dịch vụ dầu khí | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 819 | DN016 | Đồng Nai | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 820 | DN017 | Đồng Nai | Sản xuất nhựa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 821 | DN018 | Đồng Nai | Giấy & bao bì | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 822 | DN019 | Đồng Nai | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 823 | DN020 | Đồng Nai | Vận hành cảng biển | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 824 | DN021 | Đồng Nai | Kho lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 825 | DN022 | Đồng Nai | Xây dựng & bất động sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 826 | DN023 | Đồng Nai | Khách sạn & khu nghỉ dưỡng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 827 | DN024 | Đồng Nai | Du lịch & lữ hành | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 828 | DN025 | Đồng Nai | Năng lượng tái tạo (mặt trời) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 829 | DN026 | Đồng Nai | Năng lượng tái tạo (gió) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 830 | DN027 | Đồng Nai | Phân phối điện | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 831 | DN028 | Đồng Nai | Xử lý nước | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 832 | DN029 | Đồng Nai | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 833 | DN030 | Đồng Nai | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 834 | DN031 | Đồng Nai | Viễn thông | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 835 | DN032 | Đồng Nai | Ngân hàng & tài chính | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 836 | DN033 | Đồng Nai | Dịch vụ bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 837 | DN034 | Đồng Nai | Giáo dục & đào tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 838 | DN035 | Đồng Nai | Y tế & bệnh viện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 839 | DN036 | Đồng Nai | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 840 | DN037 | Đồng Nai | Chuỗi bán lẻ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 841 | DN038 | Đồng Nai | Siêu thị & cửa hàng tiện lợi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 842 | DN039 | Đồng Nai | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 843 | DN040 | Đồng Nai | Máy móc nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 844 | DN041 | Đồng Nai | Cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 845 | DN042 | Đồng Nai | Công nghệ sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 846 | DN043 | Đồng Nai | Dịch vụ tư vấn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 847 | DN044 | Đồng Nai | Sản xuất điện tử | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 848 | DN045 | Đồng Nai | Linh kiện ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 849 | DN046 | Đồng Nai | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 850 | DN047 | Đồng Nai | Dệt & may mặc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 851 | DN048 | Đồng Nai | Sản xuất nội thất | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 852 | DN049 | Đồng Nai | Chế biến trái cây | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 853 | DN050 | Đồng Nai | Chế biến thịt | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 854 | DN051 | Đồng Nai | Chế biến cao su | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 855 | DN052 | Đồng Nai | Chế biến điều | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 856 | DN053 | Đồng Nai | Chế biến tiêu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 857 | DN054 | Đồng Nai | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 858 | DN055 | Đồng Nai | Khai thác đá vôi | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 859 | DN056 | Đồng Nai | Sản xuất thép | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 860 | DN057 | Đồng Nai | Sản xuất hóa dầu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 861 | DN058 | Đồng Nai | Dịch vụ dầu khí | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 862 | DN059 | Đồng Nai | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 863 | DN060 | Đồng Nai | Sản xuất nhựa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 864 | DN061 | Đồng Nai | Giấy & bao bì | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 865 | DN062 | Đồng Nai | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 866 | DN063 | Đồng Nai | Vận hành cảng biển | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 867 | DN064 | Đồng Nai | Kho lạnh | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 868 | DN065 | Đồng Nai | Xây dựng & bất động sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 869 | DN066 | Đồng Nai | Khách sạn & khu nghỉ dưỡng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 870 | DN067 | Đồng Nai | Du lịch & lữ hành | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 871 | DN068 | Đồng Nai | Năng lượng tái tạo (mặt trời) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 872 | DN069 | Đồng Nai | Năng lượng tái tạo (gió) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 873 | DN070 | Đồng Nai | Phân phối điện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 874 | TN001 | Tây Ninh | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 875 | TN002 | Tây Ninh | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 876 | TN003 | Tây Ninh | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 877 | TN004 | Tây Ninh | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 878 | TN005 | Tây Ninh | Chế biến cao su | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 879 | TN006 | Tây Ninh | Chế biến cá tra | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 880 | TN007 | Tây Ninh | Chế biến tôm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 881 | TN008 | Tây Ninh | Chế biến trái cây sấy | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 882 | TN009 | Tây Ninh | Sản xuất tinh bột mì | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 883 | TN010 | Tây Ninh | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 884 | TN011 | Tây Ninh | Trồng rau công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 885 | TN012 | Tây Ninh | Nuôi bò thịt | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 886 | TN013 | Tây Ninh | Nuôi gia cầm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 887 | TN014 | Tây Ninh | Nông trại hữu cơ | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 888 | TN015 | Tây Ninh | Chế biến sữa | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 889 | TN016 | Tây Ninh | Chế biến bơ sữa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 890 | TN017 | Tây Ninh | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 891 | TN018 | Tây Ninh | Cement & vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 892 | TN019 | Tây Ninh | Chế biến gạch không nung | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 893 | TN020 | Tây Ninh | Xi măng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 894 | TN021 | Tây Ninh | Sản xuất nhựa & bao bì | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 895 | TN022 | Tây Ninh | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 896 | TN023 | Tây Ninh | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 897 | TN024 | Tây Ninh | Chế tạo linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 898 | TN025 | Tây Ninh | Lắp ráp điện tử | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 899 | TN026 | Tây Ninh | Sản xuất nội thất | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 900 | TN027 | Tây Ninh | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 901 | TN028 | Tây Ninh | Kho lạnh | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 902 | TN029 | Tây Ninh | Cảng nội địa & giao nhận | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 903 | TN030 | Tây Ninh | Vận tải bộ & đường thủy | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 904 | TN031 | Tây Ninh | Phát triển khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 905 | TN032 | Tây Ninh | Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 906 | TN033 | Tây Ninh | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 907 | TN034 | Tây Ninh | Điện gió | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 908 | TN035 | Tây Ninh | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 909 | TN036 | Tây Ninh | Công nghệ thông tin | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 910 | TN037 | Tây Ninh | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 911 | TN038 | Tây Ninh | Dịch vụ viễn thông | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 912 | TN039 | Tây Ninh | Ngân hàng & tài chính | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 913 | TN040 | Tây Ninh | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 914 | TN041 | Tây Ninh | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 915 | TN042 | Tây Ninh | Bán lẻ & chuỗi siêu thị | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 916 | TN043 | Tây Ninh | Du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 917 | TN044 | Tây Ninh | Khách sạn & resort | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 918 | TN045 | Tây Ninh | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 919 | TN046 | Tây Ninh | Giáo dục đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 920 | TN047 | Tây Ninh | Y tế & chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 921 | TN048 | Tây Ninh | Thiết kế kiến trúc & xây dựng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 922 | TN049 | Tây Ninh | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 923 | TN050 | Tây Ninh | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 924 | CT001 | Cần Thơ | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 925 | CT002 | Cần Thơ | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 926 | CT003 | Cần Thơ | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 927 | CT004 | Cần Thơ | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 928 | CT005 | Cần Thơ | Chế biến thủy sản (tôm, cá) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 929 | CT006 | Cần Thơ | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 930 | CT007 | Cần Thơ | Chế biến trái cây (sấy, đóng hộp) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 931 | CT008 | Cần Thơ | Mỳ ăn liền & bún phở | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 932 | CT009 | Cần Thơ | Chế biến hạt điều | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 933 | CT010 | Cần Thơ | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 934 | CT011 | Cần Thơ | Nông trại hữu cơ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 935 | CT012 | Cần Thơ | Trồng rau công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 936 | CT013 | Cần Thơ | Chăn nuôi bò thịt | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 937 | CT014 | Cần Thơ | Chăn nuôi gia cầm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 938 | CT015 | Cần Thơ | Chế biến sữa & bơ sữa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 939 | CT016 | Cần Thơ | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 940 | CT017 | Cần Thơ | Cảng nội địa & kho hàng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 941 | CT018 | Cần Thơ | Logistics & vận tải | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 942 | CT019 | Cần Thơ | Kho lạnh & chuỗi lạnh | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 943 | CT020 | Cần Thơ | Du lịch sinh thái & homestay | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 944 | CT021 | Cần Thơ | Khách sạn & resort | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 945 | CT022 | Cần Thơ | Dịch vụ MICE | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 946 | CT023 | Cần Thơ | Phát triển phần mềm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 947 | CT024 | Cần Thơ | Dịch vụ CNTT & tích hợp hệ thống | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 948 | CT025 | Cần Thơ | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 949 | CT026 | Cần Thơ | Siêu thị & bán lẻ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 950 | CT027 | Cần Thơ | Dịch vụ tài chính & ngân hàng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 951 | CT028 | Cần Thơ | Tài chính vi mô & tín dụng vi mô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 952 | CT029 | Cần Thơ | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 953 | CT030 | Cần Thơ | Xử lý nước sạch & nước thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 954 | CT031 | Cần Thơ | Xử lý rác thải & tái chế | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 955 | CT032 | Cần Thơ | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 956 | CT033 | Cần Thơ | Viễn thông & Internet | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 957 | CT034 | Cần Thơ | Dạy nghề & đào tạo | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 958 | CT035 | Cần Thơ | Y tế & bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 959 | CT036 | Cần Thơ | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 960 | CT037 | Cần Thơ | Sản xuất bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 961 | CT038 | Cần Thơ | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 962 | CT039 | Cần Thơ | Sản xuất gạch không nung | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 963 | CT040 | Cần Thơ | Sản xuất gỗ & nội thất | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 964 | CT041 | Cần Thơ | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 965 | CT042 | Cần Thơ | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 966 | CT043 | Cần Thơ | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 967 | CT044 | Cần Thơ | Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 968 | CT045 | Cần Thơ | Lắp ráp điện tử | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 969 | CT046 | Cần Thơ | Cà phê rang xay | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 970 | CT047 | Cần Thơ | Chế biến trà & đồ uống | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 971 | CT048 | Cần Thơ | Sản xuất bánh kẹo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 972 | CT049 | Cần Thơ | Sản xuất dầu ăn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 973 | CT050 | Cần Thơ | Sản xuất mỳ gói | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 974 | CT051 | Cần Thơ | Khai thác khoáng sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 975 | CT052 | Cần Thơ | Sản xuất gỗ ván MDF | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 976 | CT053 | Cần Thơ | Chế biến dừa & sản phẩm dừa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 977 | CT054 | Cần Thơ | Chế tạo thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 978 | CT055 | Cần Thơ | Sản xuất thiết bị điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 979 | CT056 | Cần Thơ | Phát triển bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 980 | CT057 | Cần Thơ | Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 981 | CT058 | Cần Thơ | Môi giới bất động sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 982 | CT059 | Cần Thơ | Công ty tư vấn & kiểm toán | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 983 | CT060 | Cần Thơ | Quản lý dự án & tư vấn đầu tư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 984 | CT061 | Cần Thơ | Thiết kế kiến trúc & xây dựng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 985 | CT062 | Cần Thơ | Sản xuất nhựa & PVC | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 986 | CT063 | Cần Thơ | Công nghiệp dệt may | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 987 | CT064 | Cần Thơ | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 988 | CT065 | Cần Thơ | Cung cấp thiết bị nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 989 | CT066 | Cần Thơ | Chế biến hạt điều | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 990 | CT067 | Cần Thơ | Chế biến hạt bắp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 991 | CT068 | Cần Thơ | Chế biến khoai mì | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 992 | CT069 | Cần Thơ | Phát triển ứng dụng di động | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 993 | CT070 | Cần Thơ | Thương mại xuất nhập khẩu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 994 | CT071 | Cần Thơ | Công ty tiếp thị & quảng cáo | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 995 | CT072 | Cần Thơ | Event & tổ chức sự kiện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 996 | CT073 | Cần Thơ | Công ty luật & tư vấn pháp lý | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 997 | CT074 | Cần Thơ | Công ty bảo trì & sửa chữa công trình | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 998 | CT075 | Cần Thơ | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 999 | CT076 | Cần Thơ | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1000 | CT077 | Cần Thơ | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1001 | CT078 | Cần Thơ | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1002 | CT079 | Cần Thơ | Chế biến thủy sản (tôm, cá) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1003 | CT080 | Cần Thơ | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1004 | VL001 | Vĩnh Long | Xay xát gạo | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1005 | VL002 | Vĩnh Long | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1006 | VL003 | Vĩnh Long | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1007 | VL004 | Vĩnh Long | Chế biến dừa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1008 | VL005 | Vĩnh Long | Sản xuất dầu dừa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1009 | VL006 | Vĩnh Long | Thủ công mỹ nghệ dừa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1010 | VL007 | Vĩnh Long | Chế biến thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1011 | VL008 | Vĩnh Long | Nuôi tôm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1012 | VL009 | Vĩnh Long | Nuôi cá | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1013 | VL010 | Vĩnh Long | Chế biến trái cây sấy | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1014 | VL011 | Vĩnh Long | Chế biến trái cây đóng hộp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1015 | VL012 | Vĩnh Long | Tinh chế hạt sen | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1016 | VL013 | Vĩnh Long | Sản xuất mủ cao su | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1017 | VL014 | Vĩnh Long | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1018 | VL015 | Vĩnh Long | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1019 | VL016 | Vĩnh Long | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1020 | VL017 | Vĩnh Long | Xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1021 | VL018 | Vĩnh Long | Gạch không nung | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1022 | VL019 | Vĩnh Long | Năng lượng mặt trời | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1023 | VL020 | Vĩnh Long | Điện gió nhỏ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1024 | VL021 | Vĩnh Long | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1025 | VL022 | Vĩnh Long | Cảng sông nước | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1026 | VL023 | Vĩnh Long | Du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1027 | VL024 | Vĩnh Long | Resort & homestay | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1028 | VL025 | Vĩnh Long | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1029 | VL026 | Vĩnh Long | Ngân hàng & tài chính | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1030 | VL027 | Vĩnh Long | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1031 | VL028 | Vĩnh Long | Bất động sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1032 | VL029 | Vĩnh Long | Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1033 | VL030 | Vĩnh Long | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1034 | VL031 | Vĩnh Long | Phát triển phần mềm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1035 | VL032 | Vĩnh Long | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1036 | VL033 | Vĩnh Long | Công nghiệp phụ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1037 | VL034 | Vĩnh Long | Y tế & phòng khám | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1038 | VL035 | Vĩnh Long | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1039 | VL036 | Vĩnh Long | Phân bón sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1040 | VL037 | Vĩnh Long | Cấp nước & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1041 | VL038 | Vĩnh Long | Xay xát gạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1042 | VL039 | Vĩnh Long | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1043 | VL040 | Vĩnh Long | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1044 | VL041 | Vĩnh Long | Chế biến dừa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1045 | VL042 | Vĩnh Long | Sản xuất dầu dừa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1046 | VL043 | Vĩnh Long | Thủ công mỹ nghệ dừa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1047 | VL044 | Vĩnh Long | Chế biến thủy sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1048 | VL045 | Vĩnh Long | Nuôi tôm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1049 | VL046 | Vĩnh Long | Nuôi cá | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1050 | VL047 | Vĩnh Long | Chế biến trái cây sấy | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1051 | VL048 | Vĩnh Long | Chế biến trái cây đóng hộp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1052 | VL049 | Vĩnh Long | Tinh chế hạt sen | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1053 | VL050 | Vĩnh Long | Sản xuất mủ cao su | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1054 | VL051 | Vĩnh Long | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1055 | VL052 | Vĩnh Long | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1056 | VL053 | Vĩnh Long | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1057 | VL054 | Vĩnh Long | Xi măng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1058 | VL055 | Vĩnh Long | Gạch không nung | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1059 | VL056 | Vĩnh Long | Năng lượng mặt trời | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1060 | DT001 | Đồng Tháp | Xay xát gạo và chế biến tinh bột | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1061 | DT002 | Đồng Tháp | Chế biến đường mía | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1062 | DT003 | Đồng Tháp | Chế biến trái cây (xoài, bưởi) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1063 | DT004 | Đồng Tháp | Chế biến dừa và thủ công mỹ nghệ dừa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1064 | DT005 | Đồng Tháp | Chế biến thủy sản (cá tra, tôm) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1065 | DT006 | Đồng Tháp | Sản xuất thức ăn thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1066 | DT007 | Đồng Tháp | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1067 | DT008 | Đồng Tháp | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1068 | DT009 | Đồng Tháp | Sản xuất gỗ và nội thất | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1069 | DT010 | Đồng Tháp | Trồng và chế biến hoa kiểng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1070 | DT011 | Đồng Tháp | Nuôi cá cảnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1071 | DT012 | Đồng Tháp | Chăn nuôi gia súc và gia cầm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1072 | DT013 | Đồng Tháp | Nuôi tôm sinh thái | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1073 | DT014 | Đồng Tháp | Sản xuất bao bì nông sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1074 | DT015 | Đồng Tháp | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1075 | DT016 | Đồng Tháp | Dịch vụ logistics & kho lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1076 | DT017 | Đồng Tháp | Cảng nội địa & dịch vụ bến bãi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1077 | DT018 | Đồng Tháp | Du lịch sinh thái miệt vườn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1078 | DT019 | Đồng Tháp | Khách sạn & homestay ven sông | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1079 | DT020 | Đồng Tháp | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1080 | DT021 | Đồng Tháp | Thoát nước & xử lý nước thải nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1081 | DT022 | Đồng Tháp | Sản xuất vật liệu xây dựng từ tro trấu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1082 | DT023 | Đồng Tháp | Điện mặt trời mái nhà | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1083 | DT024 | Đồng Tháp | Biogas từ phụ phẩm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1084 | DT025 | Đồng Tháp | Công nghệ tưới tiêu thông minh | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1085 | DT026 | Đồng Tháp | Thương mại điện tử nông sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1086 | DT027 | Đồng Tháp | Công nghệ sinh học giống cây trồng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1087 | DT028 | Đồng Tháp | Dịch vụ tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1088 | DT029 | Đồng Tháp | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1089 | DT030 | Đồng Tháp | Ngân hàng phát triển nông thôn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1090 | DT031 | Đồng Tháp | Đào tạo nghề nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1091 | DT032 | Đồng Tháp | Dịch vụ tư vấn & kiểm toán | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1092 | DT033 | Đồng Tháp | Phát triển khu công nghiệp & đất công nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1093 | DT034 | Đồng Tháp | Sản xuất bao bì nhựa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1094 | DT035 | Đồng Tháp | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1095 | CM001 | Cà Mau | Nuôi trồng và chế biến tôm biển | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1096 | CM002 | Cà Mau | Nuôi trai ngọc và chế tác trang sức | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1097 | CM003 | Cà Mau | Chế biến hải sản đông lạnh | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1098 | CM004 | Cà Mau | Sản xuất muối biển | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1099 | CM005 | Cà Mau | Chế biến muối tinh | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1100 | CM006 | Cà Mau | Thủy sản chế biến chế phẩm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1101 | CM007 | Cà Mau | Chế biến cá khô | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1102 | CM008 | Cà Mau | Sản xuất thức ăn chăn nuôi thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1103 | CM009 | Cà Mau | Sản xuất phân bón hữu cơ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1104 | CM010 | Cà Mau | Khai thác khí tự nhiên | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1105 | CM011 | Cà Mau | Điện gió trên biển | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1106 | CM012 | Cà Mau | Điện mặt trời nổi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1107 | CM013 | Cà Mau | Kho lạnh & logistics thủy sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1108 | CM014 | Cà Mau | Cảng biển & dịch vụ bến bãi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1109 | CM015 | Cà Mau | Du lịch sinh thái rừng ngập mặn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1110 | CM016 | Cà Mau | Resort sinh thái & homestay | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1111 | CM017 | Cà Mau | Dịch vụ MICE ven biển | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1112 | CM018 | Cà Mau | Dịch vụ viễn thông & internet vùng sâu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1113 | CM019 | Cà Mau | Phân phối điện lưới miền Tây | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1114 | CM020 | Cà Mau | Cấp nước sạch & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1115 | CM021 | Cà Mau | Xử lý rác thải & tái chế | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1116 | CM022 | Cà Mau | Chế tạo máy chế biến thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1117 | CM023 | Cà Mau | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1118 | CM024 | Cà Mau | Dịch vụ CNTT & phần mềm quản lý thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1119 | CM025 | Cà Mau | Thương mại điện tử nông thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1120 | CM026 | Cà Mau | Ngân hàng & tín dụng nông thôn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1121 | CM027 | Cà Mau | Bảo hiểm thủy sản & nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1122 | AG001 | An Giang | Xay xát gạo và chế biến tinh bột | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1123 | AG002 | An Giang | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1124 | AG003 | An Giang | Sản xuất đường cồn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1125 | AG004 | An Giang | Chế biến nông sản xuất khẩu (cà phê) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1126 | AG005 | An Giang | Nuôi trồng và chế biến cá tra | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1127 | AG006 | An Giang | Chế biến tôm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1128 | AG007 | An Giang | Sản xuất thức ăn chăn nuôi thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1129 | AG008 | An Giang | Chế biến thủy sản đông lạnh | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1130 | AG009 | An Giang | Nuôi trồng ngọc trai | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1131 | AG010 | An Giang | Chế tác trang sức ngọc trai | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1132 | AG011 | An Giang | Chế biến trái cây (xoài, vú sữa) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1133 | AG012 | An Giang | Chế biến rau củ quả đông lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1134 | AG013 | An Giang | Trồng và chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1135 | AG014 | An Giang | Chế biến hạt điều | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1136 | AG015 | An Giang | Chăn nuôi gia súc & gia cầm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1137 | AG016 | An Giang | Chế biến sữa và bơ sữa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1138 | AG017 | An Giang | Trồng và chế biến gỗ rừng trồng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1139 | AG018 | An Giang | Chế biến gỗ ván MDF | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1140 | AG019 | An Giang | Khai thác đá vôi và sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1141 | AG020 | An Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1142 | AG021 | An Giang | Lâm nghiệp & trồng rừng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1143 | AG022 | An Giang | Du lịch sinh thái miền sông nước | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1144 | AG023 | An Giang | Khách sạn và homestay | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1145 | AG024 | An Giang | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1146 | AG025 | An Giang | Cảng nội địa và logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1147 | AG026 | An Giang | Vận tải thủy bộ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1148 | AG027 | An Giang | Kho lạnh bảo quản nông sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1149 | AG028 | An Giang | Vận tải đường bộ & kho bãi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1150 | AG029 | An Giang | Sản xuất dược liệu và thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1151 | AG030 | An Giang | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1152 | AG031 | An Giang | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1153 | AG032 | An Giang | Công nghệ thông tin & CNTT nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1154 | AG033 | An Giang | Phát triển phần mềm quản lý chuỗi cung ứng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1155 | AG034 | An Giang | Dịch vụ tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1156 | AG035 | An Giang | Tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1157 | AG036 | An Giang | Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1158 | AG037 | An Giang | Xay xát gạo và chế biến tinh bột | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1159 | HN001 | Hà Nội | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1160 | HN002 | Hà Nội | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1161 | HN003 | Hà Nội | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1162 | HN004 | Hà Nội | Fintech | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1163 | HN005 | Hà Nội | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1164 | HN006 | Hà Nội | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1165 | HN007 | Hà Nội | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1166 | HN008 | Hà Nội | BĐS công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1167 | HN009 | Hà Nội | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1168 | HN010 | Hà Nội | KCN & logistics | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1169 | HN011 | Hà Nội | Kho lạnh & kho bãi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1170 | HN012 | Hà Nội | Cảng biển & hậu cần | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1171 | HN013 | Hà Nội | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1172 | HN014 | Hà Nội | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1173 | HN015 | Hà Nội | Sản xuất ô tô | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1174 | HN016 | Hà Nội | Linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1175 | HN017 | Hà Nội | Hóa chất | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1176 | HN018 | Hà Nội | Nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1177 | HN019 | Hà Nội | Vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1178 | HN020 | Hà Nội | Xi măng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1179 | HN021 | Hà Nội | Máy móc công nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1180 | HN022 | Hà Nội | Thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1181 | HN023 | Hà Nội | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1182 | HN024 | Hà Nội | Mỹ phẩm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1183 | HN025 | Hà Nội | Phần mềm doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1184 | HN026 | Hà Nội | An ninh mạng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1185 | HN027 | Hà Nội | Data Center | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1186 | HN028 | Hà Nội | Startup công nghệ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1187 | HN029 | Hà Nội | Siêu thị & bán lẻ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1188 | HN030 | Hà Nội | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1189 | HN031 | Hà Nội | Du lịch – khách sạn | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1190 | HN032 | Hà Nội | Resort & spa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1191 | HN033 | Hà Nội | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1192 | HN034 | Hà Nội | Y tế & bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1193 | HN035 | Hà Nội | Phòng khám quốc tế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1194 | HN036 | Hà Nội | Trường quốc tế | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1195 | HN037 | Hà Nội | EdTech | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1196 | HN038 | Hà Nội | Energy (solar) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1197 | HN039 | Hà Nội | Xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1198 | HN040 | Hà Nội | Tái chế rác thải | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1199 | HN041 | Hà Nội | Luật & tư vấn | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1200 | HN042 | Hà Nội | Kiểm toán & thuế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1201 | HN043 | Hà Nội | Marketing & PR | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1202 | HN044 | Hà Nội | Thiết kế kiến trúc | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1203 | HN045 | Hà Nội | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1204 | HN046 | Hà Nội | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1205 | HN047 | Hà Nội | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1206 | HN048 | Hà Nội | Fintech | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1207 | HN049 | Hà Nội | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1208 | HN050 | Hà Nội | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1209 | HN051 | Hà Nội | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1210 | HN052 | Hà Nội | BĐS công nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1211 | HN053 | Hà Nội | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1212 | HN054 | Hà Nội | KCN & logistics | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1213 | HN055 | Hà Nội | Kho lạnh & kho bãi | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1214 | HN056 | Hà Nội | Cảng biển & hậu cần | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1215 | HN057 | Hà Nội | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1216 | HN058 | Hà Nội | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1217 | HN059 | Hà Nội | Sản xuất ô tô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1218 | HN060 | Hà Nội | Linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1219 | HN061 | Hà Nội | Hóa chất | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1220 | HN062 | Hà Nội | Nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1221 | HN063 | Hà Nội | Vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1222 | HN064 | Hà Nội | Xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1223 | HN065 | Hà Nội | Máy móc công nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1224 | HN066 | Hà Nội | Thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1225 | HN067 | Hà Nội | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1226 | HN068 | Hà Nội | Mỹ phẩm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1227 | HN069 | Hà Nội | Phần mềm doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1228 | HN070 | Hà Nội | An ninh mạng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1229 | HN071 | Hà Nội | Data Center | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1230 | HN072 | Hà Nội | Startup công nghệ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1231 | HN073 | Hà Nội | Siêu thị & bán lẻ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1232 | HN074 | Hà Nội | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1233 | HN075 | Hà Nội | Du lịch – khách sạn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1234 | HN076 | Hà Nội | Resort & spa | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1235 | HN077 | Hà Nội | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1236 | HN078 | Hà Nội | Y tế & bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1237 | HN079 | Hà Nội | Phòng khám quốc tế | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1238 | HN080 | Hà Nội | Trường quốc tế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1239 | HN081 | Hà Nội | EdTech | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1240 | HN082 | Hà Nội | Energy (solar) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1241 | HN083 | Hà Nội | Xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1242 | HN084 | Hà Nội | Tái chế rác thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1243 | HN085 | Hà Nội | Luật & tư vấn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1244 | HN086 | Hà Nội | Kiểm toán & thuế | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1245 | HN087 | Hà Nội | Marketing & PR | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1246 | HN088 | Hà Nội | Thiết kế kiến trúc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1247 | HN089 | Hà Nội | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1248 | HN090 | Hà Nội | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1249 | HN091 | Hà Nội | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1250 | HN092 | Hà Nội | Fintech | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1251 | HN093 | Hà Nội | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1252 | HN094 | Hà Nội | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1253 | HN095 | Hà Nội | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1254 | HN096 | Hà Nội | BĐS công nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1255 | HN097 | Hà Nội | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1256 | HN098 | Hà Nội | KCN & logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1257 | HUE001 | Thừa Thiên Huế | Du lịch văn hóa & di sản | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1258 | HUE002 | Thừa Thiên Huế | Khách sạn 3-5 sao | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1259 | HUE003 | Thừa Thiên Huế | Homestay & boutique hotel | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1260 | HUE004 | Thừa Thiên Huế | Nhà hàng ẩm thực cố đô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1261 | HUE005 | Thừa Thiên Huế | Lữ hành inbound/outbound | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1262 | HUE006 | Thừa Thiên Huế | Nghề truyền thống (làm nón) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1263 | HUE007 | Thừa Thiên Huế | Chế biến thủy sản (hàu, cá) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1264 | HUE008 | Thừa Thiên Huế | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1265 | HUE009 | Thừa Thiên Huế | Chế biến hải sản đông lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1266 | HUE010 | Thừa Thiên Huế | Chế biến nông sản đặc sản (gạo, mè) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1267 | HUE011 | Thừa Thiên Huế | Trồng và chế biến trà Huế | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1268 | HUE012 | Thừa Thiên Huế | Chè & trà xanh | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1269 | HUE013 | Thừa Thiên Huế | Chế biến bánh truyền thống (bánh nậm, bánh lọc) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1270 | HUE014 | Thừa Thiên Huế | Sản xuất nước mắm Phú Thuận | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1271 | HUE015 | Thừa Thiên Huế | Sản xuất bia Huế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1272 | HUE016 | Thừa Thiên Huế | Chế biến dược liệu (nghệ, gừng) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1273 | HUE017 | Thừa Thiên Huế | Sản xuất tinh dầu thảo mộc | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1274 | HUE018 | Thừa Thiên Huế | Cao su & chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1275 | HUE019 | Thừa Thiên Huế | Đồ gỗ mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1276 | HUE020 | Thừa Thiên Huế | Gốm sứ thủ công | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1277 | HUE021 | Thừa Thiên Huế | Cơ khí chế tạo | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1278 | HUE022 | Thừa Thiên Huế | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1279 | HUE023 | Thừa Thiên Huế | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1280 | HUE024 | Thừa Thiên Huế | CNTT & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1281 | HUE025 | Thừa Thiên Huế | Trung tâm dữ liệu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1282 | HUE026 | Thừa Thiên Huế | An ninh mạng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1283 | HUE027 | Thừa Thiên Huế | Giáo dục & đào tạo quốc tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1284 | HUE028 | Thừa Thiên Huế | Đào tạo nghề du lịch | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1285 | HUE029 | Thừa Thiên Huế | Y tế & bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1286 | HUE030 | Thừa Thiên Huế | Phòng khám chuyên khoa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1287 | HUE031 | Thừa Thiên Huế | Sản xuất dược phẩm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1288 | HUE032 | Thừa Thiên Huế | Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1289 | HUE033 | Thừa Thiên Huế | Xử lý nước thải & môi trường | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1290 | HUE034 | Thừa Thiên Huế | Logistics & kho vận | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1291 | HUE035 | Thừa Thiên Huế | Du lịch văn hóa & di sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1292 | HUE036 | Thừa Thiên Huế | Khách sạn 3-5 sao | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1293 | LC001 | Lai Châu | Thủy điện vừa và nhỏ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1294 | LC002 | Lai Châu | Điện mặt trời mái nhà | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1295 | LC003 | Lai Châu | Nuôi trồng và chế biến chè Ô long | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1296 | LC004 | Lai Châu | Sản xuất chè đóng gói | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1297 | LC005 | Lai Châu | Trồng cây dược liệu và chế biến | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1298 | LC006 | Lai Châu | Chế biến măng khô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1299 | LC007 | Lai Châu | Chế biến nông sản (trái cây ôn đới) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1300 | LC008 | Lai Châu | Trồng và chế biến hoa lan | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1301 | LC009 | Lai Châu | Chế biến gỗ rừng trồng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1302 | LC010 | Lai Châu | Sản xuất đồ gỗ nội thất | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1303 | LC011 | Lai Châu | Khai thác đá vôi & vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1304 | LC012 | Lai Châu | Sản xuất gạch không nung | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1305 | LC013 | Lai Châu | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1306 | LC014 | Lai Châu | Dịch vụ tư vấn phát triển nông thôn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1307 | LC015 | Lai Châu | Logistics & kho vận hàng hóa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1308 | LC016 | Lai Châu | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1309 | LC017 | Lai Châu | Du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1310 | LC018 | Lai Châu | Khách sạn & homestay vùng cao | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1311 | LC019 | Lai Châu | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1312 | LC020 | Lai Châu | Viễn thông & internet vùng cao | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1313 | LC021 | Lai Châu | CNTT & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1314 | LC022 | Lai Châu | Phân phối điện lưới | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1315 | LC023 | Lai Châu | Cung cấp nước sạch & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1316 | LC024 | Lai Châu | Y tế & phòng khám đa khoa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1317 | LC025 | Lai Châu | Đào tạo nghề địa phương | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1318 | LC026 | Lai Châu | Tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1319 | LC027 | Lai Châu | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1320 | LC028 | Lai Châu | Môi giới BĐS & phát triển đất công nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1321 | DB001 | Điện Biên | Du lịch mạo hiểm & sinh thái | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1322 | DB002 | Điện Biên | Khách sạn & homestay vùng cao | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1323 | DB003 | Điện Biên | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1324 | DB004 | Điện Biên | Chế biến sữa dê | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1325 | DB005 | Điện Biên | Chăn nuôi dê & chế biến sản phẩm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1326 | DB006 | Điện Biên | Chế biến chè Shan Tuyết | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1327 | DB007 | Điện Biên | Trồng & chế biến thảo dược dại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1328 | DB008 | Điện Biên | Sản xuất mật ong rừng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1329 | DB009 | Điện Biên | Chế biến gạo đặc sản | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1330 | DB010 | Điện Biên | Xay xát gạo & chế biến gạo nếp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1331 | DB011 | Điện Biên | Sản xuất phân bón hữu cơ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1332 | DB012 | Điện Biên | Nuôi cá nước lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1333 | DB013 | Điện Biên | Chế biến cá suối | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1334 | DB014 | Điện Biên | Chế biến thịt trâu, bò | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1335 | DB015 | Điện Biên | Chế biến lâm sản (tre, nứa) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1336 | DB016 | Điện Biên | Sản xuất đồ gỗ thủ công | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1337 | DB017 | Điện Biên | Khai thác đá sa thạch | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1338 | DB018 | Điện Biên | Sản xuất vật liệu xây dựng địa phương | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1339 | DB019 | Điện Biên | Điện mặt trời nông trại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1340 | DB020 | Điện Biên | Thủy điện nhỏ & trung tâm năng lượng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1341 | DB021 | Điện Biên | Dịch vụ CNTT & viễn thông | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1342 | DB022 | Điện Biên | Phát triển phần mềm quản lý du lịch | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1343 | DB023 | Điện Biên | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1344 | DB024 | Điện Biên | Y tế & phòng khám đa khoa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1345 | DB025 | Điện Biên | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1346 | DB026 | Điện Biên | Cung cấp nước sạch & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1347 | SL001 | Sơn La | Trồng và chế biến cà phê | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1348 | SL002 | Sơn La | Trồng chè Shan Tuyết | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1349 | SL003 | Sơn La | Chế biến chè đóng gói | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1350 | SL004 | Sơn La | Trồng và chế biến sắn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1351 | SL005 | Sơn La | Sản xuất tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1352 | SL006 | Sơn La | Chăn nuôi bò thịt | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1353 | SL007 | Sơn La | Chăn nuôi dê | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1354 | SL008 | Sơn La | Chế biến sữa dê | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1355 | SL009 | Sơn La | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1356 | SL010 | Sơn La | Điện mặt trời mái nhà | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1357 | SL011 | Sơn La | Sản xuất phân bón hữu cơ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1358 | SL012 | Sơn La | Chế biến gỗ rừng trồng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1359 | SL013 | Sơn La | Sản xuất đồ gỗ nội thất | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1360 | SL014 | Sơn La | Khai khoáng mỏ thiếc | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1361 | SL015 | Sơn La | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1362 | SL016 | Sơn La | Cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1363 | SL017 | Sơn La | Du lịch sinh thái vùng cao | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1364 | SL018 | Sơn La | Khách sạn & homestay | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1365 | SL019 | Sơn La | Dịch vụ MICE | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1366 | SL020 | Sơn La | Dịch vụ logistics | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1367 | SL021 | Sơn La | Vận tải đường bộ & kho bãi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1368 | SL022 | Sơn La | CNTT & phần mềm quản lý nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1369 | SL023 | Sơn La | Dịch vụ tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1370 | SL024 | Sơn La | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1371 | LS001 | Lạng Sơn | Kho vận và cảng cạn | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1372 | LS002 | Lạng Sơn | Logistics & vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1373 | LS003 | Lạng Sơn | Xuất nhập khẩu nông sản qua cửa khẩu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1374 | LS004 | Lạng Sơn | Trồng và chế biến cam Bắc Sơn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1375 | LS005 | Lạng Sơn | Trồng và chế biến chè Tân Châu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1376 | LS006 | Lạng Sơn | Trồng và chế biến sâm Ngọc Linh | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1377 | LS007 | Lạng Sơn | Lâm nghiệp & chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1378 | LS008 | Lạng Sơn | Khai thác đá vôi & sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1379 | LS009 | Lạng Sơn | Khai thác kyanit | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1380 | LS010 | Lạng Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1381 | LS011 | Lạng Sơn | Sản xuất phân bón & hóa chất nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1382 | LS012 | Lạng Sơn | Chăn nuôi lợn, gà & chế biến thịt | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1383 | LS013 | Lạng Sơn | Chế biến thực phẩm đông lạnh | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1384 | LS014 | Lạng Sơn | Du lịch sinh thái & homestay | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1385 | LS015 | Lạng Sơn | Khách sạn & resort | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1386 | LS016 | Lạng Sơn | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1387 | LS017 | Lạng Sơn | Dịch vụ CNTT & viễn thông vùng cao | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1388 | LS018 | Lạng Sơn | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1389 | LS019 | Lạng Sơn | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1390 | LS020 | Lạng Sơn | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1391 | LS021 | Lạng Sơn | Sản xuất bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1392 | LS022 | Lạng Sơn | Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1393 | LS023 | Lạng Sơn | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1394 | LS024 | Lạng Sơn | Thương mại & bán lẻ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1395 | LS025 | Lạng Sơn | Siêu thị vùng cao | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1396 | LS026 | Lạng Sơn | Dịch vụ tài chính & ngân hàng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1397 | LS027 | Lạng Sơn | Tín dụng vi mô & Tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1398 | LS028 | Lạng Sơn | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1399 | LS029 | Lạng Sơn | Y tế & bệnh viện đa khoa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1400 | LS030 | Lạng Sơn | Phòng khám chuyên khoa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1401 | LS031 | Lạng Sơn | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1402 | LS032 | Lạng Sơn | Phần mềm quản lý chuỗi cung ứng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1403 | LS033 | Lạng Sơn | Công nghệ sinh học & chế phẩm sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1404 | LS034 | Lạng Sơn | Xuất khẩu thủ công mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1405 | LS035 | Lạng Sơn | Môi giới & phát triển BĐS công nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1406 | LS036 | Lạng Sơn | Khai thác khoáng sản vàng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1407 | QNI001 | Quảng Ninh | Khai thác than | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1408 | QNI002 | Quảng Ninh | Phát điện nhiệt điện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1409 | QNI003 | Quảng Ninh | Vận hành cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1410 | QNI004 | Quảng Ninh | Logistics & kho vận | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1411 | QNI005 | Quảng Ninh | Đóng tàu & sửa chữa tàu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1412 | QNI006 | Quảng Ninh | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1413 | QNI007 | Quảng Ninh | Khai thác và chế biến đá | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1414 | QNI008 | Quảng Ninh | Du lịch vịnh Hạ Long | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1415 | QNI009 | Quảng Ninh | Khách sạn & resort | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1416 | QNI010 | Quảng Ninh | Homestay & du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1417 | QNI011 | Quảng Ninh | Dịch vụ MICE & hội nghị | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1418 | QNI012 | Quảng Ninh | Chế biến hải sản (tôm, cá) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1419 | QNI013 | Quảng Ninh | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1420 | QNI014 | Quảng Ninh | Nuôi cấy ngọc trai | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1421 | QNI015 | Quảng Ninh | Sản xuất lương thực & chế biến gạo | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1422 | QNI016 | Quảng Ninh | Sản xuất muối biển | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1423 | QNI017 | Quảng Ninh | Khai thác khoáng sản khác (quartz, apatit) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1424 | QNI018 | Quảng Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1425 | QNI019 | Quảng Ninh | Sản xuất vật liệu chịu lửa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1426 | QNI020 | Quảng Ninh | Năng lượng tái tạo (điện gió) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1427 | QNI021 | Quảng Ninh | Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1428 | QNI022 | Quảng Ninh | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1429 | QNI023 | Quảng Ninh | Phát triển khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1430 | QNI024 | Quảng Ninh | Xây dựng hạ tầng (GTVT) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1431 | QNI025 | Quảng Ninh | Công nghiệp cơ khí nặng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1432 | QNI026 | Quảng Ninh | Công nghiệp phụ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1433 | QNI027 | Quảng Ninh | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1434 | QNI028 | Quảng Ninh | Công nghệ thông tin & phần mềm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1435 | QNI029 | Quảng Ninh | An ninh mạng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1436 | QNI030 | Quảng Ninh | Viễn thông & Internet | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1437 | QNI031 | Quảng Ninh | Dịch vụ tài chính & ngân hàng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1438 | QNI032 | Quảng Ninh | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1439 | QNI033 | Quảng Ninh | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1440 | QNI034 | Quảng Ninh | Siêu thị vùng Đông Bắc | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1441 | QNI035 | Quảng Ninh | Bán lẻ & chuỗi convenience store | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1442 | QNI036 | Quảng Ninh | Giáo dục quốc tế | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1443 | QNI037 | Quảng Ninh | Đào tạo nghề du lịch | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1444 | QNI038 | Quảng Ninh | Y tế & bệnh viện đa khoa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1445 | QNI039 | Quảng Ninh | Phòng khám chuyên khoa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1446 | QNI040 | Quảng Ninh | Xử lý nước thải & môi trường | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1447 | QNI041 | Quảng Ninh | Tái chế rác thải công nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1448 | QNI042 | Quảng Ninh | Phân bón & hóa chất nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1449 | QNI043 | Quảng Ninh | Trồng và chế biến nông sản đặc sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1450 | QNI044 | Quảng Ninh | Cung cấp thiết bị năng lượng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1451 | QNI045 | Quảng Ninh | Thiết kế & kiến trúc | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1452 | QNI046 | Quảng Ninh | Tư vấn đầu tư & xây dựng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1453 | QNI047 | Quảng Ninh | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1454 | QNI048 | Quảng Ninh | Dịch vụ pháp lý & kiểm toán | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1455 | QNI049 | Quảng Ninh | Khai thác than | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1456 | QNI050 | Quảng Ninh | Phát điện nhiệt điện | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1457 | QNI051 | Quảng Ninh | Vận hành cảng biển | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1458 | QNI052 | Quảng Ninh | Logistics & kho vận | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1459 | QNI053 | Quảng Ninh | Đóng tàu & sửa chữa tàu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1460 | QNI054 | Quảng Ninh | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1461 | QNI055 | Quảng Ninh | Khai thác và chế biến đá | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1462 | QNI056 | Quảng Ninh | Du lịch vịnh Hạ Long | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1463 | TH001 | Thanh Hóa | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1464 | TH002 | Thanh Hóa | Trồng & chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1465 | TH003 | Thanh Hóa | Chế biến trái cây xuất khẩu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1466 | TH004 | Thanh Hóa | Trồng rau công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1467 | TH005 | Thanh Hóa | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1468 | TH006 | Thanh Hóa | Khai thác đá vôi & sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1469 | TH007 | Thanh Hóa | Sản xuất thép | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1470 | TH008 | Thanh Hóa | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1471 | TH009 | Thanh Hóa | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1472 | TH010 | Thanh Hóa | Chế biến gỗ & nội thất | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1473 | TH011 | Thanh Hóa | Thủy điện & năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1474 | TH012 | Thanh Hóa | Điện gió | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1475 | TH013 | Thanh Hóa | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1476 | TH014 | Thanh Hóa | Khai thác than | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1477 | TH015 | Thanh Hóa | Sản xuất vật liệu xây dựng (gạch, ngói) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1478 | TH016 | Thanh Hóa | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1479 | TH017 | Thanh Hóa | Nhựa & bao bì | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1480 | TH018 | Thanh Hóa | Chế biến thực phẩm (thịt, sữa) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1481 | TH019 | Thanh Hóa | Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1482 | TH020 | Thanh Hóa | Sản xuất dược phẩm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1483 | TH021 | Thanh Hóa | Logistics & kho vận | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1484 | TH022 | Thanh Hóa | Cảng biển & dịch vụ cảng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1485 | TH023 | Thanh Hóa | Du lịch & khách sạn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1486 | TH024 | Thanh Hóa | Resort & spa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1487 | TH025 | Thanh Hóa | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1488 | TH026 | Thanh Hóa | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1489 | TH027 | Thanh Hóa | Cơ khí chế tạo | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1490 | TH028 | Thanh Hóa | Điện tử & linh kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1491 | TH029 | Thanh Hóa | CNTT & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1492 | TH030 | Thanh Hóa | Dịch vụ tài chính & ngân hàng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1493 | TH031 | Thanh Hóa | Fintech | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1494 | TH032 | Thanh Hóa | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1495 | TH033 | Thanh Hóa | Bất động sản & phát triển khu đô thị | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1496 | TH034 | Thanh Hóa | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1497 | TH035 | Thanh Hóa | Môi trường & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1498 | TH036 | Thanh Hóa | Tái chế chất thải | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1499 | TH037 | Thanh Hóa | Y tế & bệnh viện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1500 | TH038 | Thanh Hóa | Phòng khám chuyên khoa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1501 | TH039 | Thanh Hóa | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1502 | TH040 | Thanh Hóa | Giáo dục quốc tế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1503 | TH041 | Thanh Hóa | Đào tạo du lịch | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1504 | TH042 | Thanh Hóa | CNTT nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1505 | TH043 | Thanh Hóa | Công nghệ sinh học nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1506 | TH044 | Thanh Hóa | Thương mại điện tử nông sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1507 | TH045 | Thanh Hóa | Thương mại & dịch vụ tổng hợp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1508 | TH046 | Thanh Hóa | Xuất nhập khẩu | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1509 | TH047 | Thanh Hóa | Kiểm toán & tư vấn thuế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1510 | TH048 | Thanh Hóa | Luật & tư vấn pháp lý | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1511 | TH049 | Thanh Hóa | Sản xuất bao bì giấy | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1512 | TH050 | Thanh Hóa | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1513 | TH051 | Thanh Hóa | Chế biến lâm sản | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1514 | TH052 | Thanh Hóa | Sản xuất gạch cách nhiệt | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1515 | TH053 | Thanh Hóa | Dịch vụ bảo trì công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1516 | TH054 | Thanh Hóa | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1517 | NA001 | Nghệ An | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1518 | NA002 | Nghệ An | Khai thác và chế biến than | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1519 | NA003 | Nghệ An | Nhà máy nhiệt điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1520 | NA004 | Nghệ An | Cảng biển & logistics | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1521 | NA005 | Nghệ An | Đóng tàu & sửa chữa tàu thủy | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1522 | NA006 | Nghệ An | Cơ khí nặng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1523 | NA007 | Nghệ An | Sản xuất thép | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1524 | NA008 | Nghệ An | Chế biến gỗ & nội thất | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1525 | NA009 | Nghệ An | Sản xuất giấy | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1526 | NA010 | Nghệ An | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1527 | NA011 | Nghệ An | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1528 | NA012 | Nghệ An | Chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1529 | NA013 | Nghệ An | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1530 | NA014 | Nghệ An | Chế biến thủy sản (tôm, cá) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1531 | NA015 | Nghệ An | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1532 | NA016 | Nghệ An | Chế biến hải sản xuất khẩu | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1533 | NA017 | Nghệ An | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1534 | NA018 | Nghệ An | Chăn nuôi heo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1535 | NA019 | Nghệ An | Trồng và chế biến chè | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1536 | NA020 | Nghệ An | Trồng và chế biến mía đường | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1537 | NA021 | Nghệ An | Nhập khẩu & phân phối hóa chất | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1538 | NA022 | Nghệ An | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1539 | NA023 | Nghệ An | Sản xuất thủy tinh xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1540 | NA024 | Nghệ An | Khai khoáng apatite | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1541 | NA025 | Nghệ An | Sản xuất alumin | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1542 | NA026 | Nghệ An | Năng lượng tái tạo (điện gió) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1543 | NA027 | Nghệ An | Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1544 | NA028 | Nghệ An | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1545 | NA029 | Nghệ An | Du lịch biển Cửa Lò | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1546 | NA030 | Nghệ An | Khu nghỉ dưỡng & resort | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1547 | NA031 | Nghệ An | Homestay sinh thái | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1548 | NA032 | Nghệ An | Dịch vụ MICE | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1549 | NA033 | Nghệ An | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1550 | NA034 | Nghệ An | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1551 | NA035 | Nghệ An | Viễn thông | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1552 | NA036 | Nghệ An | An ninh mạng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1553 | NA037 | Nghệ An | Fintech & ngân hàng số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1554 | NA038 | Nghệ An | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1555 | NA039 | Nghệ An | Tài chính doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1556 | NA040 | Nghệ An | Giáo dục & đào tạo quốc tế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1557 | NA041 | Nghệ An | Trung tâm đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1558 | NA042 | Nghệ An | Y tế & bệnh viện đa khoa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1559 | NA043 | Nghệ An | Sản xuất dược phẩm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1560 | NA044 | Nghệ An | Sản xuất mỹ phẩm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1561 | NA045 | Nghệ An | Sản xuất bao bì nhựa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1562 | NA046 | Nghệ An | Sản xuất bao bì giấy | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1563 | NA047 | Nghệ An | Logistics kho lạnh | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1564 | NA048 | Nghệ An | Xây dựng dân dụng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1565 | NA049 | Nghệ An | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1566 | NA050 | Nghệ An | Thiết kế kiến trúc & nội thất | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1567 | NA051 | Nghệ An | Pháp lý & kiểm toán | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1568 | NA052 | Nghệ An | Quản lý dự án & tư vấn đầu tư | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1569 | NA053 | Nghệ An | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1570 | NA054 | Nghệ An | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1571 | NA055 | Nghệ An | Dịch vụ Marketing & PR | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1572 | NA056 | Nghệ An | Thương mại điện tử & bán lẻ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1573 | NA057 | Nghệ An | Kinh doanh bất động sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1574 | NA058 | Nghệ An | Quản lý khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1575 | NA059 | Nghệ An | Môi trường & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1576 | NA060 | Nghệ An | Tái chế chất thải công nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1577 | NA061 | Nghệ An | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1578 | NA062 | Nghệ An | Khai thác và chế biến than | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1579 | NA063 | Nghệ An | Nhà máy nhiệt điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1580 | NA064 | Nghệ An | Cảng biển & logistics | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1581 | NA065 | Nghệ An | Đóng tàu & sửa chữa tàu thủy | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1582 | HT001 | Hà Tĩnh | Sản xuất thép (Formosa) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1583 | HT002 | Hà Tĩnh | Chế biến xi măng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1584 | HT003 | Hà Tĩnh | Khai thác và chế biến quặng sắt | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1585 | HT004 | Hà Tĩnh | Nhà máy nhiệt điện | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1586 | HT005 | Hà Tĩnh | Cảng biển và kho vận | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1587 | HT006 | Hà Tĩnh | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1588 | HT007 | Hà Tĩnh | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1589 | HT008 | Hà Tĩnh | Điện gió | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1590 | HT009 | Hà Tĩnh | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1591 | HT010 | Hà Tĩnh | Khai thác than | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1592 | HT011 | Hà Tĩnh | Chế biến gỗ và nội thất | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1593 | HT012 | Hà Tĩnh | Chế biến thủy sản (tôm, cá) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1594 | HT013 | Hà Tĩnh | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1595 | HT014 | Hà Tĩnh | Chế biến muối biển | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1596 | HT015 | Hà Tĩnh | Trồng lúa & chế biến gạo | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1597 | HT016 | Hà Tĩnh | Trồng thanh long | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1598 | HT017 | Hà Tĩnh | Trồng lạc và chế biến dầu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1599 | HT018 | Hà Tĩnh | Chăn nuôi heo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1600 | HT019 | Hà Tĩnh | Chăn nuôi bò thịt | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1601 | HT020 | Hà Tĩnh | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1602 | HT021 | Hà Tĩnh | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1603 | HT022 | Hà Tĩnh | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1604 | HT023 | Hà Tĩnh | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1605 | HT024 | Hà Tĩnh | Cơ khí chế tạo | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1606 | HT025 | Hà Tĩnh | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1607 | HT026 | Hà Tĩnh | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1608 | HT027 | Hà Tĩnh | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1609 | HT028 | Hà Tĩnh | Viễn thông & Internet | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1610 | HT029 | Hà Tĩnh | Fintech & ngân hàng số | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1611 | HT030 | Hà Tĩnh | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1612 | HT031 | Hà Tĩnh | Du lịch biển Thiên Cầm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1613 | HT032 | Hà Tĩnh | Khách sạn & resort | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1614 | HT033 | Hà Tĩnh | Homestay sinh thái | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1615 | HT034 | Hà Tĩnh | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1616 | HT035 | Hà Tĩnh | Y tế & bệnh viện đa khoa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1617 | HT036 | Hà Tĩnh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1618 | HT037 | Hà Tĩnh | Xử lý nước thải & môi trường | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1619 | HT038 | Hà Tĩnh | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1620 | CB001 | Cao Bằng | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1621 | CB002 | Cao Bằng | Điện mặt trời mái nhà | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1622 | CB003 | Cao Bằng | Khai thác mangan | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1623 | CB004 | Cao Bằng | Khai thác đá vôi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1624 | CB005 | Cao Bằng | Chế biến đá vôi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1625 | CB006 | Cao Bằng | Chế biến gỗ rừng trồng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1626 | CB007 | Cao Bằng | Sản xuất đồ gỗ nội thất | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1627 | CB008 | Cao Bằng | Chế biến chè Shan Tuyết | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1628 | CB009 | Cao Bằng | Sản xuất chè đóng gói | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1629 | CB010 | Cao Bằng | Trồng dược liệu và chế biến | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1630 | CB011 | Cao Bằng | Chế biến mật ong rừng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1631 | CB012 | Cao Bằng | Chế biến măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1632 | CB013 | Cao Bằng | Chế biến gạo đặc sản | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1633 | CB014 | Cao Bằng | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1634 | CB015 | Cao Bằng | Sản xuất tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1635 | CB016 | Cao Bằng | Chế biến nông sản xuất khẩu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1636 | CB017 | Cao Bằng | Du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1637 | CB018 | Cao Bằng | Homestay văn hóa dân tộc | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1638 | CB019 | Cao Bằng | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1639 | CB020 | Cao Bằng | Logistics biên mậu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1640 | CB021 | Cao Bằng | Cảng cạn & giao nhận | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1641 | CB022 | Cao Bằng | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1642 | CB023 | Cao Bằng | Cơ khí chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1643 | CB024 | Cao Bằng | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1644 | CB025 | Cao Bằng | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1645 | CB026 | Cao Bằng | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1646 | CB027 | Cao Bằng | Phần mềm quản lý du lịch | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1647 | CB028 | Cao Bằng | Ngân hàng & tín dụng vi mô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1648 | CB029 | Cao Bằng | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1649 | CB030 | Cao Bằng | Y tế & bệnh viện đa khoa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1650 | CB031 | Cao Bằng | Phòng khám chuyên khoa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1651 | CB032 | Cao Bằng | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1652 | CB033 | Cao Bằng | Xử lý nước thải & môi trường | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1653 | CB034 | Cao Bằng | Sản xuất thủy tinh địa phương | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |







