No. DỰ ÁN TỈNH/THÀNH PHỐ LĨNH VỰC CHÍNH YÊU CẦU CHUYỂN GIAO QUYỀN KIỂM SOÁT TỶ LỆ MUA DỰ KIẾN LÝ DO MUA ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN
1 TQ001 Tuyên Quang Thủy điện & Năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp
2 TQ002 Tuyên Quang Thủy điện & Năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp
3 TQ003 Tuyên Quang Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC
4 TQ004 Tuyên Quang Lâm nghiệp & Chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng thị trường xuất khẩu, đầu tư công nghệ xử lý gỗ xanh
5 TQ005 Tuyên Quang Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số
6 TQ006 Tuyên Quang Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu
7 TQ007 Tuyên Quang Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng sản phẩm OCOP, đầu tư thương mại điện tử nông sản
8 TQ008 Tuyên Quang Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Mở rộng outsourcing, phát triển AI/Big Data
9 TQ009 Tuyên Quang Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm đào tạo, đầu tư tele-health
10 TQ010 Tuyên Quang Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
11 TQ011 Tuyên Quang Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC
12 TQ012 Tuyên Quang Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC
13 TQ013 Tuyên Quang Bất động sản & Xây dựng hạ tầng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển đô thị sinh thái, đầu tư hạ tầng xanh
14 TQ014 Tuyên Quang Thương mại biên mậu & Logistics - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh
15 TQ015 Tuyên Quang Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu
16 TQ016 Tuyên Quang Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số
17 TQ017 Tuyên Quang Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Mở rộng sản phẩm OCOP, đầu tư thương mại điện tử nông sản
18 TQ018 Tuyên Quang Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
19 TQ019 Tuyên Quang Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
20 TQ020 Tuyên Quang Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số
21 TQ021 Tuyên Quang Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số
22 TQ022 Tuyên Quang Bất động sản & Xây dựng hạ tầng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển đô thị sinh thái, đầu tư hạ tầng xanh
23 TQ023 Tuyên Quang Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng sản phẩm OCOP, đầu tư thương mại điện tử nông sản
24 TQ024 Tuyên Quang Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
25 TQ025 Tuyên Quang Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
26 TQ026 Tuyên Quang Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC
27 TQ027 Tuyên Quang Chăn nuôi & Chế biến thịt đặc sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Đầu tư trang trại chuẩn mực, phát triển thương hiệu đặc sản
28 TQ028 Tuyên Quang Du lịch sinh thái & Văn hóa cộng đồng - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng Phát triển homestay, đầu tư tour văn hóa cộng đồng
29 TQ029 Tuyên Quang Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng outsourcing, phát triển AI/Big Data
30 TQ030 Tuyên Quang Lâm nghiệp & Chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng thị trường xuất khẩu, đầu tư công nghệ xử lý gỗ xanh
31 LC001 Lào Cai Khai thác khoáng sản & Đá quý - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư công nghệ chế biến sạch, mở rộng kênh xuất khẩu đá phong thủy
32 LC002 Lào Cai Bất động sản du lịch & Hạ tầng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển khu nghỉ dưỡng sinh thái, đầu tư hạ tầng xanh
33 LC003 Lào Cai Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển giải pháp quản lý du lịch, AI/Big Data cho nông nghiệp
34 LC004 Lào Cai Du lịch sinh thái & Cửa khẩu Lào Cai - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ du lịch cửa khẩu, đầu tư homestay cao cấp và MICE
35 LC005 Lào Cai Lâm nghiệp & Chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
36 LC006 Lào Cai Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu
37 LC007 Lào Cai Lâm nghiệp & Chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
38 LC008 Lào Cai Thương mại biên mậu & Logistics - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và logistics đa phương thức
39 LC009 Lào Cai Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
40 LC010 Lào Cai Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
41 LC011 Lào Cai Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu
42 LC012 Lào Cai Thương mại biên mậu & Logistics - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và logistics đa phương thức
43 LC013 Lào Cai Khai thác khoáng sản & Đá quý - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
44 LC014 Lào Cai Chè Shan tuyết & Chế biến chè - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 15 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng vùng nguyên liệu, đầu tư dây chuyền tuyển chọn và đóng gói cao cấp
45 LC015 Lào Cai Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu
46 LC016 Lào Cai Thủy điện & Năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời và trạm lưu trữ năng lượng
47 LC017 Lào Cai Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu
48 LC018 Lào Cai Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC linh kiện chính xác
49 LC019 Lào Cai Nông–thủy sản nội đồng & Chế biến - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
50 LC020 Lào Cai Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm đào tạo nghề du lịch và y tế cơ bản
51 LC021 Lào Cai Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu
52 LC022 Lào Cai Khai thác khoáng sản & Đá quý - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư công nghệ chế biến sạch, mở rộng kênh xuất khẩu đá phong thủy
53 LC023 Lào Cai Thủy điện & Năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời và trạm lưu trữ năng lượng
54 LC024 Lào Cai Du lịch sinh thái & Cửa khẩu Lào Cai - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
55 LC025 Lào Cai Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm đào tạo nghề du lịch và y tế cơ bản
56 TN001 Thái Nguyên Khu công nghiệp công nghệ cao - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh
57 TN002 Thái Nguyên Chế biến gỗ & lâm nghiệp - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp
58 TN003 Thái Nguyên Chế biến gỗ & lâm nghiệp - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp
59 TN004 Thái Nguyên Logistics & vận tải - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức
60 TN005 Thái Nguyên Chế biến gỗ & lâm nghiệp - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp
61 TN006 Thái Nguyên Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data
62 TN007 Thái Nguyên Khu công nghiệp công nghệ cao - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh
63 TN008 Thái Nguyên Du lịch & du lịch sinh thái - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển homestay bản địa, đầu tư tour trekking sinh thái
64 TN009 Thái Nguyên Thủy điện & năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời
65 TN010 Thái Nguyên Y tế & giáo dục - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health
66 TN011 Thái Nguyên Chế biến thực phẩm & đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đa dạng hóa sản phẩm, đầu tư quy trình hữu cơ
67 TN012 Thái Nguyên Dệt may & trang phục - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thời trang công nghiệp
68 TN013 Thái Nguyên Du lịch & du lịch sinh thái - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển homestay bản địa, đầu tư tour trekking sinh thái
69 TN014 Thái Nguyên Khu công nghiệp công nghệ cao - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh
70 TN015 Thái Nguyên Khu công nghiệp công nghệ cao - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
71 TN016 Thái Nguyên Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data
72 TN017 Thái Nguyên Thủy điện & năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời
73 TN018 Thái Nguyên Khai thác mỏ & đá - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng công nghệ khai thác sạch, tăng hiệu suất mỏ
74 TN019 Thái Nguyên Y tế & giáo dục - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health
75 TN020 Thái Nguyên Nông nghiệp & chế biến chè - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động
76 TN021 Thái Nguyên Nông nghiệp & chế biến chè - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động
77 TN022 Thái Nguyên Thủy điện & năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
78 TN023 Thái Nguyên Logistics & vận tải - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức
79 TN024 Thái Nguyên Sản xuất điện tử & viễn thông - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển R&D, đầu tư dây chuyền SMT hiện đại
80 TN025 Thái Nguyên Khai thác mỏ & đá - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Áp dụng công nghệ khai thác sạch, tăng hiệu suất mỏ
81 TN026 Thái Nguyên Y tế & giáo dục - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
82 TN027 Thái Nguyên Y tế & giáo dục - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health
83 TN028 Thái Nguyên Thép & luyện kim - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư tự động hóa, mở rộng công suất sản xuất và xuất khẩu
84 TN029 Thái Nguyên Khu công nghiệp công nghệ cao - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh
85 TN030 Thái Nguyên Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data
86 TN031 Thái Nguyên Nông nghiệp & chế biến chè - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động
87 TN032 Thái Nguyên Y tế & giáo dục - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health
88 TN033 Thái Nguyên Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data
89 TN034 Thái Nguyên Vật liệu xây dựng & xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
90 TN035 Thái Nguyên Nông nghiệp & chế biến chè - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động
91 TN036 Thái Nguyên Logistics & vận tải - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức
92 TN037 Thái Nguyên Thủy điện & năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời
93 TN038 Thái Nguyên Logistics & vận tải - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức
94 TN039 Thái Nguyên Dệt may & trang phục - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thời trang công nghiệp
95 TN040 Thái Nguyên Chế biến gỗ & lâm nghiệp - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp
96 PT001 Phú Thọ Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng và y tế cơ bản
97 PT002 Phú Thọ Dệt may & Thủ công mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thổ cẩm cao cấp
98 PT003 Phú Thọ Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng và y tế cơ bản
99 PT004 Phú Thọ Gốm sứ & Vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng công nghệ sản xuất xanh, tăng công suất xi măng
100 PT005 Phú Thọ Bất động sản & Khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
101 PT006 Phú Thọ Logistics & Kho vận - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ 3PL và giao nhận đa phương thức
102 PT007 Phú Thọ Thủy sản nội đồng & Chế biến - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
103 PT008 Phú Thọ Thực phẩm & Đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói tự động
104 PT009 Phú Thọ Nông nghiệp & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
105 PT010 Phú Thọ Dược liệu & Chế biến thảo dược - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu sạch
106 PT011 Phú Thọ Lâm nghiệp & Chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu
107 PT012 Phú Thọ Dệt may & Thủ công mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thổ cẩm cao cấp
108 PT013 Phú Thọ Du lịch sinh thái & Suối khoáng - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển resort và MICE, đầu tư homestay ven suối khoáng
109 PT014 Phú Thọ Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
110 PT015 Phú Thọ Thủy điện & Năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái
111 PT016 Phú Thọ Thủy điện & Năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái
112 PT017 Phú Thọ Lâm nghiệp & Chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu
113 PT018 Phú Thọ Gốm sứ & Vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
114 PT019 Phú Thọ Gốm sứ & Vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
115 PT020 Phú Thọ Thương mại – Bán lẻ & TMĐT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
116 PT021 Phú Thọ Thương mại – Bán lẻ & TMĐT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại điện tử
117 PT022 Phú Thọ Lâm nghiệp & Chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu
118 PT023 Phú Thọ Dược liệu & Chế biến thảo dược - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu sạch
119 PT024 Phú Thọ Thủy sản nội đồng & Chế biến - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
120 PT025 Phú Thọ Lâm nghiệp & Chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu
121 PT026 Phú Thọ Logistics & Kho vận - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
122 PT027 Phú Thọ Dược liệu & Chế biến thảo dược - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu sạch
123 PT028 Phú Thọ Du lịch sinh thái & Suối khoáng - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển resort và MICE, đầu tư homestay ven suối khoáng
124 PT029 Phú Thọ Du lịch sinh thái & Suối khoáng - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển resort và MICE, đầu tư homestay ven suối khoáng
125 PT030 Phú Thọ Thủy điện & Năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái
126 PT031 Phú Thọ Công nghiệp phụ trợ & Cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC linh kiện chính xác
127 PT032 Phú Thọ Thủy điện & Năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
128 PT033 Phú Thọ Công nghiệp phụ trợ & Cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC linh kiện chính xác
129 PT034 Phú Thọ Thủy điện & Năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái
130 PT035 Phú Thọ Logistics & Kho vận - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ 3PL và giao nhận đa phương thức
131 BN001 Bắc Ninh Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại
132 BN002 Bắc Ninh Chế biến thực phẩm & đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
133 BN003 Bắc Ninh Sản xuất ô tô & phụ tùng ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Tự động hóa sản xuất, đầu tư dây chuyền hàn robot
134 BN004 Bắc Ninh Hóa chất & nhựa - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng nhà máy sản xuất polyme
135 BN005 Bắc Ninh Công nghệ cao & phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing
136 BN006 Bắc Ninh Dược phẩm & công nghệ sinh học - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư dây chuyền GMP, phát triển sản phẩm dược liệu
137 BN007 Bắc Ninh Máy móc công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác
138 BN008 Bắc Ninh Máy móc công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác
139 BN009 Bắc Ninh Bao bì & in ấn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh
140 BN010 Bắc Ninh Dược phẩm & công nghệ sinh học - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư dây chuyền GMP, phát triển sản phẩm dược liệu
141 BN011 Bắc Ninh Công nghệ nông nghiệp & làm vườn - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nông nghiệp công nghệ cao
142 BN012 Bắc Ninh Năng lượng tái tạo & điện mặt trời/điện gió - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dự án điện mặt trời, đầu tư hệ thống pin lưu trữ
143 BN013 Bắc Ninh Bất động sản & khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
144 BN014 Bắc Ninh Bao bì & in ấn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh
145 BN015 Bắc Ninh Bất động sản & khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
146 BN016 Bắc Ninh Chế biến thực phẩm & đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển sản phẩm hữu cơ, đầu tư đóng gói tự động
147 BN017 Bắc Ninh Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại
148 BN018 Bắc Ninh Sản xuất điện tử & lắp ráp bán dẫn - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư R&D, mở rộng dây chuyền SMT và kiểm tra chất lượng
149 BN019 Bắc Ninh Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại
150 BN020 Bắc Ninh Bao bì & in ấn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
151 BN021 Bắc Ninh Dệt may & may mặc - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang
152 BN022 Bắc Ninh Máy móc công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác
153 BN023 Bắc Ninh Công nghệ nông nghiệp & làm vườn - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nông nghiệp công nghệ cao
154 BN024 Bắc Ninh Phân phối thiết bị y tế & chăm sóc sức khỏe - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng mạng lưới phân phối, đầu tư kho lạnh dược
155 BN025 Bắc Ninh Công nghệ cao & phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing
156 BN026 Bắc Ninh Bất động sản & khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
157 BN027 Bắc Ninh Bao bì & in ấn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh
158 BN028 Bắc Ninh Bao bì & in ấn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh
159 BN029 Bắc Ninh Bao bì & in ấn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh
160 BN030 Bắc Ninh Năng lượng tái tạo & điện mặt trời/điện gió - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dự án điện mặt trời, đầu tư hệ thống pin lưu trữ
161 BN031 Bắc Ninh Phân phối thiết bị y tế & chăm sóc sức khỏe - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng mạng lưới phân phối, đầu tư kho lạnh dược
162 BN032 Bắc Ninh Năng lượng tái tạo & điện mặt trời/điện gió - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dự án điện mặt trời, đầu tư hệ thống pin lưu trữ
163 BN033 Bắc Ninh Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại
164 BN034 Bắc Ninh Máy móc công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác
165 BN035 Bắc Ninh Logistics & kho bãi - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ 3PL và cold chain
166 BN036 Bắc Ninh Hàng tiêu dùng & phân phối bán lẻ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng Thương mại điện tử
167 BN037 Bắc Ninh Công nghệ cao & phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing
168 BN038 Bắc Ninh Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại
169 BN039 Bắc Ninh Dệt may & may mặc - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang
170 BN040 Bắc Ninh Chế biến thực phẩm & đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
171 BN041 Bắc Ninh Sản xuất điện tử & lắp ráp bán dẫn - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư R&D, mở rộng dây chuyền SMT và kiểm tra chất lượng
172 BN042 Bắc Ninh Máy móc công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác
173 BN043 Bắc Ninh Dược phẩm & công nghệ sinh học - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư dây chuyền GMP, phát triển sản phẩm dược liệu
174 BN044 Bắc Ninh Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại
175 BN045 Bắc Ninh Máy móc công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác
176 HY001 Hưng Yên Sản xuất nội thất & chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp
177 HY002 Hưng Yên Bất động sản & phát triển khu dân cư - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng xanh
178 HY003 Hưng Yên Dịch vụ tài chính & vi mô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số
179 HY004 Hưng Yên Du lịch & dịch vụ lưu trú - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay ven sông
180 HY005 Hưng Yên Logistics & kho bãi - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
181 HY006 Hưng Yên Khu công nghiệp & hạ tầng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Thu hút FDI, đầu tư tiện ích khu công nghiệp
182 HY007 Hưng Yên ICT outsourcing & Phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing
183 HY008 Hưng Yên Chế biến thực phẩm & đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư đóng gói tự động
184 HY009 Hưng Yên Thiết bị điện tử & điện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng
185 HY010 Hưng Yên Ô tô & phụ tùng ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền hàn robot, mở rộng sản xuất
186 HY011 Hưng Yên Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác
187 HY012 Hưng Yên ICT outsourcing & Phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing
188 HY013 Hưng Yên Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
189 HY014 Hưng Yên Bất động sản & phát triển khu dân cư - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng xanh
190 HY015 Hưng Yên Thiết bị điện tử & điện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng
191 HY016 Hưng Yên Ô tô & phụ tùng ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền hàn robot, mở rộng sản xuất
192 HY017 Hưng Yên Chế biến thực phẩm & đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư đóng gói tự động
193 HY018 Hưng Yên Sản xuất nội thất & chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp
194 HY019 Hưng Yên Chế biến thực phẩm & đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
195 HY020 Hưng Yên Dịch vụ tài chính & vi mô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số
196 HY021 Hưng Yên Hóa chất & phân bón - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
197 HY022 Hưng Yên Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác
198 HY023 Hưng Yên ICT outsourcing & Phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing
199 HY024 Hưng Yên Dược phẩm & sản phẩm y tế - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng danh mục dược phẩm, đầu tư GMP
200 HY025 Hưng Yên Vật liệu xây dựng & xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
201 HY026 Hưng Yên Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác
202 HY027 Hưng Yên Vật liệu xây dựng & xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng vật liệu xanh, tăng công suất nhà máy xi măng
203 HY028 Hưng Yên Sản xuất nội thất & chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp
204 HY029 Hưng Yên Sản xuất da & giày dép - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
205 HY030 Hưng Yên Nông nghiệp & nuôi trồng thủy sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nông nghiệp công nghệ cao
206 HY031 Hưng Yên Dịch vụ tài chính & vi mô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số
207 HY032 Hưng Yên Thiết bị điện tử & điện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng
208 HY033 Hưng Yên Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác
209 HY034 Hưng Yên Dịch vụ tài chính & vi mô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số
210 HY035 Hưng Yên Thiết bị điện tử & điện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng
211 HY036 Hưng Yên Bất động sản & phát triển khu dân cư - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng xanh
212 HY037 Hưng Yên ICT outsourcing & Phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing
213 HY038 Hưng Yên Chế biến thực phẩm & đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
214 HY039 Hưng Yên Dệt may & may mặc - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
215 HY040 Hưng Yên Logistics & kho bãi - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư cold chain
216 HY041 Hưng Yên Hóa chất & phân bón - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Áp dụng công nghệ xanh, phát triển phân bón hữu cơ
217 HY042 Hưng Yên Khu công nghiệp & hạ tầng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Thu hút FDI, đầu tư tiện ích khu công nghiệp
218 HY043 Hưng Yên Dịch vụ tài chính & vi mô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số
219 HP001 Hải Phòng Thương mại – Bán lẻ & TMĐT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số
220 HP002 Hải Phòng Công nghiệp chế tạo máy - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp
221 HP003 Hải Phòng Hóa chất & Xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu
222 HP004 Hải Phòng Hóa chất & Xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
223 HP005 Hải Phòng Dịch vụ tài chính – Ngân hàng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển ngân hàng số, đầu tư fintech và cho vay doanh nghiệp
224 HP006 Hải Phòng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang
225 HP007 Hải Phòng Du lịch & Khách sạn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển
226 HP008 Hải Phòng Giáo dục – Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại
227 HP009 Hải Phòng Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing CNTT
228 HP010 Hải Phòng Thương mại – Bán lẻ & TMĐT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số
229 HP011 Hải Phòng Đóng tàu & Công nghiệp hàng hải - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền đóng tàu tự động, mở rộng dịch vụ sửa chữa
230 HP012 Hải Phòng Dịch vụ cảng & Forwarding - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại
231 HP013 Hải Phòng Ô tô & Phụ tùng ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư CNC, mở rộng lắp ráp và sản xuất linh kiện
232 HP014 Hải Phòng Bất động sản & Khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
233 HP015 Hải Phòng Dịch vụ tài chính – Ngân hàng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển ngân hàng số, đầu tư fintech và cho vay doanh nghiệp
234 HP016 Hải Phòng Hóa chất & Xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu
235 HP017 Hải Phòng Thực phẩm & Đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch
236 HP018 Hải Phòng Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing CNTT
237 HP019 Hải Phòng Giáo dục – Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại
238 HP020 Hải Phòng Thương mại – Bán lẻ & TMĐT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số
239 HP021 Hải Phòng Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư đóng gói xuất khẩu
240 HP022 Hải Phòng Công nghiệp chế tạo máy - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp
241 HP023 Hải Phòng Thép & Kim loại cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Tăng cường tự động hóa, mở rộng sản xuất và xuất khẩu
242 HP024 Hải Phòng Dịch vụ cảng & Forwarding - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại
243 HP025 Hải Phòng Ô tô & Phụ tùng ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư CNC, mở rộng lắp ráp và sản xuất linh kiện
244 HP026 Hải Phòng Thực phẩm & Đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch
245 HP027 Hải Phòng Ô tô & Phụ tùng ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
246 HP028 Hải Phòng Thép & Kim loại cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Tăng cường tự động hóa, mở rộng sản xuất và xuất khẩu
247 HP029 Hải Phòng Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư đóng gói xuất khẩu
248 HP030 Hải Phòng Nông nghiệp & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
249 HP031 Hải Phòng Du lịch & Khách sạn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển
250 HP032 Hải Phòng Giáo dục – Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại
251 HP033 Hải Phòng Dịch vụ cảng & Forwarding - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại
252 HP034 Hải Phòng Du lịch & Khách sạn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển
253 HP035 Hải Phòng Nông nghiệp & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển OCOP, đầu tư chế biến và đóng gói tự động
254 HP036 Hải Phòng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang
255 HP037 Hải Phòng Hóa chất & Xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu
256 HP038 Hải Phòng Bất động sản & Khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
257 HP039 Hải Phòng Giáo dục – Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại
258 HP040 Hải Phòng Công nghiệp chế tạo máy - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp
259 HP041 Hải Phòng Du lịch & Khách sạn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển
260 HP042 Hải Phòng Công nghiệp chế tạo máy - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp
261 HP043 Hải Phòng Hóa chất & Xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu
262 HP044 Hải Phòng Thực phẩm & Đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch
263 HP045 Hải Phòng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang
264 HP046 Hải Phòng Giáo dục – Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
265 HP047 Hải Phòng Thực phẩm & Đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch
266 HP048 Hải Phòng Logistics & Cảng biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức
267 HP049 Hải Phòng Logistics & Cảng biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
268 HP050 Hải Phòng Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing CNTT
269 HP051 Hải Phòng Dịch vụ cảng & Forwarding - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại
270 HP052 Hải Phòng Hóa chất & Xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu
271 HP053 Hải Phòng Y tế – Thiết bị chăm sóc sức khỏe - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh
272 HP054 Hải Phòng Du lịch & Khách sạn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển
273 HP055 Hải Phòng Bất động sản & Khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
274 HP056 Hải Phòng Dịch vụ cảng & Forwarding - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại
275 HP057 Hải Phòng Thương mại – Bán lẻ & TMĐT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số
276 HP058 Hải Phòng Dịch vụ tài chính – Ngân hàng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển ngân hàng số, đầu tư fintech và cho vay doanh nghiệp
277 HP059 Hải Phòng Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư đóng gói xuất khẩu
278 HP060 Hải Phòng Ô tô & Phụ tùng ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư CNC, mở rộng lắp ráp và sản xuất linh kiện
279 NB001 Ninh Bình Nông nghiệp & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu
280 NB002 Ninh Bình Thủy sản nội đồng & Chế biến - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư nhà máy đóng gói
281 NB003 Ninh Bình Thực phẩm & Đồ uống OCOP - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đa dạng hóa sản phẩm đặc sản, đầu tư R&D quy trình
282 NB004 Ninh Bình Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing
283 NB005 Ninh Bình Chế biến thủy tinh & Đá mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
284 NB006 Ninh Bình Thực phẩm & Đồ uống OCOP - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
285 NB007 Ninh Bình Dệt may & Thời trang - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu
286 NB008 Ninh Bình Năng lượng tái tạo & Sinh khối - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển biogas, điện mặt trời áp mái
287 NB009 Ninh Bình Nông nghiệp & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu
288 NB010 Ninh Bình Giáo dục & Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất
289 NB011 Ninh Bình Năng lượng tái tạo & Sinh khối - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển biogas, điện mặt trời áp mái
290 NB012 Ninh Bình Hóa chất & Phân bón - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển phân bón hữu cơ, áp dụng công nghệ xanh
291 NB013 Ninh Bình Giáo dục & Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất
292 NB014 Ninh Bình Dệt may & Thời trang - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu
293 NB015 Ninh Bình Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đổi mới mẫu mã, đầu tư xuất khẩu thủ công mỹ nghệ
294 NB016 Ninh Bình Vận tải đường sông & Logistics - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ đa phương thức
295 NB017 Ninh Bình Công nghiệp cơ khí & Gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC chính xác
296 NB018 Ninh Bình Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
297 NB019 Ninh Bình Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh
298 NB020 Ninh Bình Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
299 NB021 Ninh Bình Nông nghiệp & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu
300 NB022 Ninh Bình Nông nghiệp & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
301 NB023 Ninh Bình Sản xuất vật liệu xây dựng & Xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Áp dụng công nghệ xanh, tăng công suất sản xuất
302 NB024 Ninh Bình Chế biến thủy tinh & Đá mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư công nghệ chế biến sạch, mở rộng xuất khẩu
303 NB025 Ninh Bình Giáo dục & Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất
304 NB026 Ninh Bình Công nghiệp cơ khí & Gia công kim loại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
305 NB027 Ninh Bình Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh
306 NB028 Ninh Bình Sản xuất vật liệu xây dựng & Xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng công nghệ xanh, tăng công suất sản xuất
307 NB029 Ninh Bình Nông nghiệp & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu
308 NB030 Ninh Bình Thủy sản nội đồng & Chế biến - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
309 NB031 Ninh Bình Năng lượng tái tạo & Sinh khối - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển biogas, điện mặt trời áp mái
310 NB032 Ninh Bình Dệt may & Thời trang - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu
311 NB033 Ninh Bình Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển homestay, tour di sản và MICE
312 NB034 Ninh Bình Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
313 NB035 Ninh Bình Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đổi mới mẫu mã, đầu tư xuất khẩu thủ công mỹ nghệ
314 NB036 Ninh Bình Vận tải đường sông & Logistics - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ đa phương thức
315 NB037 Ninh Bình Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển homestay, tour di sản và MICE
316 NB038 Ninh Bình Giáo dục & Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất
317 NB039 Ninh Bình Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing
318 NB040 Ninh Bình Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
319 NB041 Ninh Bình Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển homestay, tour di sản và MICE
320 NB042 Ninh Bình Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển homestay, tour di sản và MICE
321 NB043 Ninh Bình Vận tải đường sông & Logistics - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ đa phương thức
322 NB044 Ninh Bình Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đổi mới mẫu mã, đầu tư xuất khẩu thủ công mỹ nghệ
323 NB045 Ninh Bình Dệt may & Thời trang - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu
324 NB046 Ninh Bình Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh
325 QT001 Quảng Trị Thủy tinh & Đá mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư công nghệ chế tác sạch, mở rộng kênh xuất khẩu
326 QT002 Quảng Trị Thủy tinh & Đá mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
327 QT003 Quảng Trị Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
328 QT004 Quảng Trị Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu
329 QT005 Quảng Trị Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu
330 QT006 Quảng Trị Giáo dục – Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
331 QT007 Quảng Trị Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh
332 QT008 Quảng Trị Nông nghiệp & Chế biến nông sản OCOP - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển sản phẩm đặc sản, đầu tư đóng gói hiện đại
333 QT009 Quảng Trị Gỗ & Lâm sản chế biến - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
334 QT010 Quảng Trị Du lịch & Khách sạn ven biển - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển MICE, homestay, đầu tư tiện ích du lịch biển
335 QT011 Quảng Trị Giáo dục – Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm đào tạo du lịch, nghề biển và y tế
336 QT012 Quảng Trị Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing
337 QT013 Quảng Trị Thủy tinh & Đá mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư công nghệ chế tác sạch, mở rộng kênh xuất khẩu
338 QT014 Quảng Trị Bất động sản & Khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
339 QT015 Quảng Trị Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu
340 QT016 Quảng Trị Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp
341 QT017 Quảng Trị Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư dây chuyền đóng gói sạch
342 QT018 Quảng Trị Logistics & Vận tải đa phương thức - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư 3PL và chuỗi lạnh
343 QT019 Quảng Trị Bất động sản & Khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
344 QT020 Quảng Trị Gỗ & Lâm sản chế biến - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
345 QT021 Quảng Trị Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing
346 QT022 Quảng Trị Nông nghiệp & Chế biến nông sản OCOP - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển sản phẩm đặc sản, đầu tư đóng gói hiện đại
347 QT023 Quảng Trị Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp
348 QT024 Quảng Trị Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp
349 QT025 Quảng Trị Chế biến thực phẩm & Đóng gói - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đa dạng hóa sản phẩm, đầu tư quy trình tự động
350 QT026 Quảng Trị Logistics & Vận tải đa phương thức - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
351 QT027 Quảng Trị Công nghiệp phụ trợ & Cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC chính xác
352 QT028 Quảng Trị Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp
353 QT029 Quảng Trị Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu
354 QT030 Quảng Trị Công nghệ thông tin & Dịch vụ số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing
355 QT031 Quảng Trị Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp
356 QT032 Quảng Trị Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư dây chuyền đóng gói sạch
357 QT033 Quảng Trị Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh
358 QT034 Quảng Trị Bất động sản & Khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
359 QT035 Quảng Trị Bất động sản & Khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật
360 QT036 Quảng Trị Chế biến thực phẩm & Đóng gói - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế và kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đa dạng hóa sản phẩm, đầu tư quy trình tự động
361 DN001 Đà Nẵng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp
362 DN002 Đà Nẵng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp
363 DN003 Đà Nẵng Logistics & Cảng biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức
364 DN004 Đà Nẵng Logistics & Cảng biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức
365 DN005 Đà Nẵng Sản xuất công nghiệp phụ trợ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác
366 DN006 Đà Nẵng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp
367 DN007 Đà Nẵng Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh
368 DN008 Đà Nẵng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp
369 DN009 Đà Nẵng Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
370 DN010 Đà Nẵng Công nghệ thông tin & Gia công phần mềm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ outsourcing, đầu tư AI/Big Data và fintech
371 DN011 Đà Nẵng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp
372 DN012 Đà Nẵng Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù
373 DN013 Đà Nẵng Sản xuất công nghiệp phụ trợ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác
374 DN014 Đà Nẵng Thực phẩm & Đồ uống OCOP - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư R&D và quy trình đóng gói sạch
375 DN015 Đà Nẵng Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao
376 DN016 Đà Nẵng Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh
377 DN017 Đà Nẵng Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động
378 DN018 Đà Nẵng Logistics & Cảng biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức
379 DN019 Đà Nẵng Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động
380 DN020 Đà Nẵng Logistics & Cảng biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức
381 DN021 Đà Nẵng Logistics & Cảng biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức
382 DN022 Đà Nẵng Dịch vụ MICE & Sự kiện - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng trung tâm hội nghị, đầu tư dịch vụ sự kiện chuyên nghiệp
383 DN023 Đà Nẵng Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao
384 DN024 Đà Nẵng Logistics & Cảng biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
385 DN025 Đà Nẵng Bất động sản & Hạ tầng đô thị - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển khu đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng giao thông và nhà ở cao cấp
386 DN026 Đà Nẵng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp
387 DN027 Đà Nẵng Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab
388 DN028 Đà Nẵng Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù
389 DN029 Đà Nẵng Du lịch biển & Khách sạn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort
390 DN030 Đà Nẵng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp
391 DN031 Đà Nẵng Sản xuất công nghiệp phụ trợ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác
392 DN032 Đà Nẵng Bất động sản & Hạ tầng đô thị - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển khu đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng giao thông và nhà ở cao cấp
393 DN033 Đà Nẵng Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab
394 DN034 Đà Nẵng Thực phẩm & Đồ uống OCOP - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư R&D và quy trình đóng gói sạch
395 DN035 Đà Nẵng Du lịch biển & Khách sạn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort
396 DN036 Đà Nẵng Thương mại – Bán lẻ & TMĐT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng
397 DN037 Đà Nẵng Du lịch biển & Khách sạn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort
398 DN038 Đà Nẵng Logistics & Cảng biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
399 DN039 Đà Nẵng Sản xuất công nghiệp phụ trợ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác
400 DN040 Đà Nẵng Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
401 DN041 Đà Nẵng Công nghệ thông tin & Gia công phần mềm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dịch vụ outsourcing, đầu tư AI/Big Data và fintech
402 DN042 Đà Nẵng Thương mại – Bán lẻ & TMĐT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng
403 DN043 Đà Nẵng Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh
404 DN044 Đà Nẵng Thương mại – Bán lẻ & TMĐT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng
405 DN045 Đà Nẵng Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao
406 DN046 Đà Nẵng Sản xuất công nghiệp phụ trợ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác
407 DN047 Đà Nẵng Thực phẩm & Đồ uống OCOP - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
408 DN048 Đà Nẵng Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh
409 DN049 Đà Nẵng Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động
410 DN050 Đà Nẵng Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab
411 DN051 Đà Nẵng Dịch vụ MICE & Sự kiện - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm hội nghị, đầu tư dịch vụ sự kiện chuyên nghiệp
412 DN052 Đà Nẵng Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù
413 DN053 Đà Nẵng Thực phẩm & Đồ uống OCOP - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư R&D và quy trình đóng gói sạch
414 DN054 Đà Nẵng Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù
415 DN055 Đà Nẵng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp
416 DN056 Đà Nẵng Thực phẩm & Đồ uống OCOP - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
417 DN057 Đà Nẵng Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab
418 DN058 Đà Nẵng Công nghệ thông tin & Gia công phần mềm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng dịch vụ outsourcing, đầu tư AI/Big Data và fintech
419 DN059 Đà Nẵng Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh
420 DN060 Đà Nẵng Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao
421 DN061 Đà Nẵng Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh
422 DN062 Đà Nẵng Dệt may & Sản xuất vải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp
423 DN063 Đà Nẵng Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh
424 DN064 Đà Nẵng Du lịch biển & Khách sạn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort
425 DN065 Đà Nẵng Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh
426 DN066 Đà Nẵng Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao
427 DN067 Đà Nẵng Thương mại – Bán lẻ & TMĐT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng
428 DN068 Đà Nẵng Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Từ 50% đến dưới 100% Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động
429 DN069 Đà Nẵng Thủy sản & Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có
430 DN070 Đà Nẵng Dịch vụ MICE & Sự kiện - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao Dưới 49% Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng Mở rộng trung tâm hội nghị, đầu tư dịch vụ sự kiện chuyên nghiệp
431 QN001 Quảng Ngãi Lọc hóa dầu - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
432 QN002 Quảng Ngãi Dịch vụ cơ khí dầu khí - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
433 QN003 Quảng Ngãi Sản xuất đường và nước giải khát - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
434 QN004 Quảng Ngãi Chế biến nông sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
435 QN005 Quảng Ngãi Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
436 QN006 Quảng Ngãi Thương mại xuất nhập khẩu - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
437 QN007 Quảng Ngãi Cảng dầu khí và hàng hóa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
438 QN008 Quảng Ngãi Đóng tàu và sửa chữa - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
439 QN009 Quảng Ngãi Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
440 QN010 Quảng Ngãi Thủy điện - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
441 QN011 Quảng Ngãi Chế biến thủy sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
442 QN012 Quảng Ngãi Dệt may - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
443 QN013 Quảng Ngãi Cơ khí chế tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
444 QN014 Quảng Ngãi Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
445 QN015 Quảng Ngãi Chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
446 QN016 Quảng Ngãi Sản xuất hóa chất - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
447 QN017 Quảng Ngãi Sản xuất cao su - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
448 QN018 Quảng Ngãi Sản xuất linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
449 QN019 Quảng Ngãi Chế biến thực phẩm - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
450 QN020 Quảng Ngãi Dược phẩm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
451 QN021 Quảng Ngãi Logistics & kho vận - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
452 QN022 Quảng Ngãi Phân phối điện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
453 QN023 Quảng Ngãi Cấp nước - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
454 QN024 Quảng Ngãi Xây dựng công nghiệp - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
455 QN025 Quảng Ngãi Tư vấn & kỹ thuật - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
456 QN026 Quảng Ngãi Thương mại điện tử - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
457 QN027 Quảng Ngãi Du lịch & dịch vụ - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
458 QN028 Quảng Ngãi Công nghệ thông tin - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
459 QN029 Quảng Ngãi In ấn & bao bì - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
460 QN030 Quảng Ngãi Sản xuất nhựa - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
461 QN031 Quảng Ngãi Chăn nuôi & nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
462 QN032 Quảng Ngãi Lâm nghiệp - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
463 QN033 Quảng Ngãi Giáo dục & đào tạo - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
464 QN034 Quảng Ngãi Y tế & chăm sóc sức khỏe - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
465 QN035 Quảng Ngãi Năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
466 QN036 Quảng Ngãi Dịch vụ tài chính - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
467 QN037 Quảng Ngãi Bất động sản công nghiệp - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
468 QN038 Quảng Ngãi Điện tử & viễn thông - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
469 QN039 Quảng Ngãi Vận tải biển - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
470 QN040 Quảng Ngãi Vận tải bộ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
471 QN041 Quảng Ngãi Nhựa & cao su - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
472 QN042 Quảng Ngãi Dược liệu - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
473 QN043 Quảng Ngãi Công nghiệp hỗ trợ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
474 QN044 Quảng Ngãi Thực phẩm chức năng - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
475 QN045 Quảng Ngãi Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
476 QN046 Quảng Ngãi Thiết bị điện - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
477 QN047 Quảng Ngãi Mỹ phẩm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
478 QN048 Quảng Ngãi Thể thao & giải trí - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
479 QN049 Quảng Ngãi Hạ tầng số - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
480 QN050 Quảng Ngãi Lọc hóa dầu - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
481 GL001 Gia Lai Trồng cà phê - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
482 GL002 Gia Lai Trồng hồ tiêu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
483 GL003 Gia Lai Chăn nuôi bò - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
484 GL004 Gia Lai Trồng cao su - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
485 GL005 Gia Lai Chế biến nông sản (cà phê) - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
486 GL006 Gia Lai Chế biến hồ tiêu - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
487 GL007 Gia Lai Chế biến cao su - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
488 GL008 Gia Lai Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
489 GL009 Gia Lai Khách sạn và du lịch sinh thái - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
490 GL010 Gia Lai Cung ứng logistics - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
491 GL011 Gia Lai Gỗ và lâm sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
492 GL012 Gia Lai Thủy điện - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
493 GL013 Gia Lai Điện mặt trời - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
494 GL014 Gia Lai Mỏ bauxite - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
495 GL015 Gia Lai Sản xuất alumin - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
496 GL016 Gia Lai Công nghiệp hỗ trợ ô tô - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
497 GL017 Gia Lai Dệt may - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
498 GL018 Gia Lai Sản xuất phân bón - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
499 GL019 Gia Lai Cơ khí chế tạo - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
500 GL020 Gia Lai Công nghệ thông tin - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
501 GL021 Gia Lai Bất động sản nghỉ dưỡng - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
502 GL022 Gia Lai Dược phẩm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
503 GL023 Gia Lai Thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
504 GL024 Gia Lai Sản xuất hóa chất - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
505 GL025 Gia Lai In ấn & bao bì - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
506 GL026 Gia Lai Thương mại & dịch vụ - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
507 GL027 Gia Lai Giáo dục & đào tạo - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
508 GL028 Gia Lai Y tế & chăm sóc sức khỏe - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
509 GL029 Gia Lai Khai khoáng titan - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
510 GL030 Gia Lai Vận tải & kho bãi - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
511 GL031 Gia Lai Nhuộm dệt - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
512 GL032 Gia Lai Sản xuất nhựa - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
513 GL033 Gia Lai Thiết bị điện - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
514 GL034 Gia Lai Cấp nước & xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
515 GL035 Gia Lai Dịch vụ tài chính ngân hàng - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
516 GL036 Gia Lai Bất động sản công nghiệp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
517 GL037 Gia Lai Chế tạo máy nông nghiệp - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
518 GL038 Gia Lai Sản xuất linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
519 GL039 Gia Lai Nhôm & hợp kim nhôm - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
520 GL040 Gia Lai Thực phẩm chức năng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
521 GL041 Gia Lai Công nghệ sinh học đạm - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
522 GL042 Gia Lai Thuốc trừ sâu sinh học - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
523 GL043 Gia Lai Sản xuất thức ăn chăn nuôi - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
524 GL044 Gia Lai Dịch vụ vận chuyển hàng không - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
525 GL045 Gia Lai Sản xuất kính xây dựng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
526 GL046 Gia Lai Dịch vụ bảo hiểm - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
527 GL047 Gia Lai Công nghiệp cơ khí nông nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
528 GL048 Gia Lai Sản xuất gạch ốp lát - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
529 KH001 Khánh Hòa Du lịch – Khách sạn – Resort - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
530 KH002 Khánh Hòa Dịch vụ lưu trú (homestay, villa) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
531 KH003 Khánh Hòa Vui chơi giải trí (theme park) - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
532 KH004 Khánh Hòa Spa & Wellness - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
533 KH005 Khánh Hòa Lữ hành & MICE - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
534 KH006 Khánh Hòa Nuôi trồng hải sản (tôm, cá mú) - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
535 KH007 Khánh Hòa Đánh bắt hải sản - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
536 KH008 Khánh Hòa Chế biến hải sản đông lạnh - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
537 KH009 Khánh Hòa Nước mắm truyền thống - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
538 KH010 Khánh Hòa Sản xuất bột cá - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
539 KH011 Khánh Hòa Nuôi cấy ngọc trai - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
540 KH012 Khánh Hòa Chế tác trang sức ngọc trai - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
541 KH013 Khánh Hòa Sản xuất muối tinh - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
542 KH014 Khánh Hòa Chế biến muối - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
543 KH015 Khánh Hòa Trồng nho & chế biến rượu vang - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
544 KH016 Khánh Hòa Trồng thanh long - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
545 KH017 Khánh Hòa Trồng xương rồng cảnh - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
546 KH018 Khánh Hòa Điện gió - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
547 KH019 Khánh Hòa Điện mặt trời - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
548 KH020 Khánh Hòa Nhà máy thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
549 KH021 Khánh Hòa Cảng biển & kho vận - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
550 KH022 Khánh Hòa Dịch vụ giao nhận hàng hóa - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
551 KH023 Khánh Hòa Dịch vụ hậu cần cảng - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
552 KH024 Khánh Hòa Bảo dưỡng giàn khoan - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
553 KH025 Khánh Hòa Đóng mới & sửa chữa tàu - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
554 KH026 Khánh Hòa Sản xuất phụ kiện dầu khí - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
555 KH027 Khánh Hòa Bất động sản nghỉ dưỡng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
556 KH028 Khánh Hòa Phát triển khu đô thị ven biển - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
557 KH029 Khánh Hòa Xây dựng hạ tầng khu kinh tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
558 KH030 Khánh Hòa Cung cấp vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
559 KH031 Khánh Hòa Xây lắp công trình - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
560 KH032 Khánh Hòa Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
561 KH033 Khánh Hòa Sản xuất kính xây dựng - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
562 KH034 Khánh Hòa Sản xuất gạch ốp lát - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
563 KH035 Khánh Hòa Công nghiệp cơ khí nông nghiệp - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
564 KH036 Khánh Hòa Chế tạo máy chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
565 KH037 Khánh Hòa Sản xuất linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
566 KH038 Khánh Hòa Phân phối điện - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
567 KH039 Khánh Hòa Cấp nước & xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
568 KH040 Khánh Hòa Dịch vụ công nghệ thông tin - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
569 KH041 Khánh Hòa Phát triển phần mềm du lịch - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
570 KH042 Khánh Hòa Dịch vụ gọi xe & vận tải - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
571 KH043 Khánh Hòa Chăm sóc y tế & phòng khám - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
572 KH044 Khánh Hòa Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
573 KH045 Khánh Hòa Dược phẩm & mỹ phẩm biển - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
574 KH046 Khánh Hòa Sản xuất đồ uống đóng chai - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
575 KH047 Khánh Hòa Chế biến thực phẩm chức năng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
576 KH048 Khánh Hòa Sản xuất bao bì nhựa - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
577 KH049 Khánh Hòa Logistics & kho lạnh - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
578 KH050 Khánh Hòa Dịch vụ tài chính ngân hàng - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
579 KH051 Khánh Hòa Bảo hiểm du lịch - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
580 KH052 Khánh Hòa Công nghiệp hỗ trợ ô tô - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
581 KH053 Khánh Hòa Dịch vụ tuyển dụng & nhân sự - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
582 KH054 Khánh Hòa Thương mại điện tử - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
583 KH055 Khánh Hòa In ấn quảng cáo - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
584 KH056 Khánh Hòa Dịch vụ quảng cáo & marketing - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
585 KH057 Khánh Hòa Công nghệ sinh học thủy sản - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
586 KH058 Khánh Hòa Sản xuất phân bón hữu cơ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
587 KH059 Khánh Hòa Thuốc trừ sâu sinh học - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
588 KH060 Khánh Hòa Sản xuất phân bón vô cơ - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
589 LD001 Lâm Đồng Trồng cà phê - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
590 LD002 Lâm Đồng Trồng chè ô long - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
591 LD003 Lâm Đồng Trồng rau công nghệ cao - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
592 LD004 Lâm Đồng Trồng hoa Đà Lạt - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
593 LD005 Lâm Đồng Chăn nuôi bò sữa - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
594 LD006 Lâm Đồng Chăn nuôi dê - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
595 LD007 Lâm Đồng Chế biến sữa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
596 LD008 Lâm Đồng Chế biến thịt nguội - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
597 LD009 Lâm Đồng Chế biến nấm - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
598 LD010 Lâm Đồng Chế biến dâu tây - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
599 LD011 Lâm Đồng Lâm nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
600 LD012 Lâm Đồng Chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
601 LD013 Lâm Đồng Điện mặt trời - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
602 LD014 Lâm Đồng Điện gió - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
603 LD015 Lâm Đồng Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
604 LD016 Lâm Đồng Khai thác bauxite - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
605 LD017 Lâm Đồng Sản xuất alumin - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
606 LD018 Lâm Đồng Sản xuất gạch không nung - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
607 LD019 Lâm Đồng Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
608 LD020 Lâm Đồng Du lịch sinh thái - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
609 LD021 Lâm Đồng Khách sạn - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
610 LD022 Lâm Đồng Resort - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
611 LD023 Lâm Đồng Homestay - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
612 LD024 Lâm Đồng MICE - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
613 LD025 Lâm Đồng Kho lạnh - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
614 LD026 Lâm Đồng Logistics - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
615 LD027 Lâm Đồng Vận tải hàng lạnh - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
616 LD028 Lâm Đồng IT du lịch - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
617 LD029 Lâm Đồng Dịch vụ CNTT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
618 LD030 Lâm Đồng Dịch vụ y tế - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
619 LD031 Lâm Đồng Phòng khám - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
620 LD032 Lâm Đồng Dược liệu - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
621 LD033 Lâm Đồng Thực phẩm chức năng - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
622 LD034 Lâm Đồng Phân bón sinh học - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
623 LD035 Lâm Đồng Công nghệ sinh học - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
624 LD036 Lâm Đồng Sản xuất máy nông nghiệp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
625 LD037 Lâm Đồng Gia công cơ khí - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
626 LD038 Lâm Đồng Sản xuất linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
627 LD039 Lâm Đồng Cung cấp vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
628 LD040 Lâm Đồng Xây dựng hạ tầng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
629 LD041 Lâm Đồng Sản xuất kính xây dựng - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
630 LD042 Lâm Đồng In ấn bao bì - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
631 LD043 Lâm Đồng Thương mại & dịch vụ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
632 LD044 Lâm Đồng Dịch vụ tài chính ngân hàng - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
633 LD045 Lâm Đồng Bảo hiểm - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
634 LD046 Lâm Đồng Giáo dục đào tạo - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
635 LD047 Lâm Đồng Trung tâm đào tạo du lịch - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
636 LD048 Lâm Đồng Nông trại hữu cơ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
637 LD049 Lâm Đồng Sản xuất phân bón vô cơ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
638 LD050 Lâm Đồng Sản xuất bao bì - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
639 DL001 Đắk Lắk Trồng và chế biến cà phê - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
640 DL002 Đắk Lắk Trồng và chế biến hồ tiêu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
641 DL003 Đắk Lắk Trồng và chế biến cao su - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
642 DL004 Đắk Lắk Chế biến điều - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
643 DL005 Đắk Lắk Trồng sầu riêng và chế biến - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
644 DL006 Đắk Lắk Trồng bơ và chế biến - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
645 DL007 Đắk Lắk Chế biến chuối và rau quả sấy - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
646 DL008 Đắk Lắk Sản xuất tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
647 DL009 Đắk Lắk Sản xuất bột mì - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
648 DL010 Đắk Lắk Sản xuất bột ngô - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
649 DL011 Đắk Lắk Chăn nuôi bò thịt - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
650 DL012 Đắk Lắk Chăn nuôi bò sữa và chế biến sữa - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
651 DL013 Đắk Lắk Nuôi cá nước ngọt và chế biến - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
652 DL014 Đắk Lắk Nuôi tôm nước ngọt - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
653 DL015 Đắk Lắk Chế biến cá khô - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
654 DL016 Đắk Lắk Chế biến tôm khô - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
655 DL017 Đắk Lắk Lâm nghiệp và khai thác gỗ - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
656 DL018 Đắk Lắk Chế biến gỗ xẻ - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
657 DL019 Đắk Lắk Sản xuất ván MDF - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
658 DL020 Đắk Lắk Khai thác đá bazan - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
659 DL021 Đắk Lắk Sản xuất gạch không nung - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
660 DL022 Đắk Lắk Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
661 DL023 Đắk Lắk Sản xuất kính xây dựng - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
662 DL024 Đắk Lắk Khai khoáng bauxit và alumin - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
663 DL025 Đắk Lắk Điện gió - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
664 DL026 Đắk Lắk Điện mặt trời - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
665 DL027 Đắk Lắk Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
666 DL028 Đắk Lắk Du lịch sinh thái Buôn Ma Thuột - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
667 DL029 Đắk Lắk Resort cao cấp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
668 DL030 Đắk Lắk Homestay trang trại cà phê - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
669 DL031 Đắk Lắk Dịch vụ MICE - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
670 DL032 Đắk Lắk Kho lạnh bảo quản nông sản - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
671 DL033 Đắk Lắk Logistics và vận tải hàng lạnh - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
672 DL034 Đắk Lắk Công nghiệp phụ trợ nông nghiệp (máy móc) - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
673 DL035 Đắk Lắk Gia công cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
674 DL036 Đắk Lắk Công nghệ thông tin quản lý nông nghiệp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
675 DL037 Đắk Lắk Phần mềm du lịch - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
676 DL038 Đắk Lắk Dịch vụ viễn thông vùng sâu xa - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
677 DL039 Đắk Lắk Ngân hàng nông nghiệp và phát triển - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
678 DL040 Đắk Lắk Quỹ tín dụng nhân dân - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
679 DL041 Đắk Lắk Bảo hiểm nông nghiệp - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
680 DL042 Đắk Lắk Phân phối điện lưới vùng cao - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
681 DL043 Đắk Lắk Cấp nước và xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
682 DL044 Đắk Lắk Chế biến thực phẩm chức năng từ dược liệu - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
683 DL045 Đắk Lắk Bảo dưỡng máy móc nông nghiệp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
684 HCM001 Thành phố Hồ Chí Minh Ngân hàng thương mại - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
685 HCM002 Thành phố Hồ Chí Minh Công ty chứng khoán - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
686 HCM003 Thành phố Hồ Chí Minh Quỹ đầu tư - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
687 HCM004 Thành phố Hồ Chí Minh Công nghệ tài chính (Fintech) - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
688 HCM005 Thành phố Hồ Chí Minh Bảo hiểm nhân thọ - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
689 HCM006 Thành phố Hồ Chí Minh Bảo hiểm phi nhân thọ - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
690 HCM007 Thành phố Hồ Chí Minh Phát triển dự án nhà ở - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
691 HCM008 Thành phố Hồ Chí Minh Bất động sản công nghiệp - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
692 HCM009 Thành phố Hồ Chí Minh Xây dựng hạ tầng giao thông - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
693 HCM010 Thành phố Hồ Chí Minh Khu công nghiệp & logistics - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
694 HCM011 Thành phố Hồ Chí Minh Kho lạnh & kho bãi - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
695 HCM012 Thành phố Hồ Chí Minh Cảng biển & dịch vụ hậu cần - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
696 HCM013 Thành phố Hồ Chí Minh Vận tải đường bộ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
697 HCM014 Thành phố Hồ Chí Minh Vận tải biển - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
698 HCM015 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất ô tô - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
699 HCM016 Thành phố Hồ Chí Minh Chế tạo linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
700 HCM017 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất hóa chất - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
701 HCM018 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất nhựa & cao su - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
702 HCM019 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất bao bì - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
703 HCM020 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
704 HCM021 Thành phố Hồ Chí Minh Xi măng - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
705 HCM022 Thành phố Hồ Chí Minh Vật liệu gốm sứ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
706 HCM023 Thành phố Hồ Chí Minh Lọc hóa dầu - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
707 HCM024 Thành phố Hồ Chí Minh Dầu khí & dịch vụ dầu khí - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
708 HCM025 Thành phố Hồ Chí Minh Đóng tàu & sửa chữa tàu - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
709 HCM026 Thành phố Hồ Chí Minh Phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
710 HCM027 Thành phố Hồ Chí Minh Dịch vụ an ninh mạng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
711 HCM028 Thành phố Hồ Chí Minh Trung tâm dữ liệu (Data Center) - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
712 HCM029 Thành phố Hồ Chí Minh Dịch vụ CNTT & tích hợp hệ thống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
713 HCM030 Thành phố Hồ Chí Minh Thương mại điện tử - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
714 HCM031 Thành phố Hồ Chí Minh Bán lẻ chuỗi - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
715 HCM032 Thành phố Hồ Chí Minh Siêu thị & convenience store - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
716 HCM033 Thành phố Hồ Chí Minh Nhà hàng & thực phẩm đóng gói - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
717 HCM034 Thành phố Hồ Chí Minh Du lịch – Khách sạn - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
718 HCM035 Thành phố Hồ Chí Minh Resort & spa - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
719 HCM036 Thành phố Hồ Chí Minh MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
720 HCM037 Thành phố Hồ Chí Minh Outsourcing kinh doanh - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
721 HCM038 Thành phố Hồ Chí Minh Marketing & PR - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
722 HCM039 Thành phố Hồ Chí Minh Giáo dục quốc tế - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
723 HCM040 Thành phố Hồ Chí Minh Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
724 HCM041 Thành phố Hồ Chí Minh Y tế – Bệnh viện tư - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
725 HCM042 Thành phố Hồ Chí Minh Phòng khám quốc tế - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
726 HCM043 Thành phố Hồ Chí Minh Dược phẩm & thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
727 HCM044 Thành phố Hồ Chí Minh Điện mặt trời - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
728 HCM045 Thành phố Hồ Chí Minh Điện gió - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
729 HCM046 Thành phố Hồ Chí Minh Xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
730 HCM047 Thành phố Hồ Chí Minh Tái chế rác thải - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
731 HCM048 Thành phố Hồ Chí Minh Tư vấn ESG - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
732 HCM049 Thành phố Hồ Chí Minh Carbon credit trading - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
733 HCM050 Thành phố Hồ Chí Minh Ngân hàng thương mại - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
734 HCM051 Thành phố Hồ Chí Minh Công ty chứng khoán - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
735 HCM052 Thành phố Hồ Chí Minh Quỹ đầu tư - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
736 HCM053 Thành phố Hồ Chí Minh Công nghệ tài chính (Fintech) - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
737 HCM054 Thành phố Hồ Chí Minh Bảo hiểm nhân thọ - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
738 HCM055 Thành phố Hồ Chí Minh Bảo hiểm phi nhân thọ - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
739 HCM056 Thành phố Hồ Chí Minh Phát triển dự án nhà ở - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
740 HCM057 Thành phố Hồ Chí Minh Bất động sản công nghiệp - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
741 HCM058 Thành phố Hồ Chí Minh Xây dựng hạ tầng giao thông - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
742 HCM059 Thành phố Hồ Chí Minh Khu công nghiệp & logistics - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
743 HCM060 Thành phố Hồ Chí Minh Kho lạnh & kho bãi - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
744 HCM061 Thành phố Hồ Chí Minh Cảng biển & dịch vụ hậu cần - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
745 HCM062 Thành phố Hồ Chí Minh Vận tải đường bộ - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
746 HCM063 Thành phố Hồ Chí Minh Vận tải biển - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
747 HCM064 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất ô tô - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
748 HCM065 Thành phố Hồ Chí Minh Chế tạo linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
749 HCM066 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất hóa chất - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
750 HCM067 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất nhựa & cao su - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
751 HCM068 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất bao bì - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
752 HCM069 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
753 HCM070 Thành phố Hồ Chí Minh Xi măng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
754 HCM071 Thành phố Hồ Chí Minh Vật liệu gốm sứ - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
755 HCM072 Thành phố Hồ Chí Minh Lọc hóa dầu - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
756 HCM073 Thành phố Hồ Chí Minh Dầu khí & dịch vụ dầu khí - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
757 HCM074 Thành phố Hồ Chí Minh Đóng tàu & sửa chữa tàu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
758 HCM075 Thành phố Hồ Chí Minh Phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
759 HCM076 Thành phố Hồ Chí Minh Dịch vụ an ninh mạng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
760 HCM077 Thành phố Hồ Chí Minh Trung tâm dữ liệu (Data Center) - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
761 HCM078 Thành phố Hồ Chí Minh Dịch vụ CNTT & tích hợp hệ thống - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
762 HCM079 Thành phố Hồ Chí Minh Thương mại điện tử - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
763 HCM080 Thành phố Hồ Chí Minh Bán lẻ chuỗi - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
764 HCM081 Thành phố Hồ Chí Minh Siêu thị & convenience store - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
765 HCM082 Thành phố Hồ Chí Minh Nhà hàng & thực phẩm đóng gói - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
766 HCM083 Thành phố Hồ Chí Minh Du lịch – Khách sạn - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
767 HCM084 Thành phố Hồ Chí Minh Resort & spa - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
768 HCM085 Thành phố Hồ Chí Minh MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
769 HCM086 Thành phố Hồ Chí Minh Outsourcing kinh doanh - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
770 HCM087 Thành phố Hồ Chí Minh Marketing & PR - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
771 HCM088 Thành phố Hồ Chí Minh Giáo dục quốc tế - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
772 HCM089 Thành phố Hồ Chí Minh Đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
773 HCM090 Thành phố Hồ Chí Minh Y tế – Bệnh viện tư - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
774 HCM091 Thành phố Hồ Chí Minh Phòng khám quốc tế - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
775 HCM092 Thành phố Hồ Chí Minh Dược phẩm & thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
776 HCM093 Thành phố Hồ Chí Minh Điện mặt trời - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
777 HCM094 Thành phố Hồ Chí Minh Điện gió - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
778 HCM095 Thành phố Hồ Chí Minh Xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
779 HCM096 Thành phố Hồ Chí Minh Tái chế rác thải - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
780 HCM097 Thành phố Hồ Chí Minh Tư vấn ESG - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
781 HCM098 Thành phố Hồ Chí Minh Carbon credit trading - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
782 HCM099 Thành phố Hồ Chí Minh Ngân hàng thương mại - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
783 HCM100 Thành phố Hồ Chí Minh Công ty chứng khoán - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
784 HCM101 Thành phố Hồ Chí Minh Quỹ đầu tư - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
785 HCM102 Thành phố Hồ Chí Minh Công nghệ tài chính (Fintech) - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
786 HCM103 Thành phố Hồ Chí Minh Bảo hiểm nhân thọ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
787 HCM104 Thành phố Hồ Chí Minh Bảo hiểm phi nhân thọ - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
788 HCM105 Thành phố Hồ Chí Minh Phát triển dự án nhà ở - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
789 HCM106 Thành phố Hồ Chí Minh Bất động sản công nghiệp - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
790 HCM107 Thành phố Hồ Chí Minh Xây dựng hạ tầng giao thông - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
791 HCM108 Thành phố Hồ Chí Minh Khu công nghiệp & logistics - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
792 HCM109 Thành phố Hồ Chí Minh Kho lạnh & kho bãi - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
793 HCM110 Thành phố Hồ Chí Minh Cảng biển & dịch vụ hậu cần - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
794 HCM111 Thành phố Hồ Chí Minh Vận tải đường bộ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
795 HCM112 Thành phố Hồ Chí Minh Vận tải biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
796 HCM113 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất ô tô - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
797 HCM114 Thành phố Hồ Chí Minh Chế tạo linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
798 HCM115 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất hóa chất - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 250 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
799 HCM116 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất nhựa & cao su - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
800 HCM117 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất bao bì - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 350 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
801 HCM118 Thành phố Hồ Chí Minh Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 400 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
802 HCM119 Thành phố Hồ Chí Minh Xi măng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 450 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
803 HCM120 Thành phố Hồ Chí Minh Vật liệu gốm sứ - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
804 DN001 Đồng Nai Sản xuất điện tử - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
805 DN002 Đồng Nai Linh kiện ô tô - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
806 DN003 Đồng Nai Sản xuất giày dép - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
807 DN004 Đồng Nai Dệt & may mặc - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
808 DN005 Đồng Nai Sản xuất nội thất - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
809 DN006 Đồng Nai Chế biến trái cây - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
810 DN007 Đồng Nai Chế biến thịt - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
811 DN008 Đồng Nai Chế biến cao su - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
812 DN009 Đồng Nai Chế biến điều - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
813 DN010 Đồng Nai Chế biến tiêu - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
814 DN011 Đồng Nai Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
815 DN012 Đồng Nai Khai thác đá vôi - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
816 DN013 Đồng Nai Sản xuất thép - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
817 DN014 Đồng Nai Sản xuất hóa dầu - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
818 DN015 Đồng Nai Dịch vụ dầu khí - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
819 DN016 Đồng Nai Sản xuất hóa chất - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
820 DN017 Đồng Nai Sản xuất nhựa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
821 DN018 Đồng Nai Giấy & bao bì - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
822 DN019 Đồng Nai Logistics & kho bãi - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
823 DN020 Đồng Nai Vận hành cảng biển - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
824 DN021 Đồng Nai Kho lạnh - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
825 DN022 Đồng Nai Xây dựng & bất động sản - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
826 DN023 Đồng Nai Khách sạn & khu nghỉ dưỡng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
827 DN024 Đồng Nai Du lịch & lữ hành - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
828 DN025 Đồng Nai Năng lượng tái tạo (mặt trời) - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
829 DN026 Đồng Nai Năng lượng tái tạo (gió) - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
830 DN027 Đồng Nai Phân phối điện - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
831 DN028 Đồng Nai Xử lý nước - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
832 DN029 Đồng Nai Dịch vụ CNTT - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
833 DN030 Đồng Nai Phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 60 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
834 DN031 Đồng Nai Viễn thông - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
835 DN032 Đồng Nai Ngân hàng & tài chính - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
836 DN033 Đồng Nai Dịch vụ bảo hiểm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
837 DN034 Đồng Nai Giáo dục & đào tạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
838 DN035 Đồng Nai Y tế & bệnh viện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
839 DN036 Đồng Nai Dược phẩm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
840 DN037 Đồng Nai Chuỗi bán lẻ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
841 DN038 Đồng Nai Siêu thị & cửa hàng tiện lợi - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
842 DN039 Đồng Nai Thương mại điện tử - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
843 DN040 Đồng Nai Máy móc nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
844 DN041 Đồng Nai Cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
845 DN042 Đồng Nai Công nghệ sinh học - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
846 DN043 Đồng Nai Dịch vụ tư vấn - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
847 DN044 Đồng Nai Sản xuất điện tử - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
848 DN045 Đồng Nai Linh kiện ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
849 DN046 Đồng Nai Sản xuất giày dép - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
850 DN047 Đồng Nai Dệt & may mặc - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
851 DN048 Đồng Nai Sản xuất nội thất - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
852 DN049 Đồng Nai Chế biến trái cây - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
853 DN050 Đồng Nai Chế biến thịt - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 40 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
854 DN051 Đồng Nai Chế biến cao su - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
855 DN052 Đồng Nai Chế biến điều - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
856 DN053 Đồng Nai Chế biến tiêu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
857 DN054 Đồng Nai Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
858 DN055 Đồng Nai Khai thác đá vôi - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
859 DN056 Đồng Nai Sản xuất thép - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
860 DN057 Đồng Nai Sản xuất hóa dầu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
861 DN058 Đồng Nai Dịch vụ dầu khí - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
862 DN059 Đồng Nai Sản xuất hóa chất - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
863 DN060 Đồng Nai Sản xuất nhựa - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
864 DN061 Đồng Nai Giấy & bao bì - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
865 DN062 Đồng Nai Logistics & kho bãi - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
866 DN063 Đồng Nai Vận hành cảng biển - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
867 DN064 Đồng Nai Kho lạnh - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
868 DN065 Đồng Nai Xây dựng & bất động sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
869 DN066 Đồng Nai Khách sạn & khu nghỉ dưỡng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
870 DN067 Đồng Nai Du lịch & lữ hành - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
871 DN068 Đồng Nai Năng lượng tái tạo (mặt trời) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
872 DN069 Đồng Nai Năng lượng tái tạo (gió) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
873 DN070 Đồng Nai Phân phối điện - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 25 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
874 TN001 Tây Ninh Xay xát gạo & chế biến lương thực - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
875 TN002 Tây Ninh Chế biến tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
876 TN003 Tây Ninh Sản xuất đường - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
877 TN004 Tây Ninh Chế biến hồ tiêu - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
878 TN005 Tây Ninh Chế biến cao su - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
879 TN006 Tây Ninh Chế biến cá tra - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
880 TN007 Tây Ninh Chế biến tôm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
881 TN008 Tây Ninh Chế biến trái cây sấy - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
882 TN009 Tây Ninh Sản xuất tinh bột mì - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
883 TN010 Tây Ninh Sản xuất thức ăn chăn nuôi - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
884 TN011 Tây Ninh Trồng rau công nghệ cao - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
885 TN012 Tây Ninh Nuôi bò thịt - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
886 TN013 Tây Ninh Nuôi gia cầm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
887 TN014 Tây Ninh Nông trại hữu cơ - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
888 TN015 Tây Ninh Chế biến sữa - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
889 TN016 Tây Ninh Chế biến bơ sữa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
890 TN017 Tây Ninh Sản xuất phân bón - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
891 TN018 Tây Ninh Cement & vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
892 TN019 Tây Ninh Chế biến gạch không nung - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
893 TN020 Tây Ninh Xi măng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
894 TN021 Tây Ninh Sản xuất nhựa & bao bì - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
895 TN022 Tây Ninh Sản xuất giày dép - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
896 TN023 Tây Ninh Dệt may & may mặc - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
897 TN024 Tây Ninh Chế tạo linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
898 TN025 Tây Ninh Lắp ráp điện tử - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
899 TN026 Tây Ninh Sản xuất nội thất - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
900 TN027 Tây Ninh Logistics & kho bãi - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
901 TN028 Tây Ninh Kho lạnh - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
902 TN029 Tây Ninh Cảng nội địa & giao nhận - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
903 TN030 Tây Ninh Vận tải bộ & đường thủy - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
904 TN031 Tây Ninh Phát triển khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
905 TN032 Tây Ninh Xây dựng hạ tầng - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
906 TN033 Tây Ninh Điện mặt trời - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
907 TN034 Tây Ninh Điện gió - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
908 TN035 Tây Ninh Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
909 TN036 Tây Ninh Công nghệ thông tin - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
910 TN037 Tây Ninh Phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
911 TN038 Tây Ninh Dịch vụ viễn thông - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
912 TN039 Tây Ninh Ngân hàng & tài chính - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
913 TN040 Tây Ninh Bảo hiểm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
914 TN041 Tây Ninh Thương mại điện tử - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
915 TN042 Tây Ninh Bán lẻ & chuỗi siêu thị - Hoạt động ≥ 7 năm
- Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
916 TN043 Tây Ninh Du lịch sinh thái - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
917 TN044 Tây Ninh Khách sạn & resort - Hoạt động ≥ 9 năm
- Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 70 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
918 TN045 Tây Ninh MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 90 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
919 TN046 Tây Ninh Giáo dục đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 110 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
920 TN047 Tây Ninh Y tế & chăm sóc sức khỏe - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 130 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
921 TN048 Tây Ninh Thiết kế kiến trúc & xây dựng - Hoạt động ≥ 4 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 150 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
922 TN049 Tây Ninh Xay xát gạo & chế biến lương thực - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
923 TN050 Tây Ninh Chế biến tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 6 năm
- Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
924 CT001 Cần Thơ Xay xát gạo & chế biến lương thực - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
925 CT002 Cần Thơ Chế biến tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
926 CT003 Cần Thơ Sản xuất đường - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
927 CT004 Cần Thơ Chế biến hồ tiêu - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
928 CT005 Cần Thơ Chế biến thủy sản (tôm, cá) - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
929 CT006 Cần Thơ Nuôi trồng thủy sản - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
930 CT007 Cần Thơ Chế biến trái cây (sấy, đóng hộp) - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
931 CT008 Cần Thơ Mỳ ăn liền & bún phở - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
932 CT009 Cần Thơ Chế biến hạt điều - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
933 CT010 Cần Thơ Sản xuất thức ăn chăn nuôi - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
934 CT011 Cần Thơ Nông trại hữu cơ - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
935 CT012 Cần Thơ Trồng rau công nghệ cao - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
936 CT013 Cần Thơ Chăn nuôi bò thịt - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
937 CT014 Cần Thơ Chăn nuôi gia cầm - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
938 CT015 Cần Thơ Chế biến sữa & bơ sữa - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
939 CT016 Cần Thơ Sản xuất phân bón - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
940 CT017 Cần Thơ Cảng nội địa & kho hàng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
941 CT018 Cần Thơ Logistics & vận tải - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
942 CT019 Cần Thơ Kho lạnh & chuỗi lạnh - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
943 CT020 Cần Thơ Du lịch sinh thái & homestay - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
944 CT021 Cần Thơ Khách sạn & resort - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
945 CT022 Cần Thơ Dịch vụ MICE - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
946 CT023 Cần Thơ Phát triển phần mềm nông nghiệp - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
947 CT024 Cần Thơ Dịch vụ CNTT & tích hợp hệ thống - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
948 CT025 Cần Thơ Thương mại điện tử - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
949 CT026 Cần Thơ Siêu thị & bán lẻ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
950 CT027 Cần Thơ Dịch vụ tài chính & ngân hàng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
951 CT028 Cần Thơ Tài chính vi mô & tín dụng vi mô - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
952 CT029 Cần Thơ Bảo hiểm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
953 CT030 Cần Thơ Xử lý nước sạch & nước thải - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
954 CT031 Cần Thơ Xử lý rác thải & tái chế - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
955 CT032 Cần Thơ Điện mặt trời - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
956 CT033 Cần Thơ Viễn thông & Internet - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
957 CT034 Cần Thơ Dạy nghề & đào tạo - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
958 CT035 Cần Thơ Y tế & bệnh viện tư - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
959 CT036 Cần Thơ Dược phẩm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
960 CT037 Cần Thơ Sản xuất bao bì & in ấn - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
961 CT038 Cần Thơ Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
962 CT039 Cần Thơ Sản xuất gạch không nung - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
963 CT040 Cần Thơ Sản xuất gỗ & nội thất - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
964 CT041 Cần Thơ Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
965 CT042 Cần Thơ Công nghiệp hỗ trợ ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
966 CT043 Cần Thơ Chế tạo máy nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
967 CT044 Cần Thơ Gia công cơ khí - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
968 CT045 Cần Thơ Lắp ráp điện tử - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
969 CT046 Cần Thơ Cà phê rang xay - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
970 CT047 Cần Thơ Chế biến trà & đồ uống - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
971 CT048 Cần Thơ Sản xuất bánh kẹo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
972 CT049 Cần Thơ Sản xuất dầu ăn - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
973 CT050 Cần Thơ Sản xuất mỳ gói - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
974 CT051 Cần Thơ Khai thác khoáng sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
975 CT052 Cần Thơ Sản xuất gỗ ván MDF - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
976 CT053 Cần Thơ Chế biến dừa & sản phẩm dừa - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
977 CT054 Cần Thơ Chế tạo thiết bị y tế - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
978 CT055 Cần Thơ Sản xuất thiết bị điện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
979 CT056 Cần Thơ Phát triển bất động sản công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
980 CT057 Cần Thơ Xây dựng hạ tầng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
981 CT058 Cần Thơ Môi giới bất động sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
982 CT059 Cần Thơ Công ty tư vấn & kiểm toán - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
983 CT060 Cần Thơ Quản lý dự án & tư vấn đầu tư - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
984 CT061 Cần Thơ Thiết kế kiến trúc & xây dựng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
985 CT062 Cần Thơ Sản xuất nhựa & PVC - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
986 CT063 Cần Thơ Công nghiệp dệt may - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
987 CT064 Cần Thơ Sản xuất giày dép - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
988 CT065 Cần Thơ Cung cấp thiết bị nông nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
989 CT066 Cần Thơ Chế biến hạt điều - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
990 CT067 Cần Thơ Chế biến hạt bắp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
991 CT068 Cần Thơ Chế biến khoai mì - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
992 CT069 Cần Thơ Phát triển ứng dụng di động - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
993 CT070 Cần Thơ Thương mại xuất nhập khẩu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
994 CT071 Cần Thơ Công ty tiếp thị & quảng cáo - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
995 CT072 Cần Thơ Event & tổ chức sự kiện - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
996 CT073 Cần Thơ Công ty luật & tư vấn pháp lý - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
997 CT074 Cần Thơ Công ty bảo trì & sửa chữa công trình - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
998 CT075 Cần Thơ Xay xát gạo & chế biến lương thực - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
999 CT076 Cần Thơ Chế biến tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1000 CT077 Cần Thơ Sản xuất đường - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1001 CT078 Cần Thơ Chế biến hồ tiêu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1002 CT079 Cần Thơ Chế biến thủy sản (tôm, cá) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1003 CT080 Cần Thơ Nuôi trồng thủy sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1004 VL001 Vĩnh Long Xay xát gạo - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1005 VL002 Vĩnh Long Chế biến tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1006 VL003 Vĩnh Long Sản xuất đường - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1007 VL004 Vĩnh Long Chế biến dừa - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1008 VL005 Vĩnh Long Sản xuất dầu dừa - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1009 VL006 Vĩnh Long Thủ công mỹ nghệ dừa - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1010 VL007 Vĩnh Long Chế biến thủy sản - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1011 VL008 Vĩnh Long Nuôi tôm - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1012 VL009 Vĩnh Long Nuôi cá - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1013 VL010 Vĩnh Long Chế biến trái cây sấy - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1014 VL011 Vĩnh Long Chế biến trái cây đóng hộp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1015 VL012 Vĩnh Long Tinh chế hạt sen - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1016 VL013 Vĩnh Long Sản xuất mủ cao su - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1017 VL014 Vĩnh Long Chế biến hồ tiêu - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1018 VL015 Vĩnh Long Sản xuất bao bì - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1019 VL016 Vĩnh Long Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1020 VL017 Vĩnh Long Xi măng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1021 VL018 Vĩnh Long Gạch không nung - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1022 VL019 Vĩnh Long Năng lượng mặt trời - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1023 VL020 Vĩnh Long Điện gió nhỏ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1024 VL021 Vĩnh Long Logistics & kho bãi - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1025 VL022 Vĩnh Long Cảng sông nước - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1026 VL023 Vĩnh Long Du lịch sinh thái - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1027 VL024 Vĩnh Long Resort & homestay - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1028 VL025 Vĩnh Long MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1029 VL026 Vĩnh Long Ngân hàng & tài chính - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1030 VL027 Vĩnh Long Bảo hiểm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1031 VL028 Vĩnh Long Bất động sản - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1032 VL029 Vĩnh Long Xây dựng hạ tầng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1033 VL030 Vĩnh Long Dịch vụ CNTT - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1034 VL031 Vĩnh Long Phát triển phần mềm nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1035 VL032 Vĩnh Long Chế tạo máy nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1036 VL033 Vĩnh Long Công nghiệp phụ trợ ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1037 VL034 Vĩnh Long Y tế & phòng khám - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1038 VL035 Vĩnh Long Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1039 VL036 Vĩnh Long Phân bón sinh học - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1040 VL037 Vĩnh Long Cấp nước & xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1041 VL038 Vĩnh Long Xay xát gạo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1042 VL039 Vĩnh Long Chế biến tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1043 VL040 Vĩnh Long Sản xuất đường - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1044 VL041 Vĩnh Long Chế biến dừa - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1045 VL042 Vĩnh Long Sản xuất dầu dừa - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1046 VL043 Vĩnh Long Thủ công mỹ nghệ dừa - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1047 VL044 Vĩnh Long Chế biến thủy sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1048 VL045 Vĩnh Long Nuôi tôm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1049 VL046 Vĩnh Long Nuôi cá - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1050 VL047 Vĩnh Long Chế biến trái cây sấy - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1051 VL048 Vĩnh Long Chế biến trái cây đóng hộp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1052 VL049 Vĩnh Long Tinh chế hạt sen - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1053 VL050 Vĩnh Long Sản xuất mủ cao su - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1054 VL051 Vĩnh Long Chế biến hồ tiêu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1055 VL052 Vĩnh Long Sản xuất bao bì - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1056 VL053 Vĩnh Long Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1057 VL054 Vĩnh Long Xi măng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1058 VL055 Vĩnh Long Gạch không nung - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1059 VL056 Vĩnh Long Năng lượng mặt trời - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1060 DT001 Đồng Tháp Xay xát gạo và chế biến tinh bột - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1061 DT002 Đồng Tháp Chế biến đường mía - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1062 DT003 Đồng Tháp Chế biến trái cây (xoài, bưởi) - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1063 DT004 Đồng Tháp Chế biến dừa và thủ công mỹ nghệ dừa - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1064 DT005 Đồng Tháp Chế biến thủy sản (cá tra, tôm) - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1065 DT006 Đồng Tháp Sản xuất thức ăn thủy sản - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1066 DT007 Đồng Tháp Sản xuất phân bón - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1067 DT008 Đồng Tháp Chế tạo máy nông nghiệp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1068 DT009 Đồng Tháp Sản xuất gỗ và nội thất - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1069 DT010 Đồng Tháp Trồng và chế biến hoa kiểng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1070 DT011 Đồng Tháp Nuôi cá cảnh - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1071 DT012 Đồng Tháp Chăn nuôi gia súc và gia cầm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1072 DT013 Đồng Tháp Nuôi tôm sinh thái - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1073 DT014 Đồng Tháp Sản xuất bao bì nông sản - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1074 DT015 Đồng Tháp Gia công cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1075 DT016 Đồng Tháp Dịch vụ logistics & kho lạnh - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1076 DT017 Đồng Tháp Cảng nội địa & dịch vụ bến bãi - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1077 DT018 Đồng Tháp Du lịch sinh thái miệt vườn - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1078 DT019 Đồng Tháp Khách sạn & homestay ven sông - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1079 DT020 Đồng Tháp Dịch vụ MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1080 DT021 Đồng Tháp Thoát nước & xử lý nước thải nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1081 DT022 Đồng Tháp Sản xuất vật liệu xây dựng từ tro trấu - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1082 DT023 Đồng Tháp Điện mặt trời mái nhà - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1083 DT024 Đồng Tháp Biogas từ phụ phẩm nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1084 DT025 Đồng Tháp Công nghệ tưới tiêu thông minh - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1085 DT026 Đồng Tháp Thương mại điện tử nông sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1086 DT027 Đồng Tháp Công nghệ sinh học giống cây trồng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1087 DT028 Đồng Tháp Dịch vụ tài chính vi mô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1088 DT029 Đồng Tháp Bảo hiểm nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1089 DT030 Đồng Tháp Ngân hàng phát triển nông thôn - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1090 DT031 Đồng Tháp Đào tạo nghề nông nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1091 DT032 Đồng Tháp Dịch vụ tư vấn & kiểm toán - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1092 DT033 Đồng Tháp Phát triển khu công nghiệp & đất công nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1093 DT034 Đồng Tháp Sản xuất bao bì nhựa - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1094 DT035 Đồng Tháp Công nghiệp hỗ trợ ô tô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1095 CM001 Cà Mau Nuôi trồng và chế biến tôm biển - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1096 CM002 Cà Mau Nuôi trai ngọc và chế tác trang sức - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1097 CM003 Cà Mau Chế biến hải sản đông lạnh - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1098 CM004 Cà Mau Sản xuất muối biển - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1099 CM005 Cà Mau Chế biến muối tinh - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1100 CM006 Cà Mau Thủy sản chế biến chế phẩm - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1101 CM007 Cà Mau Chế biến cá khô - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1102 CM008 Cà Mau Sản xuất thức ăn chăn nuôi thủy sản - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1103 CM009 Cà Mau Sản xuất phân bón hữu cơ - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1104 CM010 Cà Mau Khai thác khí tự nhiên - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1105 CM011 Cà Mau Điện gió trên biển - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1106 CM012 Cà Mau Điện mặt trời nổi - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1107 CM013 Cà Mau Kho lạnh & logistics thủy sản - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1108 CM014 Cà Mau Cảng biển & dịch vụ bến bãi - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1109 CM015 Cà Mau Du lịch sinh thái rừng ngập mặn - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1110 CM016 Cà Mau Resort sinh thái & homestay - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1111 CM017 Cà Mau Dịch vụ MICE ven biển - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1112 CM018 Cà Mau Dịch vụ viễn thông & internet vùng sâu - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1113 CM019 Cà Mau Phân phối điện lưới miền Tây - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1114 CM020 Cà Mau Cấp nước sạch & xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1115 CM021 Cà Mau Xử lý rác thải & tái chế - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1116 CM022 Cà Mau Chế tạo máy chế biến thủy sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1117 CM023 Cà Mau Gia công cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1118 CM024 Cà Mau Dịch vụ CNTT & phần mềm quản lý thủy sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1119 CM025 Cà Mau Thương mại điện tử nông thủy sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1120 CM026 Cà Mau Ngân hàng & tín dụng nông thôn - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1121 CM027 Cà Mau Bảo hiểm thủy sản & nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1122 AG001 An Giang Xay xát gạo và chế biến tinh bột - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1123 AG002 An Giang Chế biến tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1124 AG003 An Giang Sản xuất đường cồn - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1125 AG004 An Giang Chế biến nông sản xuất khẩu (cà phê) - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1126 AG005 An Giang Nuôi trồng và chế biến cá tra - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1127 AG006 An Giang Chế biến tôm - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1128 AG007 An Giang Sản xuất thức ăn chăn nuôi thủy sản - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1129 AG008 An Giang Chế biến thủy sản đông lạnh - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1130 AG009 An Giang Nuôi trồng ngọc trai - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1131 AG010 An Giang Chế tác trang sức ngọc trai - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1132 AG011 An Giang Chế biến trái cây (xoài, vú sữa) - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1133 AG012 An Giang Chế biến rau củ quả đông lạnh - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1134 AG013 An Giang Trồng và chế biến hồ tiêu - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1135 AG014 An Giang Chế biến hạt điều - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1136 AG015 An Giang Chăn nuôi gia súc & gia cầm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1137 AG016 An Giang Chế biến sữa và bơ sữa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1138 AG017 An Giang Trồng và chế biến gỗ rừng trồng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1139 AG018 An Giang Chế biến gỗ ván MDF - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1140 AG019 An Giang Khai thác đá vôi và sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1141 AG020 An Giang Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 80 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1142 AG021 An Giang Lâm nghiệp & trồng rừng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1143 AG022 An Giang Du lịch sinh thái miền sông nước - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1144 AG023 An Giang Khách sạn và homestay - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1145 AG024 An Giang Dịch vụ MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1146 AG025 An Giang Cảng nội địa và logistics - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1147 AG026 An Giang Vận tải thủy bộ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1148 AG027 An Giang Kho lạnh bảo quản nông sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1149 AG028 An Giang Vận tải đường bộ & kho bãi - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1150 AG029 An Giang Sản xuất dược liệu và thực phẩm chức năng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1151 AG030 An Giang Công nghiệp hỗ trợ ô tô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1152 AG031 An Giang Gia công cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1153 AG032 An Giang Công nghệ thông tin & CNTT nông nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1154 AG033 An Giang Phát triển phần mềm quản lý chuỗi cung ứng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1155 AG034 An Giang Dịch vụ tài chính vi mô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1156 AG035 An Giang Tài chính vi mô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1157 AG036 An Giang Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1158 AG037 An Giang Xay xát gạo và chế biến tinh bột - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1159 HN001 Hà Nội Ngân hàng thương mại - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1160 HN002 Hà Nội Công ty chứng khoán - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1161 HN003 Hà Nội Quỹ đầu tư - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1162 HN004 Hà Nội Fintech - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1163 HN005 Hà Nội Bảo hiểm nhân thọ - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1164 HN006 Hà Nội Bảo hiểm phi nhân thọ - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1165 HN007 Hà Nội Phát triển dự án nhà ở - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1166 HN008 Hà Nội BĐS công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1167 HN009 Hà Nội Xây dựng hạ tầng giao thông - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1168 HN010 Hà Nội KCN & logistics - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1169 HN011 Hà Nội Kho lạnh & kho bãi - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1170 HN012 Hà Nội Cảng biển & hậu cần - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1171 HN013 Hà Nội Vận tải đường bộ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1172 HN014 Hà Nội Vận tải biển - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1173 HN015 Hà Nội Sản xuất ô tô - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1174 HN016 Hà Nội Linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1175 HN017 Hà Nội Hóa chất - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1176 HN018 Hà Nội Nhựa & cao su - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1177 HN019 Hà Nội Vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1178 HN020 Hà Nội Xi măng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1179 HN021 Hà Nội Máy móc công nghiệp - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1180 HN022 Hà Nội Thực phẩm & đồ uống - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1181 HN023 Hà Nội Dược phẩm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1182 HN024 Hà Nội Mỹ phẩm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1183 HN025 Hà Nội Phần mềm doanh nghiệp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1184 HN026 Hà Nội An ninh mạng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1185 HN027 Hà Nội Data Center - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1186 HN028 Hà Nội Startup công nghệ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1187 HN029 Hà Nội Siêu thị & bán lẻ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1188 HN030 Hà Nội Thương mại điện tử - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1189 HN031 Hà Nội Du lịch – khách sạn - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1190 HN032 Hà Nội Resort & spa - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1191 HN033 Hà Nội MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1192 HN034 Hà Nội Y tế & bệnh viện tư - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1193 HN035 Hà Nội Phòng khám quốc tế - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1194 HN036 Hà Nội Trường quốc tế - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1195 HN037 Hà Nội EdTech - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1196 HN038 Hà Nội Energy (solar) - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1197 HN039 Hà Nội Xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1198 HN040 Hà Nội Tái chế rác thải - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1199 HN041 Hà Nội Luật & tư vấn - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1200 HN042 Hà Nội Kiểm toán & thuế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1201 HN043 Hà Nội Marketing & PR - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1202 HN044 Hà Nội Thiết kế kiến trúc - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1203 HN045 Hà Nội Ngân hàng thương mại - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1204 HN046 Hà Nội Công ty chứng khoán - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1205 HN047 Hà Nội Quỹ đầu tư - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1206 HN048 Hà Nội Fintech - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1207 HN049 Hà Nội Bảo hiểm nhân thọ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1208 HN050 Hà Nội Bảo hiểm phi nhân thọ - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1209 HN051 Hà Nội Phát triển dự án nhà ở - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1210 HN052 Hà Nội BĐS công nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1211 HN053 Hà Nội Xây dựng hạ tầng giao thông - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1212 HN054 Hà Nội KCN & logistics - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1213 HN055 Hà Nội Kho lạnh & kho bãi - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1214 HN056 Hà Nội Cảng biển & hậu cần - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1215 HN057 Hà Nội Vận tải đường bộ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1216 HN058 Hà Nội Vận tải biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1217 HN059 Hà Nội Sản xuất ô tô - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1218 HN060 Hà Nội Linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1219 HN061 Hà Nội Hóa chất - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1220 HN062 Hà Nội Nhựa & cao su - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1221 HN063 Hà Nội Vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1222 HN064 Hà Nội Xi măng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1223 HN065 Hà Nội Máy móc công nghiệp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1224 HN066 Hà Nội Thực phẩm & đồ uống - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1225 HN067 Hà Nội Dược phẩm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1226 HN068 Hà Nội Mỹ phẩm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1227 HN069 Hà Nội Phần mềm doanh nghiệp - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1228 HN070 Hà Nội An ninh mạng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1229 HN071 Hà Nội Data Center - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1230 HN072 Hà Nội Startup công nghệ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1231 HN073 Hà Nội Siêu thị & bán lẻ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1232 HN074 Hà Nội Thương mại điện tử - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1233 HN075 Hà Nội Du lịch – khách sạn - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1234 HN076 Hà Nội Resort & spa - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1235 HN077 Hà Nội MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1236 HN078 Hà Nội Y tế & bệnh viện tư - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1237 HN079 Hà Nội Phòng khám quốc tế - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1238 HN080 Hà Nội Trường quốc tế - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1239 HN081 Hà Nội EdTech - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1240 HN082 Hà Nội Energy (solar) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1241 HN083 Hà Nội Xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1242 HN084 Hà Nội Tái chế rác thải - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1243 HN085 Hà Nội Luật & tư vấn - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1244 HN086 Hà Nội Kiểm toán & thuế - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1245 HN087 Hà Nội Marketing & PR - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1246 HN088 Hà Nội Thiết kế kiến trúc - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1247 HN089 Hà Nội Ngân hàng thương mại - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1248 HN090 Hà Nội Công ty chứng khoán - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1249 HN091 Hà Nội Quỹ đầu tư - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1250 HN092 Hà Nội Fintech - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1251 HN093 Hà Nội Bảo hiểm nhân thọ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1252 HN094 Hà Nội Bảo hiểm phi nhân thọ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1253 HN095 Hà Nội Phát triển dự án nhà ở - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1254 HN096 Hà Nội BĐS công nghiệp - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1255 HN097 Hà Nội Xây dựng hạ tầng giao thông - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1256 HN098 Hà Nội KCN & logistics - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1257 HUE001 Thừa Thiên Huế Du lịch văn hóa & di sản - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1258 HUE002 Thừa Thiên Huế Khách sạn 3-5 sao - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1259 HUE003 Thừa Thiên Huế Homestay & boutique hotel - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1260 HUE004 Thừa Thiên Huế Nhà hàng ẩm thực cố đô - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1261 HUE005 Thừa Thiên Huế Lữ hành inbound/outbound - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1262 HUE006 Thừa Thiên Huế Nghề truyền thống (làm nón) - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1263 HUE007 Thừa Thiên Huế Chế biến thủy sản (hàu, cá) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1264 HUE008 Thừa Thiên Huế Nuôi trồng thủy sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1265 HUE009 Thừa Thiên Huế Chế biến hải sản đông lạnh - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1266 HUE010 Thừa Thiên Huế Chế biến nông sản đặc sản (gạo, mè) - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1267 HUE011 Thừa Thiên Huế Trồng và chế biến trà Huế - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1268 HUE012 Thừa Thiên Huế Chè & trà xanh - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1269 HUE013 Thừa Thiên Huế Chế biến bánh truyền thống (bánh nậm, bánh lọc) - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1270 HUE014 Thừa Thiên Huế Sản xuất nước mắm Phú Thuận - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1271 HUE015 Thừa Thiên Huế Sản xuất bia Huế - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1272 HUE016 Thừa Thiên Huế Chế biến dược liệu (nghệ, gừng) - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1273 HUE017 Thừa Thiên Huế Sản xuất tinh dầu thảo mộc - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1274 HUE018 Thừa Thiên Huế Cao su & chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1275 HUE019 Thừa Thiên Huế Đồ gỗ mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1276 HUE020 Thừa Thiên Huế Gốm sứ thủ công - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1277 HUE021 Thừa Thiên Huế Cơ khí chế tạo - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1278 HUE022 Thừa Thiên Huế Công nghiệp hỗ trợ ô tô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1279 HUE023 Thừa Thiên Huế Sản xuất linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1280 HUE024 Thừa Thiên Huế CNTT & phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1281 HUE025 Thừa Thiên Huế Trung tâm dữ liệu - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1282 HUE026 Thừa Thiên Huế An ninh mạng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1283 HUE027 Thừa Thiên Huế Giáo dục & đào tạo quốc tế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1284 HUE028 Thừa Thiên Huế Đào tạo nghề du lịch - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1285 HUE029 Thừa Thiên Huế Y tế & bệnh viện tư - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1286 HUE030 Thừa Thiên Huế Phòng khám chuyên khoa - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1287 HUE031 Thừa Thiên Huế Sản xuất dược phẩm - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1288 HUE032 Thừa Thiên Huế Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1289 HUE033 Thừa Thiên Huế Xử lý nước thải & môi trường - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1290 HUE034 Thừa Thiên Huế Logistics & kho vận - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1291 HUE035 Thừa Thiên Huế Du lịch văn hóa & di sản - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1292 HUE036 Thừa Thiên Huế Khách sạn 3-5 sao - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1293 LC001 Lai Châu Thủy điện vừa và nhỏ - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1294 LC002 Lai Châu Điện mặt trời mái nhà - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1295 LC003 Lai Châu Nuôi trồng và chế biến chè Ô long - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1296 LC004 Lai Châu Sản xuất chè đóng gói - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1297 LC005 Lai Châu Trồng cây dược liệu và chế biến - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1298 LC006 Lai Châu Chế biến măng khô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1299 LC007 Lai Châu Chế biến nông sản (trái cây ôn đới) - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1300 LC008 Lai Châu Trồng và chế biến hoa lan - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1301 LC009 Lai Châu Chế biến gỗ rừng trồng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1302 LC010 Lai Châu Sản xuất đồ gỗ nội thất - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1303 LC011 Lai Châu Khai thác đá vôi & vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1304 LC012 Lai Châu Sản xuất gạch không nung - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1305 LC013 Lai Châu Chế tạo máy nông nghiệp - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1306 LC014 Lai Châu Dịch vụ tư vấn phát triển nông thôn - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1307 LC015 Lai Châu Logistics & kho vận hàng hóa - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1308 LC016 Lai Châu Vận tải đường bộ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1309 LC017 Lai Châu Du lịch sinh thái - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1310 LC018 Lai Châu Khách sạn & homestay vùng cao - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1311 LC019 Lai Châu Dịch vụ MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1312 LC020 Lai Châu Viễn thông & internet vùng cao - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1313 LC021 Lai Châu CNTT & phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1314 LC022 Lai Châu Phân phối điện lưới - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1315 LC023 Lai Châu Cung cấp nước sạch & xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1316 LC024 Lai Châu Y tế & phòng khám đa khoa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1317 LC025 Lai Châu Đào tạo nghề địa phương - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1318 LC026 Lai Châu Tài chính vi mô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1319 LC027 Lai Châu Bảo hiểm nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1320 LC028 Lai Châu Môi giới BĐS & phát triển đất công nghiệp - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1321 DB001 Điện Biên Du lịch mạo hiểm & sinh thái - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1322 DB002 Điện Biên Khách sạn & homestay vùng cao - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1323 DB003 Điện Biên Dịch vụ MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1324 DB004 Điện Biên Chế biến sữa dê - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1325 DB005 Điện Biên Chăn nuôi dê & chế biến sản phẩm - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1326 DB006 Điện Biên Chế biến chè Shan Tuyết - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1327 DB007 Điện Biên Trồng & chế biến thảo dược dại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1328 DB008 Điện Biên Sản xuất mật ong rừng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1329 DB009 Điện Biên Chế biến gạo đặc sản - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1330 DB010 Điện Biên Xay xát gạo & chế biến gạo nếp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1331 DB011 Điện Biên Sản xuất phân bón hữu cơ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1332 DB012 Điện Biên Nuôi cá nước lạnh - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1333 DB013 Điện Biên Chế biến cá suối - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1334 DB014 Điện Biên Chế biến thịt trâu, bò - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1335 DB015 Điện Biên Chế biến lâm sản (tre, nứa) - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1336 DB016 Điện Biên Sản xuất đồ gỗ thủ công - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1337 DB017 Điện Biên Khai thác đá sa thạch - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1338 DB018 Điện Biên Sản xuất vật liệu xây dựng địa phương - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1339 DB019 Điện Biên Điện mặt trời nông trại - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1340 DB020 Điện Biên Thủy điện nhỏ & trung tâm năng lượng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1341 DB021 Điện Biên Dịch vụ CNTT & viễn thông - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1342 DB022 Điện Biên Phát triển phần mềm quản lý du lịch - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1343 DB023 Điện Biên Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1344 DB024 Điện Biên Y tế & phòng khám đa khoa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1345 DB025 Điện Biên Logistics & kho bãi - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1346 DB026 Điện Biên Cung cấp nước sạch & xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1347 SL001 Sơn La Trồng và chế biến cà phê - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1348 SL002 Sơn La Trồng chè Shan Tuyết - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1349 SL003 Sơn La Chế biến chè đóng gói - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1350 SL004 Sơn La Trồng và chế biến sắn - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1351 SL005 Sơn La Sản xuất tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1352 SL006 Sơn La Chăn nuôi bò thịt - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1353 SL007 Sơn La Chăn nuôi dê - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1354 SL008 Sơn La Chế biến sữa dê - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1355 SL009 Sơn La Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1356 SL010 Sơn La Điện mặt trời mái nhà - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1357 SL011 Sơn La Sản xuất phân bón hữu cơ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1358 SL012 Sơn La Chế biến gỗ rừng trồng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1359 SL013 Sơn La Sản xuất đồ gỗ nội thất - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1360 SL014 Sơn La Khai khoáng mỏ thiếc - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1361 SL015 Sơn La Chế tạo máy nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1362 SL016 Sơn La Cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1363 SL017 Sơn La Du lịch sinh thái vùng cao - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1364 SL018 Sơn La Khách sạn & homestay - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1365 SL019 Sơn La Dịch vụ MICE - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1366 SL020 Sơn La Dịch vụ logistics - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1367 SL021 Sơn La Vận tải đường bộ & kho bãi - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1368 SL022 Sơn La CNTT & phần mềm quản lý nông nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1369 SL023 Sơn La Dịch vụ tài chính vi mô - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1370 SL024 Sơn La Bảo hiểm nông nghiệp - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1371 LS001 Lạng Sơn Kho vận và cảng cạn - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1372 LS002 Lạng Sơn Logistics & vận tải đường bộ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1373 LS003 Lạng Sơn Xuất nhập khẩu nông sản qua cửa khẩu - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1374 LS004 Lạng Sơn Trồng và chế biến cam Bắc Sơn - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1375 LS005 Lạng Sơn Trồng và chế biến chè Tân Châu - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1376 LS006 Lạng Sơn Trồng và chế biến sâm Ngọc Linh - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1377 LS007 Lạng Sơn Lâm nghiệp & chế biến gỗ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1378 LS008 Lạng Sơn Khai thác đá vôi & sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1379 LS009 Lạng Sơn Khai thác kyanit - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1380 LS010 Lạng Sơn Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1381 LS011 Lạng Sơn Sản xuất phân bón & hóa chất nông nghiệp - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1382 LS012 Lạng Sơn Chăn nuôi lợn, gà & chế biến thịt - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1383 LS013 Lạng Sơn Chế biến thực phẩm đông lạnh - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1384 LS014 Lạng Sơn Du lịch sinh thái & homestay - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1385 LS015 Lạng Sơn Khách sạn & resort - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1386 LS016 Lạng Sơn Dịch vụ MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1387 LS017 Lạng Sơn Dịch vụ CNTT & viễn thông vùng cao - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1388 LS018 Lạng Sơn Chế tạo máy nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1389 LS019 Lạng Sơn Gia công cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1390 LS020 Lạng Sơn Sản xuất linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1391 LS021 Lạng Sơn Sản xuất bao bì & in ấn - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1392 LS022 Lạng Sơn Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1393 LS023 Lạng Sơn Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1394 LS024 Lạng Sơn Thương mại & bán lẻ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1395 LS025 Lạng Sơn Siêu thị vùng cao - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1396 LS026 Lạng Sơn Dịch vụ tài chính & ngân hàng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1397 LS027 Lạng Sơn Tín dụng vi mô & Tài chính vi mô - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1398 LS028 Lạng Sơn Bảo hiểm nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1399 LS029 Lạng Sơn Y tế & bệnh viện đa khoa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1400 LS030 Lạng Sơn Phòng khám chuyên khoa - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1401 LS031 Lạng Sơn Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1402 LS032 Lạng Sơn Phần mềm quản lý chuỗi cung ứng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1403 LS033 Lạng Sơn Công nghệ sinh học & chế phẩm sinh học - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1404 LS034 Lạng Sơn Xuất khẩu thủ công mỹ nghệ - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 30 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1405 LS035 Lạng Sơn Môi giới & phát triển BĐS công nghiệp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1406 LS036 Lạng Sơn Khai thác khoáng sản vàng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1407 QNI001 Quảng Ninh Khai thác than - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1408 QNI002 Quảng Ninh Phát điện nhiệt điện - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1409 QNI003 Quảng Ninh Vận hành cảng biển - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1410 QNI004 Quảng Ninh Logistics & kho vận - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1411 QNI005 Quảng Ninh Đóng tàu & sửa chữa tàu - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1412 QNI006 Quảng Ninh Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1413 QNI007 Quảng Ninh Khai thác và chế biến đá - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1414 QNI008 Quảng Ninh Du lịch vịnh Hạ Long - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1415 QNI009 Quảng Ninh Khách sạn & resort - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1416 QNI010 Quảng Ninh Homestay & du lịch sinh thái - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1417 QNI011 Quảng Ninh Dịch vụ MICE & hội nghị - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1418 QNI012 Quảng Ninh Chế biến hải sản (tôm, cá) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1419 QNI013 Quảng Ninh Nuôi trồng thủy sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1420 QNI014 Quảng Ninh Nuôi cấy ngọc trai - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1421 QNI015 Quảng Ninh Sản xuất lương thực & chế biến gạo - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1422 QNI016 Quảng Ninh Sản xuất muối biển - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1423 QNI017 Quảng Ninh Khai thác khoáng sản khác (quartz, apatit) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1424 QNI018 Quảng Ninh Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1425 QNI019 Quảng Ninh Sản xuất vật liệu chịu lửa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1426 QNI020 Quảng Ninh Năng lượng tái tạo (điện gió) - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1427 QNI021 Quảng Ninh Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1428 QNI022 Quảng Ninh Bất động sản công nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1429 QNI023 Quảng Ninh Phát triển khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1430 QNI024 Quảng Ninh Xây dựng hạ tầng (GTVT) - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1431 QNI025 Quảng Ninh Công nghiệp cơ khí nặng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1432 QNI026 Quảng Ninh Công nghiệp phụ trợ ô tô - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1433 QNI027 Quảng Ninh Sản xuất linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1434 QNI028 Quảng Ninh Công nghệ thông tin & phần mềm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1435 QNI029 Quảng Ninh An ninh mạng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1436 QNI030 Quảng Ninh Viễn thông & Internet - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1437 QNI031 Quảng Ninh Dịch vụ tài chính & ngân hàng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1438 QNI032 Quảng Ninh Bảo hiểm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1439 QNI033 Quảng Ninh Thương mại điện tử - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1440 QNI034 Quảng Ninh Siêu thị vùng Đông Bắc - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1441 QNI035 Quảng Ninh Bán lẻ & chuỗi convenience store - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1442 QNI036 Quảng Ninh Giáo dục quốc tế - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1443 QNI037 Quảng Ninh Đào tạo nghề du lịch - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1444 QNI038 Quảng Ninh Y tế & bệnh viện đa khoa - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1445 QNI039 Quảng Ninh Phòng khám chuyên khoa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1446 QNI040 Quảng Ninh Xử lý nước thải & môi trường - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1447 QNI041 Quảng Ninh Tái chế rác thải công nghiệp - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1448 QNI042 Quảng Ninh Phân bón & hóa chất nông nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1449 QNI043 Quảng Ninh Trồng và chế biến nông sản đặc sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1450 QNI044 Quảng Ninh Cung cấp thiết bị năng lượng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1451 QNI045 Quảng Ninh Thiết kế & kiến trúc - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1452 QNI046 Quảng Ninh Tư vấn đầu tư & xây dựng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1453 QNI047 Quảng Ninh Gia công cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1454 QNI048 Quảng Ninh Dịch vụ pháp lý & kiểm toán - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1455 QNI049 Quảng Ninh Khai thác than - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1456 QNI050 Quảng Ninh Phát điện nhiệt điện - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1457 QNI051 Quảng Ninh Vận hành cảng biển - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1458 QNI052 Quảng Ninh Logistics & kho vận - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1459 QNI053 Quảng Ninh Đóng tàu & sửa chữa tàu - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1460 QNI054 Quảng Ninh Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 500 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1461 QNI055 Quảng Ninh Khai thác và chế biến đá - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1462 QNI056 Quảng Ninh Du lịch vịnh Hạ Long - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1463 TH001 Thanh Hóa Xay xát gạo & chế biến lương thực - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1464 TH002 Thanh Hóa Trồng & chế biến chè - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1465 TH003 Thanh Hóa Chế biến trái cây xuất khẩu - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1466 TH004 Thanh Hóa Trồng rau công nghệ cao - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1467 TH005 Thanh Hóa Sản xuất đường - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1468 TH006 Thanh Hóa Khai thác đá vôi & sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1469 TH007 Thanh Hóa Sản xuất thép - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1470 TH008 Thanh Hóa Dệt may & may mặc - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1471 TH009 Thanh Hóa Sản xuất giày dép - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1472 TH010 Thanh Hóa Chế biến gỗ & nội thất - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1473 TH011 Thanh Hóa Thủy điện & năng lượng tái tạo - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1474 TH012 Thanh Hóa Điện gió - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1475 TH013 Thanh Hóa Điện mặt trời - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1476 TH014 Thanh Hóa Khai thác than - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1477 TH015 Thanh Hóa Sản xuất vật liệu xây dựng (gạch, ngói) - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1478 TH016 Thanh Hóa Sản xuất hóa chất - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1479 TH017 Thanh Hóa Nhựa & bao bì - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1480 TH018 Thanh Hóa Chế biến thực phẩm (thịt, sữa) - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1481 TH019 Thanh Hóa Chế biến hải sản - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1482 TH020 Thanh Hóa Sản xuất dược phẩm - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1483 TH021 Thanh Hóa Logistics & kho vận - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1484 TH022 Thanh Hóa Cảng biển & dịch vụ cảng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1485 TH023 Thanh Hóa Du lịch & khách sạn - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1486 TH024 Thanh Hóa Resort & spa - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1487 TH025 Thanh Hóa Dịch vụ MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1488 TH026 Thanh Hóa Công nghiệp hỗ trợ ô tô - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1489 TH027 Thanh Hóa Cơ khí chế tạo - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1490 TH028 Thanh Hóa Điện tử & linh kiện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1491 TH029 Thanh Hóa CNTT & phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1492 TH030 Thanh Hóa Dịch vụ tài chính & ngân hàng - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1493 TH031 Thanh Hóa Fintech - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1494 TH032 Thanh Hóa Bảo hiểm - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1495 TH033 Thanh Hóa Bất động sản & phát triển khu đô thị - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1496 TH034 Thanh Hóa Xây dựng hạ tầng giao thông - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1497 TH035 Thanh Hóa Môi trường & xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1498 TH036 Thanh Hóa Tái chế chất thải - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1499 TH037 Thanh Hóa Y tế & bệnh viện - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1500 TH038 Thanh Hóa Phòng khám chuyên khoa - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1501 TH039 Thanh Hóa Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1502 TH040 Thanh Hóa Giáo dục quốc tế - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1503 TH041 Thanh Hóa Đào tạo du lịch - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1504 TH042 Thanh Hóa CNTT nông nghiệp - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1505 TH043 Thanh Hóa Công nghệ sinh học nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1506 TH044 Thanh Hóa Thương mại điện tử nông sản - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1507 TH045 Thanh Hóa Thương mại & dịch vụ tổng hợp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1508 TH046 Thanh Hóa Xuất nhập khẩu - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1509 TH047 Thanh Hóa Kiểm toán & tư vấn thuế - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1510 TH048 Thanh Hóa Luật & tư vấn pháp lý - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1511 TH049 Thanh Hóa Sản xuất bao bì giấy - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1512 TH050 Thanh Hóa Sản xuất phân bón - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1513 TH051 Thanh Hóa Chế biến lâm sản - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1514 TH052 Thanh Hóa Sản xuất gạch cách nhiệt - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1515 TH053 Thanh Hóa Dịch vụ bảo trì công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1516 TH054 Thanh Hóa Xay xát gạo & chế biến lương thực - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1517 NA001 Nghệ An Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1518 NA002 Nghệ An Khai thác và chế biến than - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1519 NA003 Nghệ An Nhà máy nhiệt điện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1520 NA004 Nghệ An Cảng biển & logistics - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1521 NA005 Nghệ An Đóng tàu & sửa chữa tàu thủy - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1522 NA006 Nghệ An Cơ khí nặng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1523 NA007 Nghệ An Sản xuất thép - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1524 NA008 Nghệ An Chế biến gỗ & nội thất - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1525 NA009 Nghệ An Sản xuất giấy - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1526 NA010 Nghệ An Dệt may & may mặc - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1527 NA011 Nghệ An Sản xuất giày dép - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1528 NA012 Nghệ An Chế biến lương thực - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1529 NA013 Nghệ An Chế biến tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1530 NA014 Nghệ An Chế biến thủy sản (tôm, cá) - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1531 NA015 Nghệ An Nuôi trồng thủy sản - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1532 NA016 Nghệ An Chế biến hải sản xuất khẩu - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1533 NA017 Nghệ An Sản xuất thức ăn chăn nuôi - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1534 NA018 Nghệ An Chăn nuôi heo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1535 NA019 Nghệ An Trồng và chế biến chè - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1536 NA020 Nghệ An Trồng và chế biến mía đường - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1537 NA021 Nghệ An Nhập khẩu & phân phối hóa chất - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1538 NA022 Nghệ An Sản xuất phân bón - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1539 NA023 Nghệ An Sản xuất thủy tinh xây dựng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1540 NA024 Nghệ An Khai khoáng apatite - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1541 NA025 Nghệ An Sản xuất alumin - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1542 NA026 Nghệ An Năng lượng tái tạo (điện gió) - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1543 NA027 Nghệ An Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1544 NA028 Nghệ An Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1545 NA029 Nghệ An Du lịch biển Cửa Lò - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1546 NA030 Nghệ An Khu nghỉ dưỡng & resort - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1547 NA031 Nghệ An Homestay sinh thái - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1548 NA032 Nghệ An Dịch vụ MICE - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1549 NA033 Nghệ An Phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1550 NA034 Nghệ An Dịch vụ CNTT - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1551 NA035 Nghệ An Viễn thông - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1552 NA036 Nghệ An An ninh mạng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1553 NA037 Nghệ An Fintech & ngân hàng số - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1554 NA038 Nghệ An Bảo hiểm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1555 NA039 Nghệ An Tài chính doanh nghiệp - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1556 NA040 Nghệ An Giáo dục & đào tạo quốc tế - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1557 NA041 Nghệ An Trung tâm đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1558 NA042 Nghệ An Y tế & bệnh viện đa khoa - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1559 NA043 Nghệ An Sản xuất dược phẩm - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1560 NA044 Nghệ An Sản xuất mỹ phẩm - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1561 NA045 Nghệ An Sản xuất bao bì nhựa - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1562 NA046 Nghệ An Sản xuất bao bì giấy - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1563 NA047 Nghệ An Logistics kho lạnh - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1564 NA048 Nghệ An Xây dựng dân dụng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1565 NA049 Nghệ An Xây dựng hạ tầng giao thông - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1566 NA050 Nghệ An Thiết kế kiến trúc & nội thất - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1567 NA051 Nghệ An Pháp lý & kiểm toán - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1568 NA052 Nghệ An Quản lý dự án & tư vấn đầu tư - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1569 NA053 Nghệ An Chế tạo máy nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1570 NA054 Nghệ An Gia công cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1571 NA055 Nghệ An Dịch vụ Marketing & PR - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1572 NA056 Nghệ An Thương mại điện tử & bán lẻ - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1573 NA057 Nghệ An Kinh doanh bất động sản - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1574 NA058 Nghệ An Quản lý khu công nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1575 NA059 Nghệ An Môi trường & xử lý nước thải - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1576 NA060 Nghệ An Tái chế chất thải công nghiệp - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 300 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1577 NA061 Nghệ An Sản xuất xi măng - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1578 NA062 Nghệ An Khai thác và chế biến than - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1579 NA063 Nghệ An Nhà máy nhiệt điện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1580 NA064 Nghệ An Cảng biển & logistics - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1581 NA065 Nghệ An Đóng tàu & sửa chữa tàu thủy - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1582 HT001 Hà Tĩnh Sản xuất thép (Formosa) - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1583 HT002 Hà Tĩnh Chế biến xi măng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1584 HT003 Hà Tĩnh Khai thác và chế biến quặng sắt - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1585 HT004 Hà Tĩnh Nhà máy nhiệt điện - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1586 HT005 Hà Tĩnh Cảng biển và kho vận - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1587 HT006 Hà Tĩnh Vận tải đường bộ - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1588 HT007 Hà Tĩnh Logistics & kho bãi - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1589 HT008 Hà Tĩnh Điện gió - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1590 HT009 Hà Tĩnh Điện mặt trời - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1591 HT010 Hà Tĩnh Khai thác than - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1592 HT011 Hà Tĩnh Chế biến gỗ và nội thất - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1593 HT012 Hà Tĩnh Chế biến thủy sản (tôm, cá) - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1594 HT013 Hà Tĩnh Nuôi trồng thủy sản - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1595 HT014 Hà Tĩnh Chế biến muối biển - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1596 HT015 Hà Tĩnh Trồng lúa & chế biến gạo - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1597 HT016 Hà Tĩnh Trồng thanh long - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1598 HT017 Hà Tĩnh Trồng lạc và chế biến dầu - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1599 HT018 Hà Tĩnh Chăn nuôi heo - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1600 HT019 Hà Tĩnh Chăn nuôi bò thịt - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1601 HT020 Hà Tĩnh Sản xuất thức ăn chăn nuôi - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1602 HT021 Hà Tĩnh Sản xuất phân bón - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1603 HT022 Hà Tĩnh Dệt may & may mặc - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1604 HT023 Hà Tĩnh Sản xuất giày dép - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1605 HT024 Hà Tĩnh Cơ khí chế tạo - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1606 HT025 Hà Tĩnh Gia công cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1607 HT026 Hà Tĩnh Phát triển phần mềm - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1608 HT027 Hà Tĩnh Dịch vụ CNTT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1609 HT028 Hà Tĩnh Viễn thông & Internet - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1610 HT029 Hà Tĩnh Fintech & ngân hàng số - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1611 HT030 Hà Tĩnh Bảo hiểm - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1612 HT031 Hà Tĩnh Du lịch biển Thiên Cầm - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1613 HT032 Hà Tĩnh Khách sạn & resort - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1614 HT033 Hà Tĩnh Homestay sinh thái - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1615 HT034 Hà Tĩnh Dịch vụ MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1616 HT035 Hà Tĩnh Y tế & bệnh viện đa khoa - Hoạt động ≥ 10 năm
- Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 200 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1617 HT036 Hà Tĩnh Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1618 HT037 Hà Tĩnh Xử lý nước thải & môi trường - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1619 HT038 Hà Tĩnh Sản xuất vật liệu xây dựng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1620 CB001 Cao Bằng Thủy điện nhỏ - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1621 CB002 Cao Bằng Điện mặt trời mái nhà - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1622 CB003 Cao Bằng Khai thác mangan - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1623 CB004 Cao Bằng Khai thác đá vôi - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1624 CB005 Cao Bằng Chế biến đá vôi - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1625 CB006 Cao Bằng Chế biến gỗ rừng trồng - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1626 CB007 Cao Bằng Sản xuất đồ gỗ nội thất - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1627 CB008 Cao Bằng Chế biến chè Shan Tuyết - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1628 CB009 Cao Bằng Sản xuất chè đóng gói - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1629 CB010 Cao Bằng Trồng dược liệu và chế biến - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1630 CB011 Cao Bằng Chế biến mật ong rừng - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1631 CB012 Cao Bằng Chế biến măng - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1632 CB013 Cao Bằng Chế biến gạo đặc sản - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1633 CB014 Cao Bằng Chế biến tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1634 CB015 Cao Bằng Sản xuất tinh bột sắn - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1635 CB016 Cao Bằng Chế biến nông sản xuất khẩu - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1636 CB017 Cao Bằng Du lịch sinh thái - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1637 CB018 Cao Bằng Homestay văn hóa dân tộc - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1638 CB019 Cao Bằng Dịch vụ MICE & sự kiện - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1639 CB020 Cao Bằng Logistics biên mậu - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1640 CB021 Cao Bằng Cảng cạn & giao nhận - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1641 CB022 Cao Bằng Vận tải đường bộ - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1642 CB023 Cao Bằng Cơ khí chế tạo máy nông nghiệp - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1643 CB024 Cao Bằng Gia công cơ khí chính xác - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1644 CB025 Cao Bằng Sản xuất linh kiện điện tử - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1645 CB026 Cao Bằng Dịch vụ CNTT - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1646 CB027 Cao Bằng Phần mềm quản lý du lịch - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1647 CB028 Cao Bằng Ngân hàng & tín dụng vi mô - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1648 CB029 Cao Bằng Bảo hiểm nông nghiệp - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1649 CB030 Cao Bằng Y tế & bệnh viện đa khoa - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 100 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1650 CB031 Cao Bằng Phòng khám chuyên khoa - Hoạt động ≥ 5 năm
- Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 5 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 51% - 70% Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển
1651 CB032 Cao Bằng Giáo dục & đào tạo nghề - Hoạt động ≥ 8 năm
- Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 10 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Chuyển giao 100% Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường
1652 CB033 Cao Bằng Xử lý nước thải & môi trường - Hoạt động ≥ 2 năm
- Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 20 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần Dưới 30% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
1653 CB034 Cao Bằng Sản xuất thủy tinh địa phương - Hoạt động ≥ 3 năm
- Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm
- Nhân sự ≥ 50 người
- Tuân thủ thuế & kế toán
- Giấy phép kinh doanh phù hợp
Một phần 30% - 49% Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời
Read More
| No. | DỰ ÁN | TỈNH/THÀNH PHỐ | LĨNH VỰC CHÍNH | YÊU CẦU | CHUYỂN GIAO QUYỀN KIỂM SOÁT | TỶ LỆ MUA DỰ KIẾN | LÝ DO MUA | ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TQ001 | Tuyên Quang | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 2 | TQ002 | Tuyên Quang | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 3 | TQ003 | Tuyên Quang | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC |
| 4 | TQ004 | Tuyên Quang | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng thị trường xuất khẩu, đầu tư công nghệ xử lý gỗ xanh |
| 5 | TQ005 | Tuyên Quang | Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số |
| 6 | TQ006 | Tuyên Quang | Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu |
| 7 | TQ007 | Tuyên Quang | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng sản phẩm OCOP, đầu tư thương mại điện tử nông sản |
| 8 | TQ008 | Tuyên Quang | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Mở rộng outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 9 | TQ009 | Tuyên Quang | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo, đầu tư tele-health |
| 10 | TQ010 | Tuyên Quang | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 11 | TQ011 | Tuyên Quang | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC |
| 12 | TQ012 | Tuyên Quang | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC |
| 13 | TQ013 | Tuyên Quang | Bất động sản & Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển đô thị sinh thái, đầu tư hạ tầng xanh |
| 14 | TQ014 | Tuyên Quang | Thương mại biên mậu & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh |
| 15 | TQ015 | Tuyên Quang | Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu |
| 16 | TQ016 | Tuyên Quang | Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số |
| 17 | TQ017 | Tuyên Quang | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Mở rộng sản phẩm OCOP, đầu tư thương mại điện tử nông sản |
| 18 | TQ018 | Tuyên Quang | Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 19 | TQ019 | Tuyên Quang | Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 20 | TQ020 | Tuyên Quang | Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số |
| 21 | TQ021 | Tuyên Quang | Thủ công mỹ nghệ & Dệt thổ cẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư marketing số |
| 22 | TQ022 | Tuyên Quang | Bất động sản & Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển đô thị sinh thái, đầu tư hạ tầng xanh |
| 23 | TQ023 | Tuyên Quang | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng sản phẩm OCOP, đầu tư thương mại điện tử nông sản |
| 24 | TQ024 | Tuyên Quang | Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 25 | TQ025 | Tuyên Quang | Chế biến dược liệu & Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 26 | TQ026 | Tuyên Quang | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC |
| 27 | TQ027 | Tuyên Quang | Chăn nuôi & Chế biến thịt đặc sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Đầu tư trang trại chuẩn mực, phát triển thương hiệu đặc sản |
| 28 | TQ028 | Tuyên Quang | Du lịch sinh thái & Văn hóa cộng đồng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng | Phát triển homestay, đầu tư tour văn hóa cộng đồng |
| 29 | TQ029 | Tuyên Quang | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 30 | TQ030 | Tuyên Quang | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng thị trường xuất khẩu, đầu tư công nghệ xử lý gỗ xanh |
| 31 | LC001 | Lào Cai | Khai thác khoáng sản & Đá quý | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư công nghệ chế biến sạch, mở rộng kênh xuất khẩu đá phong thủy |
| 32 | LC002 | Lào Cai | Bất động sản du lịch & Hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu nghỉ dưỡng sinh thái, đầu tư hạ tầng xanh |
| 33 | LC003 | Lào Cai | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển giải pháp quản lý du lịch, AI/Big Data cho nông nghiệp |
| 34 | LC004 | Lào Cai | Du lịch sinh thái & Cửa khẩu Lào Cai | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ du lịch cửa khẩu, đầu tư homestay cao cấp và MICE |
| 35 | LC005 | Lào Cai | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 36 | LC006 | Lào Cai | Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu |
| 37 | LC007 | Lào Cai | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 38 | LC008 | Lào Cai | Thương mại biên mậu & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và logistics đa phương thức |
| 39 | LC009 | Lào Cai | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 40 | LC010 | Lào Cai | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 41 | LC011 | Lào Cai | Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu |
| 42 | LC012 | Lào Cai | Thương mại biên mậu & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và logistics đa phương thức |
| 43 | LC013 | Lào Cai | Khai thác khoáng sản & Đá quý | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 44 | LC014 | Lào Cai | Chè Shan tuyết & Chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 15 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng vùng nguyên liệu, đầu tư dây chuyền tuyển chọn và đóng gói cao cấp |
| 45 | LC015 | Lào Cai | Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu |
| 46 | LC016 | Lào Cai | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời và trạm lưu trữ năng lượng |
| 47 | LC017 | Lào Cai | Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu |
| 48 | LC018 | Lào Cai | Công nghiệp phụ trợ & Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC linh kiện chính xác |
| 49 | LC019 | Lào Cai | Nông–thủy sản nội đồng & Chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 50 | LC020 | Lào Cai | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề du lịch và y tế cơ bản |
| 51 | LC021 | Lào Cai | Thủ công mỹ nghệ & Làng nghề truyền thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, mở rộng thị trường du lịch và xuất khẩu |
| 52 | LC022 | Lào Cai | Khai thác khoáng sản & Đá quý | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư công nghệ chế biến sạch, mở rộng kênh xuất khẩu đá phong thủy |
| 53 | LC023 | Lào Cai | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời và trạm lưu trữ năng lượng |
| 54 | LC024 | Lào Cai | Du lịch sinh thái & Cửa khẩu Lào Cai | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 55 | LC025 | Lào Cai | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề du lịch và y tế cơ bản |
| 56 | TN001 | Thái Nguyên | Khu công nghiệp công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh |
| 57 | TN002 | Thái Nguyên | Chế biến gỗ & lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 58 | TN003 | Thái Nguyên | Chế biến gỗ & lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 59 | TN004 | Thái Nguyên | Logistics & vận tải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức |
| 60 | TN005 | Thái Nguyên | Chế biến gỗ & lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 61 | TN006 | Thái Nguyên | Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 62 | TN007 | Thái Nguyên | Khu công nghiệp công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh |
| 63 | TN008 | Thái Nguyên | Du lịch & du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay bản địa, đầu tư tour trekking sinh thái |
| 64 | TN009 | Thái Nguyên | Thủy điện & năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời |
| 65 | TN010 | Thái Nguyên | Y tế & giáo dục | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health |
| 66 | TN011 | Thái Nguyên | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm, đầu tư quy trình hữu cơ |
| 67 | TN012 | Thái Nguyên | Dệt may & trang phục | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thời trang công nghiệp |
| 68 | TN013 | Thái Nguyên | Du lịch & du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển homestay bản địa, đầu tư tour trekking sinh thái |
| 69 | TN014 | Thái Nguyên | Khu công nghiệp công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh |
| 70 | TN015 | Thái Nguyên | Khu công nghiệp công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 71 | TN016 | Thái Nguyên | Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 72 | TN017 | Thái Nguyên | Thủy điện & năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời |
| 73 | TN018 | Thái Nguyên | Khai thác mỏ & đá | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ khai thác sạch, tăng hiệu suất mỏ |
| 74 | TN019 | Thái Nguyên | Y tế & giáo dục | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health |
| 75 | TN020 | Thái Nguyên | Nông nghiệp & chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động |
| 76 | TN021 | Thái Nguyên | Nông nghiệp & chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động |
| 77 | TN022 | Thái Nguyên | Thủy điện & năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 78 | TN023 | Thái Nguyên | Logistics & vận tải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức |
| 79 | TN024 | Thái Nguyên | Sản xuất điện tử & viễn thông | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển R&D, đầu tư dây chuyền SMT hiện đại |
| 80 | TN025 | Thái Nguyên | Khai thác mỏ & đá | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ khai thác sạch, tăng hiệu suất mỏ |
| 81 | TN026 | Thái Nguyên | Y tế & giáo dục | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 82 | TN027 | Thái Nguyên | Y tế & giáo dục | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health |
| 83 | TN028 | Thái Nguyên | Thép & luyện kim | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư tự động hóa, mở rộng công suất sản xuất và xuất khẩu |
| 84 | TN029 | Thái Nguyên | Khu công nghiệp công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Thu hút FDI, đầu tư hạ tầng và tiện ích thông minh |
| 85 | TN030 | Thái Nguyên | Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 86 | TN031 | Thái Nguyên | Nông nghiệp & chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động |
| 87 | TN032 | Thái Nguyên | Y tế & giáo dục | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo nghề, đầu tư tele-health |
| 88 | TN033 | Thái Nguyên | Gia công CNTT & dịch vụ doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dịch vụ outsourcing, phát triển AI/Big Data |
| 89 | TN034 | Thái Nguyên | Vật liệu xây dựng & xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 90 | TN035 | Thái Nguyên | Nông nghiệp & chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động |
| 91 | TN036 | Thái Nguyên | Logistics & vận tải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức |
| 92 | TN037 | Thái Nguyên | Thủy điện & năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời |
| 93 | TN038 | Thái Nguyên | Logistics & vận tải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư logistics đa phương thức |
| 94 | TN039 | Thái Nguyên | Dệt may & trang phục | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thời trang công nghiệp |
| 95 | TN040 | Thái Nguyên | Chế biến gỗ & lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 96 | PT001 | Phú Thọ | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng và y tế cơ bản |
| 97 | PT002 | Phú Thọ | Dệt may & Thủ công mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thổ cẩm cao cấp |
| 98 | PT003 | Phú Thọ | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng và y tế cơ bản |
| 99 | PT004 | Phú Thọ | Gốm sứ & Vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ sản xuất xanh, tăng công suất xi măng |
| 100 | PT005 | Phú Thọ | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 101 | PT006 | Phú Thọ | Logistics & Kho vận | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ 3PL và giao nhận đa phương thức |
| 102 | PT007 | Phú Thọ | Thủy sản nội đồng & Chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 103 | PT008 | Phú Thọ | Thực phẩm & Đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói tự động |
| 104 | PT009 | Phú Thọ | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 105 | PT010 | Phú Thọ | Dược liệu & Chế biến thảo dược | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu sạch |
| 106 | PT011 | Phú Thọ | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu |
| 107 | PT012 | Phú Thọ | Dệt may & Thủ công mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thổ cẩm cao cấp |
| 108 | PT013 | Phú Thọ | Du lịch sinh thái & Suối khoáng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển resort và MICE, đầu tư homestay ven suối khoáng |
| 109 | PT014 | Phú Thọ | Giáo dục – Đào tạo nghề & Y tế cơ sở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 110 | PT015 | Phú Thọ | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái |
| 111 | PT016 | Phú Thọ | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái |
| 112 | PT017 | Phú Thọ | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu |
| 113 | PT018 | Phú Thọ | Gốm sứ & Vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 114 | PT019 | Phú Thọ | Gốm sứ & Vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 115 | PT020 | Phú Thọ | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 116 | PT021 | Phú Thọ | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại điện tử |
| 117 | PT022 | Phú Thọ | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu |
| 118 | PT023 | Phú Thọ | Dược liệu & Chế biến thảo dược | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu sạch |
| 119 | PT024 | Phú Thọ | Thủy sản nội đồng & Chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 120 | PT025 | Phú Thọ | Lâm nghiệp & Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất xuất khẩu |
| 121 | PT026 | Phú Thọ | Logistics & Kho vận | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 122 | PT027 | Phú Thọ | Dược liệu & Chế biến thảo dược | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển R&D, mở rộng vùng trồng dược liệu sạch |
| 123 | PT028 | Phú Thọ | Du lịch sinh thái & Suối khoáng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển resort và MICE, đầu tư homestay ven suối khoáng |
| 124 | PT029 | Phú Thọ | Du lịch sinh thái & Suối khoáng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển resort và MICE, đầu tư homestay ven suối khoáng |
| 125 | PT030 | Phú Thọ | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái |
| 126 | PT031 | Phú Thọ | Công nghiệp phụ trợ & Cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC linh kiện chính xác |
| 127 | PT032 | Phú Thọ | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 128 | PT033 | Phú Thọ | Công nghiệp phụ trợ & Cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC linh kiện chính xác |
| 129 | PT034 | Phú Thọ | Thủy điện & Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất thủy điện nhỏ, đầu tư điện mặt trời áp mái |
| 130 | PT035 | Phú Thọ | Logistics & Kho vận | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ 3PL và giao nhận đa phương thức |
| 131 | BN001 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 132 | BN002 | Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 133 | BN003 | Bắc Ninh | Sản xuất ô tô & phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tự động hóa sản xuất, đầu tư dây chuyền hàn robot |
| 134 | BN004 | Bắc Ninh | Hóa chất & nhựa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng nhà máy sản xuất polyme |
| 135 | BN005 | Bắc Ninh | Công nghệ cao & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing |
| 136 | BN006 | Bắc Ninh | Dược phẩm & công nghệ sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền GMP, phát triển sản phẩm dược liệu |
| 137 | BN007 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 138 | BN008 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 139 | BN009 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh |
| 140 | BN010 | Bắc Ninh | Dược phẩm & công nghệ sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền GMP, phát triển sản phẩm dược liệu |
| 141 | BN011 | Bắc Ninh | Công nghệ nông nghiệp & làm vườn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nông nghiệp công nghệ cao |
| 142 | BN012 | Bắc Ninh | Năng lượng tái tạo & điện mặt trời/điện gió | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dự án điện mặt trời, đầu tư hệ thống pin lưu trữ |
| 143 | BN013 | Bắc Ninh | Bất động sản & khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 144 | BN014 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh |
| 145 | BN015 | Bắc Ninh | Bất động sản & khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 146 | BN016 | Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm hữu cơ, đầu tư đóng gói tự động |
| 147 | BN017 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 148 | BN018 | Bắc Ninh | Sản xuất điện tử & lắp ráp bán dẫn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư R&D, mở rộng dây chuyền SMT và kiểm tra chất lượng |
| 149 | BN019 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 150 | BN020 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 151 | BN021 | Bắc Ninh | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang |
| 152 | BN022 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 153 | BN023 | Bắc Ninh | Công nghệ nông nghiệp & làm vườn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nông nghiệp công nghệ cao |
| 154 | BN024 | Bắc Ninh | Phân phối thiết bị y tế & chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng mạng lưới phân phối, đầu tư kho lạnh dược |
| 155 | BN025 | Bắc Ninh | Công nghệ cao & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing |
| 156 | BN026 | Bắc Ninh | Bất động sản & khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 157 | BN027 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh |
| 158 | BN028 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh |
| 159 | BN029 | Bắc Ninh | Bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền in ấn tự động, phát triển bao bì xanh |
| 160 | BN030 | Bắc Ninh | Năng lượng tái tạo & điện mặt trời/điện gió | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dự án điện mặt trời, đầu tư hệ thống pin lưu trữ |
| 161 | BN031 | Bắc Ninh | Phân phối thiết bị y tế & chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng mạng lưới phân phối, đầu tư kho lạnh dược |
| 162 | BN032 | Bắc Ninh | Năng lượng tái tạo & điện mặt trời/điện gió | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dự án điện mặt trời, đầu tư hệ thống pin lưu trữ |
| 163 | BN033 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 164 | BN034 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 165 | BN035 | Bắc Ninh | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ 3PL và cold chain |
| 166 | BN036 | Bắc Ninh | Hàng tiêu dùng & phân phối bán lẻ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng Thương mại điện tử |
| 167 | BN037 | Bắc Ninh | Công nghệ cao & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing |
| 168 | BN038 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 169 | BN039 | Bắc Ninh | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang |
| 170 | BN040 | Bắc Ninh | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 171 | BN041 | Bắc Ninh | Sản xuất điện tử & lắp ráp bán dẫn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư R&D, mở rộng dây chuyền SMT và kiểm tra chất lượng |
| 172 | BN042 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 173 | BN043 | Bắc Ninh | Dược phẩm & công nghệ sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền GMP, phát triển sản phẩm dược liệu |
| 174 | BN044 | Bắc Ninh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư cơ sở vật chất hiện đại |
| 175 | BN045 | Bắc Ninh | Máy móc công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 176 | HY001 | Hưng Yên | Sản xuất nội thất & chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 177 | HY002 | Hưng Yên | Bất động sản & phát triển khu dân cư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng xanh |
| 178 | HY003 | Hưng Yên | Dịch vụ tài chính & vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số |
| 179 | HY004 | Hưng Yên | Du lịch & dịch vụ lưu trú | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay ven sông |
| 180 | HY005 | Hưng Yên | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 181 | HY006 | Hưng Yên | Khu công nghiệp & hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Thu hút FDI, đầu tư tiện ích khu công nghiệp |
| 182 | HY007 | Hưng Yên | ICT outsourcing & Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 183 | HY008 | Hưng Yên | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư đóng gói tự động |
| 184 | HY009 | Hưng Yên | Thiết bị điện tử & điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng |
| 185 | HY010 | Hưng Yên | Ô tô & phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền hàn robot, mở rộng sản xuất |
| 186 | HY011 | Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 187 | HY012 | Hưng Yên | ICT outsourcing & Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 188 | HY013 | Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 189 | HY014 | Hưng Yên | Bất động sản & phát triển khu dân cư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng xanh |
| 190 | HY015 | Hưng Yên | Thiết bị điện tử & điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng |
| 191 | HY016 | Hưng Yên | Ô tô & phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền hàn robot, mở rộng sản xuất |
| 192 | HY017 | Hưng Yên | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư đóng gói tự động |
| 193 | HY018 | Hưng Yên | Sản xuất nội thất & chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 194 | HY019 | Hưng Yên | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 195 | HY020 | Hưng Yên | Dịch vụ tài chính & vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số |
| 196 | HY021 | Hưng Yên | Hóa chất & phân bón | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 197 | HY022 | Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 198 | HY023 | Hưng Yên | ICT outsourcing & Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 199 | HY024 | Hưng Yên | Dược phẩm & sản phẩm y tế | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng danh mục dược phẩm, đầu tư GMP |
| 200 | HY025 | Hưng Yên | Vật liệu xây dựng & xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 201 | HY026 | Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 202 | HY027 | Hưng Yên | Vật liệu xây dựng & xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng vật liệu xanh, tăng công suất nhà máy xi măng |
| 203 | HY028 | Hưng Yên | Sản xuất nội thất & chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng xử lý gỗ xanh, phát triển sản phẩm nội thất cao cấp |
| 204 | HY029 | Hưng Yên | Sản xuất da & giày dép | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 205 | HY030 | Hưng Yên | Nông nghiệp & nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nông nghiệp công nghệ cao |
| 206 | HY031 | Hưng Yên | Dịch vụ tài chính & vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số |
| 207 | HY032 | Hưng Yên | Thiết bị điện tử & điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng |
| 208 | HY033 | Hưng Yên | Sản xuất công nghiệp & gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất CNC, đầu tư R&D linh kiện chính xác |
| 209 | HY034 | Hưng Yên | Dịch vụ tài chính & vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số |
| 210 | HY035 | Hưng Yên | Thiết bị điện tử & điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư R&D, phát triển chuỗi SMT và kiểm tra chất lượng |
| 211 | HY036 | Hưng Yên | Bất động sản & phát triển khu dân cư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng xanh |
| 212 | HY037 | Hưng Yên | ICT outsourcing & Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 213 | HY038 | Hưng Yên | Chế biến thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 214 | HY039 | Hưng Yên | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 215 | HY040 | Hưng Yên | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư cold chain |
| 216 | HY041 | Hưng Yên | Hóa chất & phân bón | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ xanh, phát triển phân bón hữu cơ |
| 217 | HY042 | Hưng Yên | Khu công nghiệp & hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Thu hút FDI, đầu tư tiện ích khu công nghiệp |
| 218 | HY043 | Hưng Yên | Dịch vụ tài chính & vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng mạng lưới chi nhánh, đầu tư nền tảng số |
| 219 | HP001 | Hải Phòng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số |
| 220 | HP002 | Hải Phòng | Công nghiệp chế tạo máy | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp |
| 221 | HP003 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu |
| 222 | HP004 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 223 | HP005 | Hải Phòng | Dịch vụ tài chính – Ngân hàng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển ngân hàng số, đầu tư fintech và cho vay doanh nghiệp |
| 224 | HP006 | Hải Phòng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang |
| 225 | HP007 | Hải Phòng | Du lịch & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển |
| 226 | HP008 | Hải Phòng | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại |
| 227 | HP009 | Hải Phòng | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing CNTT |
| 228 | HP010 | Hải Phòng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số |
| 229 | HP011 | Hải Phòng | Đóng tàu & Công nghiệp hàng hải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền đóng tàu tự động, mở rộng dịch vụ sửa chữa |
| 230 | HP012 | Hải Phòng | Dịch vụ cảng & Forwarding | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại |
| 231 | HP013 | Hải Phòng | Ô tô & Phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư CNC, mở rộng lắp ráp và sản xuất linh kiện |
| 232 | HP014 | Hải Phòng | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 233 | HP015 | Hải Phòng | Dịch vụ tài chính – Ngân hàng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển ngân hàng số, đầu tư fintech và cho vay doanh nghiệp |
| 234 | HP016 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu |
| 235 | HP017 | Hải Phòng | Thực phẩm & Đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch |
| 236 | HP018 | Hải Phòng | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing CNTT |
| 237 | HP019 | Hải Phòng | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại |
| 238 | HP020 | Hải Phòng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số |
| 239 | HP021 | Hải Phòng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư đóng gói xuất khẩu |
| 240 | HP022 | Hải Phòng | Công nghiệp chế tạo máy | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp |
| 241 | HP023 | Hải Phòng | Thép & Kim loại cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tăng cường tự động hóa, mở rộng sản xuất và xuất khẩu |
| 242 | HP024 | Hải Phòng | Dịch vụ cảng & Forwarding | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại |
| 243 | HP025 | Hải Phòng | Ô tô & Phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư CNC, mở rộng lắp ráp và sản xuất linh kiện |
| 244 | HP026 | Hải Phòng | Thực phẩm & Đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch |
| 245 | HP027 | Hải Phòng | Ô tô & Phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 246 | HP028 | Hải Phòng | Thép & Kim loại cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tăng cường tự động hóa, mở rộng sản xuất và xuất khẩu |
| 247 | HP029 | Hải Phòng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư đóng gói xuất khẩu |
| 248 | HP030 | Hải Phòng | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 249 | HP031 | Hải Phòng | Du lịch & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển |
| 250 | HP032 | Hải Phòng | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại |
| 251 | HP033 | Hải Phòng | Dịch vụ cảng & Forwarding | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại |
| 252 | HP034 | Hải Phòng | Du lịch & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển |
| 253 | HP035 | Hải Phòng | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển OCOP, đầu tư chế biến và đóng gói tự động |
| 254 | HP036 | Hải Phòng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang |
| 255 | HP037 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu |
| 256 | HP038 | Hải Phòng | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 257 | HP039 | Hải Phòng | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng cơ sở đào tạo nghề công nghiệp, đầu tư phòng lab hiện đại |
| 258 | HP040 | Hải Phòng | Công nghiệp chế tạo máy | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp |
| 259 | HP041 | Hải Phòng | Du lịch & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển |
| 260 | HP042 | Hải Phòng | Công nghiệp chế tạo máy | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tăng cường tự động hóa, đầu tư CNC và robot công nghiệp |
| 261 | HP043 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu |
| 262 | HP044 | Hải Phòng | Thực phẩm & Đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch |
| 263 | HP045 | Hải Phòng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may tự động, đầu tư thiết kế thời trang |
| 264 | HP046 | Hải Phòng | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 265 | HP047 | Hải Phòng | Thực phẩm & Đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư quy trình đóng gói sạch |
| 266 | HP048 | Hải Phòng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 267 | HP049 | Hải Phòng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 268 | HP050 | Hải Phòng | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing CNTT |
| 269 | HP051 | Hải Phòng | Dịch vụ cảng & Forwarding | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại |
| 270 | HP052 | Hải Phòng | Hóa chất & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ sạch, tăng công suất và mở rộng kênh xuất khẩu |
| 271 | HP053 | Hải Phòng | Y tế – Thiết bị chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 272 | HP054 | Hải Phòng | Du lịch & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dịch vụ MICE, đầu tư homestay và resort ven biển |
| 273 | HP055 | Hải Phòng | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 274 | HP056 | Hải Phòng | Dịch vụ cảng & Forwarding | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ forwarding, đầu tư hệ thống quản lý cảng hiện đại |
| 275 | HP057 | Hải Phòng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số |
| 276 | HP058 | Hải Phòng | Dịch vụ tài chính – Ngân hàng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển ngân hàng số, đầu tư fintech và cho vay doanh nghiệp |
| 277 | HP059 | Hải Phòng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư đóng gói xuất khẩu |
| 278 | HP060 | Hải Phòng | Ô tô & Phụ tùng ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư CNC, mở rộng lắp ráp và sản xuất linh kiện |
| 279 | NB001 | Ninh Bình | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu |
| 280 | NB002 | Ninh Bình | Thủy sản nội đồng & Chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư nhà máy đóng gói |
| 281 | NB003 | Ninh Bình | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm đặc sản, đầu tư R&D quy trình |
| 282 | NB004 | Ninh Bình | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing |
| 283 | NB005 | Ninh Bình | Chế biến thủy tinh & Đá mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 284 | NB006 | Ninh Bình | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 285 | NB007 | Ninh Bình | Dệt may & Thời trang | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu |
| 286 | NB008 | Ninh Bình | Năng lượng tái tạo & Sinh khối | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển biogas, điện mặt trời áp mái |
| 287 | NB009 | Ninh Bình | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu |
| 288 | NB010 | Ninh Bình | Giáo dục & Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất |
| 289 | NB011 | Ninh Bình | Năng lượng tái tạo & Sinh khối | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển biogas, điện mặt trời áp mái |
| 290 | NB012 | Ninh Bình | Hóa chất & Phân bón | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển phân bón hữu cơ, áp dụng công nghệ xanh |
| 291 | NB013 | Ninh Bình | Giáo dục & Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất |
| 292 | NB014 | Ninh Bình | Dệt may & Thời trang | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu |
| 293 | NB015 | Ninh Bình | Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư xuất khẩu thủ công mỹ nghệ |
| 294 | NB016 | Ninh Bình | Vận tải đường sông & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ đa phương thức |
| 295 | NB017 | Ninh Bình | Công nghiệp cơ khí & Gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC chính xác |
| 296 | NB018 | Ninh Bình | Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 297 | NB019 | Ninh Bình | Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh |
| 298 | NB020 | Ninh Bình | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 299 | NB021 | Ninh Bình | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu |
| 300 | NB022 | Ninh Bình | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 301 | NB023 | Ninh Bình | Sản xuất vật liệu xây dựng & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ xanh, tăng công suất sản xuất |
| 302 | NB024 | Ninh Bình | Chế biến thủy tinh & Đá mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư công nghệ chế biến sạch, mở rộng xuất khẩu |
| 303 | NB025 | Ninh Bình | Giáo dục & Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất |
| 304 | NB026 | Ninh Bình | Công nghiệp cơ khí & Gia công kim loại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 305 | NB027 | Ninh Bình | Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh |
| 306 | NB028 | Ninh Bình | Sản xuất vật liệu xây dựng & Xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ xanh, tăng công suất sản xuất |
| 307 | NB029 | Ninh Bình | Nông nghiệp & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư đóng gói tự động và xuất khẩu |
| 308 | NB030 | Ninh Bình | Thủy sản nội đồng & Chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 309 | NB031 | Ninh Bình | Năng lượng tái tạo & Sinh khối | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển biogas, điện mặt trời áp mái |
| 310 | NB032 | Ninh Bình | Dệt may & Thời trang | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu |
| 311 | NB033 | Ninh Bình | Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay, tour di sản và MICE |
| 312 | NB034 | Ninh Bình | Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 313 | NB035 | Ninh Bình | Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đổi mới mẫu mã, đầu tư xuất khẩu thủ công mỹ nghệ |
| 314 | NB036 | Ninh Bình | Vận tải đường sông & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ đa phương thức |
| 315 | NB037 | Ninh Bình | Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay, tour di sản và MICE |
| 316 | NB038 | Ninh Bình | Giáo dục & Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo kỹ năng, đầu tư cơ sở vật chất |
| 317 | NB039 | Ninh Bình | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng dịch vụ outsourcing |
| 318 | NB040 | Ninh Bình | Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 319 | NB041 | Ninh Bình | Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay, tour di sản và MICE |
| 320 | NB042 | Ninh Bình | Du lịch sinh thái & Di sản văn hóa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển homestay, tour di sản và MICE |
| 321 | NB043 | Ninh Bình | Vận tải đường sông & Logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư dịch vụ đa phương thức |
| 322 | NB044 | Ninh Bình | Thủ công mỹ nghệ & Gỗ mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đổi mới mẫu mã, đầu tư xuất khẩu thủ công mỹ nghệ |
| 323 | NB045 | Ninh Bình | Dệt may & Thời trang | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế và thương hiệu |
| 324 | NB046 | Ninh Bình | Y tế & Thiết bị chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh |
| 325 | QT001 | Quảng Trị | Thủy tinh & Đá mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư công nghệ chế tác sạch, mở rộng kênh xuất khẩu |
| 326 | QT002 | Quảng Trị | Thủy tinh & Đá mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 327 | QT003 | Quảng Trị | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 328 | QT004 | Quảng Trị | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu |
| 329 | QT005 | Quảng Trị | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu |
| 330 | QT006 | Quảng Trị | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 331 | QT007 | Quảng Trị | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh |
| 332 | QT008 | Quảng Trị | Nông nghiệp & Chế biến nông sản OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm đặc sản, đầu tư đóng gói hiện đại |
| 333 | QT009 | Quảng Trị | Gỗ & Lâm sản chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 334 | QT010 | Quảng Trị | Du lịch & Khách sạn ven biển | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển MICE, homestay, đầu tư tiện ích du lịch biển |
| 335 | QT011 | Quảng Trị | Giáo dục – Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm đào tạo du lịch, nghề biển và y tế |
| 336 | QT012 | Quảng Trị | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 337 | QT013 | Quảng Trị | Thủy tinh & Đá mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư công nghệ chế tác sạch, mở rộng kênh xuất khẩu |
| 338 | QT014 | Quảng Trị | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 339 | QT015 | Quảng Trị | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu |
| 340 | QT016 | Quảng Trị | Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 341 | QT017 | Quảng Trị | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư dây chuyền đóng gói sạch |
| 342 | QT018 | Quảng Trị | Logistics & Vận tải đa phương thức | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư 3PL và chuỗi lạnh |
| 343 | QT019 | Quảng Trị | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 344 | QT020 | Quảng Trị | Gỗ & Lâm sản chế biến | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 345 | QT021 | Quảng Trị | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 346 | QT022 | Quảng Trị | Nông nghiệp & Chế biến nông sản OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm đặc sản, đầu tư đóng gói hiện đại |
| 347 | QT023 | Quảng Trị | Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 348 | QT024 | Quảng Trị | Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 349 | QT025 | Quảng Trị | Chế biến thực phẩm & Đóng gói | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm, đầu tư quy trình tự động |
| 350 | QT026 | Quảng Trị | Logistics & Vận tải đa phương thức | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 351 | QT027 | Quảng Trị | Công nghiệp phụ trợ & Cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Tự động hóa dây chuyền, đầu tư CNC chính xác |
| 352 | QT028 | Quảng Trị | Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 353 | QT029 | Quảng Trị | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền may, đầu tư thiết kế thương hiệu |
| 354 | QT030 | Quảng Trị | Công nghệ thông tin & Dịch vụ số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển AI/Big Data, mở rộng outsourcing |
| 355 | QT031 | Quảng Trị | Năng lượng tái tạo & Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng công suất, đầu tư điện mặt trời kết hợp |
| 356 | QT032 | Quảng Trị | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng chuỗi kho lạnh, đầu tư dây chuyền đóng gói sạch |
| 357 | QT033 | Quảng Trị | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị thông minh |
| 358 | QT034 | Quảng Trị | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 359 | QT035 | Quảng Trị | Bất động sản & Khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu công nghiệp xanh, đầu tư hạ tầng kỹ thuật |
| 360 | QT036 | Quảng Trị | Chế biến thực phẩm & Đóng gói | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế và kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm, đầu tư quy trình tự động |
| 361 | DN001 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 362 | DN002 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 363 | DN003 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 364 | DN004 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 365 | DN005 | Đà Nẵng | Sản xuất công nghiệp phụ trợ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác |
| 366 | DN006 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 367 | DN007 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 368 | DN008 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 369 | DN009 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 370 | DN010 | Đà Nẵng | Công nghệ thông tin & Gia công phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ outsourcing, đầu tư AI/Big Data và fintech |
| 371 | DN011 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 372 | DN012 | Đà Nẵng | Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù |
| 373 | DN013 | Đà Nẵng | Sản xuất công nghiệp phụ trợ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác |
| 374 | DN014 | Đà Nẵng | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư R&D và quy trình đóng gói sạch |
| 375 | DN015 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao |
| 376 | DN016 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 377 | DN017 | Đà Nẵng | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động |
| 378 | DN018 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 379 | DN019 | Đà Nẵng | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động |
| 380 | DN020 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 381 | DN021 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng kho ngoại quan, đầu tư chuỗi lạnh và vận tải đa phương thức |
| 382 | DN022 | Đà Nẵng | Dịch vụ MICE & Sự kiện | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng trung tâm hội nghị, đầu tư dịch vụ sự kiện chuyên nghiệp |
| 383 | DN023 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao |
| 384 | DN024 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 385 | DN025 | Đà Nẵng | Bất động sản & Hạ tầng đô thị | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển khu đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng giao thông và nhà ở cao cấp |
| 386 | DN026 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 387 | DN027 | Đà Nẵng | Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab |
| 388 | DN028 | Đà Nẵng | Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù |
| 389 | DN029 | Đà Nẵng | Du lịch biển & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort |
| 390 | DN030 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 391 | DN031 | Đà Nẵng | Sản xuất công nghiệp phụ trợ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác |
| 392 | DN032 | Đà Nẵng | Bất động sản & Hạ tầng đô thị | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển khu đô thị thông minh, đầu tư hạ tầng giao thông và nhà ở cao cấp |
| 393 | DN033 | Đà Nẵng | Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab |
| 394 | DN034 | Đà Nẵng | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư R&D và quy trình đóng gói sạch |
| 395 | DN035 | Đà Nẵng | Du lịch biển & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort |
| 396 | DN036 | Đà Nẵng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng |
| 397 | DN037 | Đà Nẵng | Du lịch biển & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort |
| 398 | DN038 | Đà Nẵng | Logistics & Cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 399 | DN039 | Đà Nẵng | Sản xuất công nghiệp phụ trợ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác |
| 400 | DN040 | Đà Nẵng | Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 401 | DN041 | Đà Nẵng | Công nghệ thông tin & Gia công phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dịch vụ outsourcing, đầu tư AI/Big Data và fintech |
| 402 | DN042 | Đà Nẵng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng |
| 403 | DN043 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 404 | DN044 | Đà Nẵng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng |
| 405 | DN045 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao |
| 406 | DN046 | Đà Nẵng | Sản xuất công nghiệp phụ trợ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng dây chuyền CNC, đầu tư tự động hóa và R&D linh kiện chính xác |
| 407 | DN047 | Đà Nẵng | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 408 | DN048 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 409 | DN049 | Đà Nẵng | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động |
| 410 | DN050 | Đà Nẵng | Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab |
| 411 | DN051 | Đà Nẵng | Dịch vụ MICE & Sự kiện | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm hội nghị, đầu tư dịch vụ sự kiện chuyên nghiệp |
| 412 | DN052 | Đà Nẵng | Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù |
| 413 | DN053 | Đà Nẵng | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đa dạng hóa sản phẩm hữu cơ, đầu tư R&D và quy trình đóng gói sạch |
| 414 | DN054 | Đà Nẵng | Công nghiệp hóa chất & Hóa dầu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Áp dụng công nghệ xanh, mở rộng sản xuất hóa chất đặc thù |
| 415 | DN055 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 416 | DN056 | Đà Nẵng | Thực phẩm & Đồ uống OCOP | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 417 | DN057 | Đà Nẵng | Giáo dục – Đào tạo nghề & Nghiên cứu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển chương trình quốc tế, đầu tư e-learning và phòng lab |
| 418 | DN058 | Đà Nẵng | Công nghệ thông tin & Gia công phần mềm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng dịch vụ outsourcing, đầu tư AI/Big Data và fintech |
| 419 | DN059 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 420 | DN060 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao |
| 421 | DN061 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 422 | DN062 | Đà Nẵng | Dệt may & Sản xuất vải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Đầu tư dây chuyền may tiên tiến, phát triển thiết kế thời trang công nghiệp |
| 423 | DN063 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 424 | DN064 | Đà Nẵng | Du lịch biển & Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển homestay ven biển, đầu tư dịch vụ MICE và nâng cấp resort |
| 425 | DN065 | Đà Nẵng | Y tế – Dược phẩm & Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng tele-health, đầu tư trang thiết bị y tế thông minh |
| 426 | DN066 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Đầu tư kho lạnh, mở rộng chuỗi xuất khẩu và đóng gói tiêu chuẩn cao |
| 427 | DN067 | Đà Nẵng | Thương mại – Bán lẻ & TMĐT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Phát triển kênh omnichannel, đầu tư nền tảng thương mại số và logistics cuối cùng |
| 428 | DN068 | Đà Nẵng | Nông nghiệp công nghệ cao & Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Từ 50% đến dưới 100% | Đánh giá tiềm năng thị trường, cần vốn để mở rộng quy mô | Phát triển sản phẩm OCOP, đầu tư nhà máy đóng gói tự động |
| 429 | DN069 | Đà Nẵng | Thủy sản & Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Xem xét tái cấu trúc, chuyển giao toàn bộ | Phát triển định hướng mới với nguồn lực hiện có |
| 430 | DN070 | Đà Nẵng | Dịch vụ MICE & Sự kiện | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ đầy đủ thuế, kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | Dưới 49% | Mong muốn hợp tác để phát triển mở rộng | Mở rộng trung tâm hội nghị, đầu tư dịch vụ sự kiện chuyên nghiệp |
| 431 | QN001 | Quảng Ngãi | Lọc hóa dầu | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 432 | QN002 | Quảng Ngãi | Dịch vụ cơ khí dầu khí | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 433 | QN003 | Quảng Ngãi | Sản xuất đường và nước giải khát | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 434 | QN004 | Quảng Ngãi | Chế biến nông sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 435 | QN005 | Quảng Ngãi | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 436 | QN006 | Quảng Ngãi | Thương mại xuất nhập khẩu | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 437 | QN007 | Quảng Ngãi | Cảng dầu khí và hàng hóa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 438 | QN008 | Quảng Ngãi | Đóng tàu và sửa chữa | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 439 | QN009 | Quảng Ngãi | Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 440 | QN010 | Quảng Ngãi | Thủy điện | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 441 | QN011 | Quảng Ngãi | Chế biến thủy sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 442 | QN012 | Quảng Ngãi | Dệt may | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 443 | QN013 | Quảng Ngãi | Cơ khí chế tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 444 | QN014 | Quảng Ngãi | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 445 | QN015 | Quảng Ngãi | Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 446 | QN016 | Quảng Ngãi | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 447 | QN017 | Quảng Ngãi | Sản xuất cao su | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 448 | QN018 | Quảng Ngãi | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 449 | QN019 | Quảng Ngãi | Chế biến thực phẩm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 450 | QN020 | Quảng Ngãi | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 451 | QN021 | Quảng Ngãi | Logistics & kho vận | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 452 | QN022 | Quảng Ngãi | Phân phối điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 453 | QN023 | Quảng Ngãi | Cấp nước | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 454 | QN024 | Quảng Ngãi | Xây dựng công nghiệp | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 455 | QN025 | Quảng Ngãi | Tư vấn & kỹ thuật | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 456 | QN026 | Quảng Ngãi | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 457 | QN027 | Quảng Ngãi | Du lịch & dịch vụ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 458 | QN028 | Quảng Ngãi | Công nghệ thông tin | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 459 | QN029 | Quảng Ngãi | In ấn & bao bì | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 460 | QN030 | Quảng Ngãi | Sản xuất nhựa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 461 | QN031 | Quảng Ngãi | Chăn nuôi & nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 462 | QN032 | Quảng Ngãi | Lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 463 | QN033 | Quảng Ngãi | Giáo dục & đào tạo | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 464 | QN034 | Quảng Ngãi | Y tế & chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 465 | QN035 | Quảng Ngãi | Năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 466 | QN036 | Quảng Ngãi | Dịch vụ tài chính | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 467 | QN037 | Quảng Ngãi | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 468 | QN038 | Quảng Ngãi | Điện tử & viễn thông | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 469 | QN039 | Quảng Ngãi | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 470 | QN040 | Quảng Ngãi | Vận tải bộ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 471 | QN041 | Quảng Ngãi | Nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 472 | QN042 | Quảng Ngãi | Dược liệu | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 473 | QN043 | Quảng Ngãi | Công nghiệp hỗ trợ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 474 | QN044 | Quảng Ngãi | Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 475 | QN045 | Quảng Ngãi | Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 476 | QN046 | Quảng Ngãi | Thiết bị điện | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 477 | QN047 | Quảng Ngãi | Mỹ phẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 478 | QN048 | Quảng Ngãi | Thể thao & giải trí | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 479 | QN049 | Quảng Ngãi | Hạ tầng số | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 480 | QN050 | Quảng Ngãi | Lọc hóa dầu | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 481 | GL001 | Gia Lai | Trồng cà phê | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 482 | GL002 | Gia Lai | Trồng hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 483 | GL003 | Gia Lai | Chăn nuôi bò | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 484 | GL004 | Gia Lai | Trồng cao su | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 485 | GL005 | Gia Lai | Chế biến nông sản (cà phê) | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 486 | GL006 | Gia Lai | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 487 | GL007 | Gia Lai | Chế biến cao su | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 488 | GL008 | Gia Lai | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 489 | GL009 | Gia Lai | Khách sạn và du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 490 | GL010 | Gia Lai | Cung ứng logistics | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 491 | GL011 | Gia Lai | Gỗ và lâm sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 492 | GL012 | Gia Lai | Thủy điện | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 493 | GL013 | Gia Lai | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 494 | GL014 | Gia Lai | Mỏ bauxite | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 495 | GL015 | Gia Lai | Sản xuất alumin | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 496 | GL016 | Gia Lai | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 497 | GL017 | Gia Lai | Dệt may | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 498 | GL018 | Gia Lai | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 499 | GL019 | Gia Lai | Cơ khí chế tạo | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 500 | GL020 | Gia Lai | Công nghệ thông tin | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 501 | GL021 | Gia Lai | Bất động sản nghỉ dưỡng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 502 | GL022 | Gia Lai | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 503 | GL023 | Gia Lai | Thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 504 | GL024 | Gia Lai | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 505 | GL025 | Gia Lai | In ấn & bao bì | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 506 | GL026 | Gia Lai | Thương mại & dịch vụ | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 507 | GL027 | Gia Lai | Giáo dục & đào tạo | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 508 | GL028 | Gia Lai | Y tế & chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 509 | GL029 | Gia Lai | Khai khoáng titan | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 510 | GL030 | Gia Lai | Vận tải & kho bãi | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 511 | GL031 | Gia Lai | Nhuộm dệt | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 512 | GL032 | Gia Lai | Sản xuất nhựa | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 513 | GL033 | Gia Lai | Thiết bị điện | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 514 | GL034 | Gia Lai | Cấp nước & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 515 | GL035 | Gia Lai | Dịch vụ tài chính ngân hàng | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 516 | GL036 | Gia Lai | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 517 | GL037 | Gia Lai | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 518 | GL038 | Gia Lai | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 519 | GL039 | Gia Lai | Nhôm & hợp kim nhôm | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 250 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 520 | GL040 | Gia Lai | Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 280 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 521 | GL041 | Gia Lai | Công nghệ sinh học đạm | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 522 | GL042 | Gia Lai | Thuốc trừ sâu sinh học | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 523 | GL043 | Gia Lai | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 524 | GL044 | Gia Lai | Dịch vụ vận chuyển hàng không | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 525 | GL045 | Gia Lai | Sản xuất kính xây dựng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 526 | GL046 | Gia Lai | Dịch vụ bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 527 | GL047 | Gia Lai | Công nghiệp cơ khí nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 528 | GL048 | Gia Lai | Sản xuất gạch ốp lát | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 220 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 529 | KH001 | Khánh Hòa | Du lịch – Khách sạn – Resort | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 530 | KH002 | Khánh Hòa | Dịch vụ lưu trú (homestay, villa) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 531 | KH003 | Khánh Hòa | Vui chơi giải trí (theme park) | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 532 | KH004 | Khánh Hòa | Spa & Wellness | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 533 | KH005 | Khánh Hòa | Lữ hành & MICE | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 534 | KH006 | Khánh Hòa | Nuôi trồng hải sản (tôm, cá mú) | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 535 | KH007 | Khánh Hòa | Đánh bắt hải sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 536 | KH008 | Khánh Hòa | Chế biến hải sản đông lạnh | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 537 | KH009 | Khánh Hòa | Nước mắm truyền thống | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 538 | KH010 | Khánh Hòa | Sản xuất bột cá | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 539 | KH011 | Khánh Hòa | Nuôi cấy ngọc trai | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 540 | KH012 | Khánh Hòa | Chế tác trang sức ngọc trai | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 541 | KH013 | Khánh Hòa | Sản xuất muối tinh | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 542 | KH014 | Khánh Hòa | Chế biến muối | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 543 | KH015 | Khánh Hòa | Trồng nho & chế biến rượu vang | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 544 | KH016 | Khánh Hòa | Trồng thanh long | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 545 | KH017 | Khánh Hòa | Trồng xương rồng cảnh | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 546 | KH018 | Khánh Hòa | Điện gió | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 547 | KH019 | Khánh Hòa | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 548 | KH020 | Khánh Hòa | Nhà máy thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 549 | KH021 | Khánh Hòa | Cảng biển & kho vận | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 550 | KH022 | Khánh Hòa | Dịch vụ giao nhận hàng hóa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 551 | KH023 | Khánh Hòa | Dịch vụ hậu cần cảng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 552 | KH024 | Khánh Hòa | Bảo dưỡng giàn khoan | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 553 | KH025 | Khánh Hòa | Đóng mới & sửa chữa tàu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 554 | KH026 | Khánh Hòa | Sản xuất phụ kiện dầu khí | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 555 | KH027 | Khánh Hòa | Bất động sản nghỉ dưỡng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 556 | KH028 | Khánh Hòa | Phát triển khu đô thị ven biển | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 557 | KH029 | Khánh Hòa | Xây dựng hạ tầng khu kinh tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 558 | KH030 | Khánh Hòa | Cung cấp vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 559 | KH031 | Khánh Hòa | Xây lắp công trình | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 560 | KH032 | Khánh Hòa | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 561 | KH033 | Khánh Hòa | Sản xuất kính xây dựng | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 562 | KH034 | Khánh Hòa | Sản xuất gạch ốp lát | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 563 | KH035 | Khánh Hòa | Công nghiệp cơ khí nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 564 | KH036 | Khánh Hòa | Chế tạo máy chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 565 | KH037 | Khánh Hòa | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 566 | KH038 | Khánh Hòa | Phân phối điện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 567 | KH039 | Khánh Hòa | Cấp nước & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 568 | KH040 | Khánh Hòa | Dịch vụ công nghệ thông tin | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 569 | KH041 | Khánh Hòa | Phát triển phần mềm du lịch | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 570 | KH042 | Khánh Hòa | Dịch vụ gọi xe & vận tải | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 571 | KH043 | Khánh Hòa | Chăm sóc y tế & phòng khám | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 572 | KH044 | Khánh Hòa | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 573 | KH045 | Khánh Hòa | Dược phẩm & mỹ phẩm biển | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 574 | KH046 | Khánh Hòa | Sản xuất đồ uống đóng chai | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 575 | KH047 | Khánh Hòa | Chế biến thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 576 | KH048 | Khánh Hòa | Sản xuất bao bì nhựa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 577 | KH049 | Khánh Hòa | Logistics & kho lạnh | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 578 | KH050 | Khánh Hòa | Dịch vụ tài chính ngân hàng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 579 | KH051 | Khánh Hòa | Bảo hiểm du lịch | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 580 | KH052 | Khánh Hòa | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 581 | KH053 | Khánh Hòa | Dịch vụ tuyển dụng & nhân sự | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 582 | KH054 | Khánh Hòa | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 583 | KH055 | Khánh Hòa | In ấn quảng cáo | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 584 | KH056 | Khánh Hòa | Dịch vụ quảng cáo & marketing | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 585 | KH057 | Khánh Hòa | Công nghệ sinh học thủy sản | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 586 | KH058 | Khánh Hòa | Sản xuất phân bón hữu cơ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 587 | KH059 | Khánh Hòa | Thuốc trừ sâu sinh học | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 588 | KH060 | Khánh Hòa | Sản xuất phân bón vô cơ | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 589 | LD001 | Lâm Đồng | Trồng cà phê | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 590 | LD002 | Lâm Đồng | Trồng chè ô long | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 591 | LD003 | Lâm Đồng | Trồng rau công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 592 | LD004 | Lâm Đồng | Trồng hoa Đà Lạt | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 593 | LD005 | Lâm Đồng | Chăn nuôi bò sữa | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 594 | LD006 | Lâm Đồng | Chăn nuôi dê | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 595 | LD007 | Lâm Đồng | Chế biến sữa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 596 | LD008 | Lâm Đồng | Chế biến thịt nguội | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 597 | LD009 | Lâm Đồng | Chế biến nấm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 598 | LD010 | Lâm Đồng | Chế biến dâu tây | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 599 | LD011 | Lâm Đồng | Lâm nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 600 | LD012 | Lâm Đồng | Chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 601 | LD013 | Lâm Đồng | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 602 | LD014 | Lâm Đồng | Điện gió | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 603 | LD015 | Lâm Đồng | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 604 | LD016 | Lâm Đồng | Khai thác bauxite | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 605 | LD017 | Lâm Đồng | Sản xuất alumin | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 606 | LD018 | Lâm Đồng | Sản xuất gạch không nung | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 607 | LD019 | Lâm Đồng | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 608 | LD020 | Lâm Đồng | Du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 609 | LD021 | Lâm Đồng | Khách sạn | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 610 | LD022 | Lâm Đồng | Resort | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 611 | LD023 | Lâm Đồng | Homestay | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 612 | LD024 | Lâm Đồng | MICE | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 613 | LD025 | Lâm Đồng | Kho lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 614 | LD026 | Lâm Đồng | Logistics | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 615 | LD027 | Lâm Đồng | Vận tải hàng lạnh | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 616 | LD028 | Lâm Đồng | IT du lịch | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 617 | LD029 | Lâm Đồng | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 618 | LD030 | Lâm Đồng | Dịch vụ y tế | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 619 | LD031 | Lâm Đồng | Phòng khám | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 620 | LD032 | Lâm Đồng | Dược liệu | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 621 | LD033 | Lâm Đồng | Thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 622 | LD034 | Lâm Đồng | Phân bón sinh học | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 623 | LD035 | Lâm Đồng | Công nghệ sinh học | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 624 | LD036 | Lâm Đồng | Sản xuất máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 625 | LD037 | Lâm Đồng | Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 626 | LD038 | Lâm Đồng | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 627 | LD039 | Lâm Đồng | Cung cấp vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 628 | LD040 | Lâm Đồng | Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 629 | LD041 | Lâm Đồng | Sản xuất kính xây dựng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 630 | LD042 | Lâm Đồng | In ấn bao bì | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 631 | LD043 | Lâm Đồng | Thương mại & dịch vụ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 632 | LD044 | Lâm Đồng | Dịch vụ tài chính ngân hàng | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 633 | LD045 | Lâm Đồng | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 634 | LD046 | Lâm Đồng | Giáo dục đào tạo | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 635 | LD047 | Lâm Đồng | Trung tâm đào tạo du lịch | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 636 | LD048 | Lâm Đồng | Nông trại hữu cơ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 637 | LD049 | Lâm Đồng | Sản xuất phân bón vô cơ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 638 | LD050 | Lâm Đồng | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 639 | DL001 | Đắk Lắk | Trồng và chế biến cà phê | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 640 | DL002 | Đắk Lắk | Trồng và chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 641 | DL003 | Đắk Lắk | Trồng và chế biến cao su | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 642 | DL004 | Đắk Lắk | Chế biến điều | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 643 | DL005 | Đắk Lắk | Trồng sầu riêng và chế biến | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 644 | DL006 | Đắk Lắk | Trồng bơ và chế biến | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 645 | DL007 | Đắk Lắk | Chế biến chuối và rau quả sấy | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 646 | DL008 | Đắk Lắk | Sản xuất tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 647 | DL009 | Đắk Lắk | Sản xuất bột mì | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 648 | DL010 | Đắk Lắk | Sản xuất bột ngô | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 649 | DL011 | Đắk Lắk | Chăn nuôi bò thịt | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 650 | DL012 | Đắk Lắk | Chăn nuôi bò sữa và chế biến sữa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 651 | DL013 | Đắk Lắk | Nuôi cá nước ngọt và chế biến | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 652 | DL014 | Đắk Lắk | Nuôi tôm nước ngọt | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 653 | DL015 | Đắk Lắk | Chế biến cá khô | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 654 | DL016 | Đắk Lắk | Chế biến tôm khô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 655 | DL017 | Đắk Lắk | Lâm nghiệp và khai thác gỗ | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 656 | DL018 | Đắk Lắk | Chế biến gỗ xẻ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 657 | DL019 | Đắk Lắk | Sản xuất ván MDF | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 658 | DL020 | Đắk Lắk | Khai thác đá bazan | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 659 | DL021 | Đắk Lắk | Sản xuất gạch không nung | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 660 | DL022 | Đắk Lắk | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 661 | DL023 | Đắk Lắk | Sản xuất kính xây dựng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 662 | DL024 | Đắk Lắk | Khai khoáng bauxit và alumin | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 663 | DL025 | Đắk Lắk | Điện gió | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 664 | DL026 | Đắk Lắk | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 665 | DL027 | Đắk Lắk | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 666 | DL028 | Đắk Lắk | Du lịch sinh thái Buôn Ma Thuột | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 667 | DL029 | Đắk Lắk | Resort cao cấp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 668 | DL030 | Đắk Lắk | Homestay trang trại cà phê | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 669 | DL031 | Đắk Lắk | Dịch vụ MICE | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 670 | DL032 | Đắk Lắk | Kho lạnh bảo quản nông sản | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 671 | DL033 | Đắk Lắk | Logistics và vận tải hàng lạnh | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 672 | DL034 | Đắk Lắk | Công nghiệp phụ trợ nông nghiệp (máy móc) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 673 | DL035 | Đắk Lắk | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 674 | DL036 | Đắk Lắk | Công nghệ thông tin quản lý nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 675 | DL037 | Đắk Lắk | Phần mềm du lịch | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 676 | DL038 | Đắk Lắk | Dịch vụ viễn thông vùng sâu xa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 677 | DL039 | Đắk Lắk | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 678 | DL040 | Đắk Lắk | Quỹ tín dụng nhân dân | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 679 | DL041 | Đắk Lắk | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 680 | DL042 | Đắk Lắk | Phân phối điện lưới vùng cao | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 681 | DL043 | Đắk Lắk | Cấp nước và xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 682 | DL044 | Đắk Lắk | Chế biến thực phẩm chức năng từ dược liệu | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 683 | DL045 | Đắk Lắk | Bảo dưỡng máy móc nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 684 | HCM001 | Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 685 | HCM002 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 686 | HCM003 | Thành phố Hồ Chí Minh | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 687 | HCM004 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công nghệ tài chính (Fintech) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 688 | HCM005 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 689 | HCM006 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 690 | HCM007 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 691 | HCM008 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 692 | HCM009 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 693 | HCM010 | Thành phố Hồ Chí Minh | Khu công nghiệp & logistics | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 694 | HCM011 | Thành phố Hồ Chí Minh | Kho lạnh & kho bãi | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 695 | HCM012 | Thành phố Hồ Chí Minh | Cảng biển & dịch vụ hậu cần | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 696 | HCM013 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 697 | HCM014 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 698 | HCM015 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất ô tô | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 699 | HCM016 | Thành phố Hồ Chí Minh | Chế tạo linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 700 | HCM017 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 701 | HCM018 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 702 | HCM019 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 703 | HCM020 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 704 | HCM021 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xi măng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 705 | HCM022 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vật liệu gốm sứ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 706 | HCM023 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lọc hóa dầu | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 707 | HCM024 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dầu khí & dịch vụ dầu khí | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 708 | HCM025 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đóng tàu & sửa chữa tàu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 709 | HCM026 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 710 | HCM027 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dịch vụ an ninh mạng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 711 | HCM028 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trung tâm dữ liệu (Data Center) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 712 | HCM029 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dịch vụ CNTT & tích hợp hệ thống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 713 | HCM030 | Thành phố Hồ Chí Minh | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 714 | HCM031 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bán lẻ chuỗi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 715 | HCM032 | Thành phố Hồ Chí Minh | Siêu thị & convenience store | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 716 | HCM033 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nhà hàng & thực phẩm đóng gói | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 717 | HCM034 | Thành phố Hồ Chí Minh | Du lịch – Khách sạn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 718 | HCM035 | Thành phố Hồ Chí Minh | Resort & spa | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 719 | HCM036 | Thành phố Hồ Chí Minh | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 720 | HCM037 | Thành phố Hồ Chí Minh | Outsourcing kinh doanh | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 721 | HCM038 | Thành phố Hồ Chí Minh | Marketing & PR | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 722 | HCM039 | Thành phố Hồ Chí Minh | Giáo dục quốc tế | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 723 | HCM040 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 724 | HCM041 | Thành phố Hồ Chí Minh | Y tế – Bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 725 | HCM042 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phòng khám quốc tế | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 726 | HCM043 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dược phẩm & thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 727 | HCM044 | Thành phố Hồ Chí Minh | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 728 | HCM045 | Thành phố Hồ Chí Minh | Điện gió | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 729 | HCM046 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 730 | HCM047 | Thành phố Hồ Chí Minh | Tái chế rác thải | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 731 | HCM048 | Thành phố Hồ Chí Minh | Tư vấn ESG | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 732 | HCM049 | Thành phố Hồ Chí Minh | Carbon credit trading | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 733 | HCM050 | Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 734 | HCM051 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 735 | HCM052 | Thành phố Hồ Chí Minh | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 736 | HCM053 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công nghệ tài chính (Fintech) | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 737 | HCM054 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 738 | HCM055 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 739 | HCM056 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 740 | HCM057 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 741 | HCM058 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 742 | HCM059 | Thành phố Hồ Chí Minh | Khu công nghiệp & logistics | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 743 | HCM060 | Thành phố Hồ Chí Minh | Kho lạnh & kho bãi | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 744 | HCM061 | Thành phố Hồ Chí Minh | Cảng biển & dịch vụ hậu cần | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 745 | HCM062 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 746 | HCM063 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 747 | HCM064 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất ô tô | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 748 | HCM065 | Thành phố Hồ Chí Minh | Chế tạo linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 749 | HCM066 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 750 | HCM067 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 751 | HCM068 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 752 | HCM069 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 753 | HCM070 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 754 | HCM071 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vật liệu gốm sứ | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 755 | HCM072 | Thành phố Hồ Chí Minh | Lọc hóa dầu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 756 | HCM073 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dầu khí & dịch vụ dầu khí | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 757 | HCM074 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đóng tàu & sửa chữa tàu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 758 | HCM075 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 759 | HCM076 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dịch vụ an ninh mạng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 760 | HCM077 | Thành phố Hồ Chí Minh | Trung tâm dữ liệu (Data Center) | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 761 | HCM078 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dịch vụ CNTT & tích hợp hệ thống | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 762 | HCM079 | Thành phố Hồ Chí Minh | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 763 | HCM080 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bán lẻ chuỗi | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 764 | HCM081 | Thành phố Hồ Chí Minh | Siêu thị & convenience store | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 765 | HCM082 | Thành phố Hồ Chí Minh | Nhà hàng & thực phẩm đóng gói | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 766 | HCM083 | Thành phố Hồ Chí Minh | Du lịch – Khách sạn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 767 | HCM084 | Thành phố Hồ Chí Minh | Resort & spa | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 768 | HCM085 | Thành phố Hồ Chí Minh | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 769 | HCM086 | Thành phố Hồ Chí Minh | Outsourcing kinh doanh | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 770 | HCM087 | Thành phố Hồ Chí Minh | Marketing & PR | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 771 | HCM088 | Thành phố Hồ Chí Minh | Giáo dục quốc tế | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 772 | HCM089 | Thành phố Hồ Chí Minh | Đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 773 | HCM090 | Thành phố Hồ Chí Minh | Y tế – Bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 774 | HCM091 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phòng khám quốc tế | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 775 | HCM092 | Thành phố Hồ Chí Minh | Dược phẩm & thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 776 | HCM093 | Thành phố Hồ Chí Minh | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 777 | HCM094 | Thành phố Hồ Chí Minh | Điện gió | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 778 | HCM095 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 779 | HCM096 | Thành phố Hồ Chí Minh | Tái chế rác thải | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 780 | HCM097 | Thành phố Hồ Chí Minh | Tư vấn ESG | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 781 | HCM098 | Thành phố Hồ Chí Minh | Carbon credit trading | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 782 | HCM099 | Thành phố Hồ Chí Minh | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 783 | HCM100 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 784 | HCM101 | Thành phố Hồ Chí Minh | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 785 | HCM102 | Thành phố Hồ Chí Minh | Công nghệ tài chính (Fintech) | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 786 | HCM103 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 787 | HCM104 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 788 | HCM105 | Thành phố Hồ Chí Minh | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 789 | HCM106 | Thành phố Hồ Chí Minh | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 790 | HCM107 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 791 | HCM108 | Thành phố Hồ Chí Minh | Khu công nghiệp & logistics | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 792 | HCM109 | Thành phố Hồ Chí Minh | Kho lạnh & kho bãi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 793 | HCM110 | Thành phố Hồ Chí Minh | Cảng biển & dịch vụ hậu cần | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 794 | HCM111 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 795 | HCM112 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 796 | HCM113 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất ô tô | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 60 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 797 | HCM114 | Thành phố Hồ Chí Minh | Chế tạo linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 798 | HCM115 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 250 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 799 | HCM116 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 120 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 800 | HCM117 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 140 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 350 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 801 | HCM118 | Thành phố Hồ Chí Minh | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 160 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 400 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 802 | HCM119 | Thành phố Hồ Chí Minh | Xi măng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 180 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 450 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 803 | HCM120 | Thành phố Hồ Chí Minh | Vật liệu gốm sứ | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 804 | DN001 | Đồng Nai | Sản xuất điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 805 | DN002 | Đồng Nai | Linh kiện ô tô | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 806 | DN003 | Đồng Nai | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 807 | DN004 | Đồng Nai | Dệt & may mặc | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 808 | DN005 | Đồng Nai | Sản xuất nội thất | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 809 | DN006 | Đồng Nai | Chế biến trái cây | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 810 | DN007 | Đồng Nai | Chế biến thịt | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 811 | DN008 | Đồng Nai | Chế biến cao su | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 812 | DN009 | Đồng Nai | Chế biến điều | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 813 | DN010 | Đồng Nai | Chế biến tiêu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 814 | DN011 | Đồng Nai | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 815 | DN012 | Đồng Nai | Khai thác đá vôi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 816 | DN013 | Đồng Nai | Sản xuất thép | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 817 | DN014 | Đồng Nai | Sản xuất hóa dầu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 818 | DN015 | Đồng Nai | Dịch vụ dầu khí | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 819 | DN016 | Đồng Nai | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 820 | DN017 | Đồng Nai | Sản xuất nhựa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 821 | DN018 | Đồng Nai | Giấy & bao bì | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 822 | DN019 | Đồng Nai | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 823 | DN020 | Đồng Nai | Vận hành cảng biển | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 824 | DN021 | Đồng Nai | Kho lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 825 | DN022 | Đồng Nai | Xây dựng & bất động sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 826 | DN023 | Đồng Nai | Khách sạn & khu nghỉ dưỡng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 827 | DN024 | Đồng Nai | Du lịch & lữ hành | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 828 | DN025 | Đồng Nai | Năng lượng tái tạo (mặt trời) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 829 | DN026 | Đồng Nai | Năng lượng tái tạo (gió) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 830 | DN027 | Đồng Nai | Phân phối điện | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 831 | DN028 | Đồng Nai | Xử lý nước | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 832 | DN029 | Đồng Nai | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 833 | DN030 | Đồng Nai | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 60 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 834 | DN031 | Đồng Nai | Viễn thông | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 835 | DN032 | Đồng Nai | Ngân hàng & tài chính | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 836 | DN033 | Đồng Nai | Dịch vụ bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 837 | DN034 | Đồng Nai | Giáo dục & đào tạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 838 | DN035 | Đồng Nai | Y tế & bệnh viện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 839 | DN036 | Đồng Nai | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 840 | DN037 | Đồng Nai | Chuỗi bán lẻ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 841 | DN038 | Đồng Nai | Siêu thị & cửa hàng tiện lợi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 842 | DN039 | Đồng Nai | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 843 | DN040 | Đồng Nai | Máy móc nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 844 | DN041 | Đồng Nai | Cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 845 | DN042 | Đồng Nai | Công nghệ sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 846 | DN043 | Đồng Nai | Dịch vụ tư vấn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 847 | DN044 | Đồng Nai | Sản xuất điện tử | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 848 | DN045 | Đồng Nai | Linh kiện ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 849 | DN046 | Đồng Nai | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 850 | DN047 | Đồng Nai | Dệt & may mặc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 851 | DN048 | Đồng Nai | Sản xuất nội thất | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 852 | DN049 | Đồng Nai | Chế biến trái cây | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 853 | DN050 | Đồng Nai | Chế biến thịt | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 40 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 854 | DN051 | Đồng Nai | Chế biến cao su | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 855 | DN052 | Đồng Nai | Chế biến điều | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 856 | DN053 | Đồng Nai | Chế biến tiêu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 857 | DN054 | Đồng Nai | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 858 | DN055 | Đồng Nai | Khai thác đá vôi | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 859 | DN056 | Đồng Nai | Sản xuất thép | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 860 | DN057 | Đồng Nai | Sản xuất hóa dầu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 861 | DN058 | Đồng Nai | Dịch vụ dầu khí | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 862 | DN059 | Đồng Nai | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 863 | DN060 | Đồng Nai | Sản xuất nhựa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 864 | DN061 | Đồng Nai | Giấy & bao bì | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 865 | DN062 | Đồng Nai | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 866 | DN063 | Đồng Nai | Vận hành cảng biển | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 867 | DN064 | Đồng Nai | Kho lạnh | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 868 | DN065 | Đồng Nai | Xây dựng & bất động sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 869 | DN066 | Đồng Nai | Khách sạn & khu nghỉ dưỡng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 870 | DN067 | Đồng Nai | Du lịch & lữ hành | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 871 | DN068 | Đồng Nai | Năng lượng tái tạo (mặt trời) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 872 | DN069 | Đồng Nai | Năng lượng tái tạo (gió) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 873 | DN070 | Đồng Nai | Phân phối điện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 25 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 874 | TN001 | Tây Ninh | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 875 | TN002 | Tây Ninh | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 876 | TN003 | Tây Ninh | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 877 | TN004 | Tây Ninh | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 878 | TN005 | Tây Ninh | Chế biến cao su | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 879 | TN006 | Tây Ninh | Chế biến cá tra | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 880 | TN007 | Tây Ninh | Chế biến tôm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 881 | TN008 | Tây Ninh | Chế biến trái cây sấy | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 882 | TN009 | Tây Ninh | Sản xuất tinh bột mì | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 883 | TN010 | Tây Ninh | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 884 | TN011 | Tây Ninh | Trồng rau công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 885 | TN012 | Tây Ninh | Nuôi bò thịt | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 886 | TN013 | Tây Ninh | Nuôi gia cầm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 887 | TN014 | Tây Ninh | Nông trại hữu cơ | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 888 | TN015 | Tây Ninh | Chế biến sữa | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 889 | TN016 | Tây Ninh | Chế biến bơ sữa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 890 | TN017 | Tây Ninh | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 891 | TN018 | Tây Ninh | Cement & vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 892 | TN019 | Tây Ninh | Chế biến gạch không nung | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 893 | TN020 | Tây Ninh | Xi măng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 894 | TN021 | Tây Ninh | Sản xuất nhựa & bao bì | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 895 | TN022 | Tây Ninh | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 896 | TN023 | Tây Ninh | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 897 | TN024 | Tây Ninh | Chế tạo linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 898 | TN025 | Tây Ninh | Lắp ráp điện tử | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 899 | TN026 | Tây Ninh | Sản xuất nội thất | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 900 | TN027 | Tây Ninh | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 901 | TN028 | Tây Ninh | Kho lạnh | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 902 | TN029 | Tây Ninh | Cảng nội địa & giao nhận | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 903 | TN030 | Tây Ninh | Vận tải bộ & đường thủy | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 904 | TN031 | Tây Ninh | Phát triển khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 905 | TN032 | Tây Ninh | Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 906 | TN033 | Tây Ninh | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 907 | TN034 | Tây Ninh | Điện gió | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 908 | TN035 | Tây Ninh | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 909 | TN036 | Tây Ninh | Công nghệ thông tin | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 910 | TN037 | Tây Ninh | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 911 | TN038 | Tây Ninh | Dịch vụ viễn thông | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 912 | TN039 | Tây Ninh | Ngân hàng & tài chính | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 913 | TN040 | Tây Ninh | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 914 | TN041 | Tây Ninh | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 915 | TN042 | Tây Ninh | Bán lẻ & chuỗi siêu thị | - Hoạt động ≥ 7 năm - Doanh thu ≥ 30 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 916 | TN043 | Tây Ninh | Du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 917 | TN044 | Tây Ninh | Khách sạn & resort | - Hoạt động ≥ 9 năm - Doanh thu ≥ 70 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 70 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 918 | TN045 | Tây Ninh | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 90 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 90 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 919 | TN046 | Tây Ninh | Giáo dục đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 110 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 110 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 920 | TN047 | Tây Ninh | Y tế & chăm sóc sức khỏe | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 130 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 130 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 921 | TN048 | Tây Ninh | Thiết kế kiến trúc & xây dựng | - Hoạt động ≥ 4 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 150 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 922 | TN049 | Tây Ninh | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 170 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 923 | TN050 | Tây Ninh | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 6 năm - Doanh thu ≥ 190 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 924 | CT001 | Cần Thơ | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 925 | CT002 | Cần Thơ | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 926 | CT003 | Cần Thơ | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 927 | CT004 | Cần Thơ | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 928 | CT005 | Cần Thơ | Chế biến thủy sản (tôm, cá) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 929 | CT006 | Cần Thơ | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 930 | CT007 | Cần Thơ | Chế biến trái cây (sấy, đóng hộp) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 931 | CT008 | Cần Thơ | Mỳ ăn liền & bún phở | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 932 | CT009 | Cần Thơ | Chế biến hạt điều | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 933 | CT010 | Cần Thơ | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 934 | CT011 | Cần Thơ | Nông trại hữu cơ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 935 | CT012 | Cần Thơ | Trồng rau công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 936 | CT013 | Cần Thơ | Chăn nuôi bò thịt | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 937 | CT014 | Cần Thơ | Chăn nuôi gia cầm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 938 | CT015 | Cần Thơ | Chế biến sữa & bơ sữa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 939 | CT016 | Cần Thơ | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 940 | CT017 | Cần Thơ | Cảng nội địa & kho hàng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 941 | CT018 | Cần Thơ | Logistics & vận tải | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 942 | CT019 | Cần Thơ | Kho lạnh & chuỗi lạnh | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 943 | CT020 | Cần Thơ | Du lịch sinh thái & homestay | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 944 | CT021 | Cần Thơ | Khách sạn & resort | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 945 | CT022 | Cần Thơ | Dịch vụ MICE | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 946 | CT023 | Cần Thơ | Phát triển phần mềm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 947 | CT024 | Cần Thơ | Dịch vụ CNTT & tích hợp hệ thống | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 948 | CT025 | Cần Thơ | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 949 | CT026 | Cần Thơ | Siêu thị & bán lẻ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 950 | CT027 | Cần Thơ | Dịch vụ tài chính & ngân hàng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 951 | CT028 | Cần Thơ | Tài chính vi mô & tín dụng vi mô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 952 | CT029 | Cần Thơ | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 953 | CT030 | Cần Thơ | Xử lý nước sạch & nước thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 954 | CT031 | Cần Thơ | Xử lý rác thải & tái chế | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 955 | CT032 | Cần Thơ | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 956 | CT033 | Cần Thơ | Viễn thông & Internet | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 957 | CT034 | Cần Thơ | Dạy nghề & đào tạo | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 958 | CT035 | Cần Thơ | Y tế & bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 959 | CT036 | Cần Thơ | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 960 | CT037 | Cần Thơ | Sản xuất bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 961 | CT038 | Cần Thơ | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 962 | CT039 | Cần Thơ | Sản xuất gạch không nung | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 963 | CT040 | Cần Thơ | Sản xuất gỗ & nội thất | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 964 | CT041 | Cần Thơ | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 965 | CT042 | Cần Thơ | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 966 | CT043 | Cần Thơ | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 967 | CT044 | Cần Thơ | Gia công cơ khí | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 968 | CT045 | Cần Thơ | Lắp ráp điện tử | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 969 | CT046 | Cần Thơ | Cà phê rang xay | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 970 | CT047 | Cần Thơ | Chế biến trà & đồ uống | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 971 | CT048 | Cần Thơ | Sản xuất bánh kẹo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 972 | CT049 | Cần Thơ | Sản xuất dầu ăn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 973 | CT050 | Cần Thơ | Sản xuất mỳ gói | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 974 | CT051 | Cần Thơ | Khai thác khoáng sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 975 | CT052 | Cần Thơ | Sản xuất gỗ ván MDF | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 976 | CT053 | Cần Thơ | Chế biến dừa & sản phẩm dừa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 977 | CT054 | Cần Thơ | Chế tạo thiết bị y tế | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 978 | CT055 | Cần Thơ | Sản xuất thiết bị điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 979 | CT056 | Cần Thơ | Phát triển bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 980 | CT057 | Cần Thơ | Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 981 | CT058 | Cần Thơ | Môi giới bất động sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 982 | CT059 | Cần Thơ | Công ty tư vấn & kiểm toán | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 983 | CT060 | Cần Thơ | Quản lý dự án & tư vấn đầu tư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 984 | CT061 | Cần Thơ | Thiết kế kiến trúc & xây dựng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 985 | CT062 | Cần Thơ | Sản xuất nhựa & PVC | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 986 | CT063 | Cần Thơ | Công nghiệp dệt may | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 987 | CT064 | Cần Thơ | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 988 | CT065 | Cần Thơ | Cung cấp thiết bị nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 989 | CT066 | Cần Thơ | Chế biến hạt điều | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 990 | CT067 | Cần Thơ | Chế biến hạt bắp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 991 | CT068 | Cần Thơ | Chế biến khoai mì | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 992 | CT069 | Cần Thơ | Phát triển ứng dụng di động | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 993 | CT070 | Cần Thơ | Thương mại xuất nhập khẩu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 994 | CT071 | Cần Thơ | Công ty tiếp thị & quảng cáo | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 995 | CT072 | Cần Thơ | Event & tổ chức sự kiện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 996 | CT073 | Cần Thơ | Công ty luật & tư vấn pháp lý | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 997 | CT074 | Cần Thơ | Công ty bảo trì & sửa chữa công trình | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 998 | CT075 | Cần Thơ | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 999 | CT076 | Cần Thơ | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1000 | CT077 | Cần Thơ | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1001 | CT078 | Cần Thơ | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1002 | CT079 | Cần Thơ | Chế biến thủy sản (tôm, cá) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1003 | CT080 | Cần Thơ | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1004 | VL001 | Vĩnh Long | Xay xát gạo | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1005 | VL002 | Vĩnh Long | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1006 | VL003 | Vĩnh Long | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1007 | VL004 | Vĩnh Long | Chế biến dừa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1008 | VL005 | Vĩnh Long | Sản xuất dầu dừa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1009 | VL006 | Vĩnh Long | Thủ công mỹ nghệ dừa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1010 | VL007 | Vĩnh Long | Chế biến thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1011 | VL008 | Vĩnh Long | Nuôi tôm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1012 | VL009 | Vĩnh Long | Nuôi cá | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1013 | VL010 | Vĩnh Long | Chế biến trái cây sấy | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1014 | VL011 | Vĩnh Long | Chế biến trái cây đóng hộp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1015 | VL012 | Vĩnh Long | Tinh chế hạt sen | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1016 | VL013 | Vĩnh Long | Sản xuất mủ cao su | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1017 | VL014 | Vĩnh Long | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1018 | VL015 | Vĩnh Long | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1019 | VL016 | Vĩnh Long | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1020 | VL017 | Vĩnh Long | Xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1021 | VL018 | Vĩnh Long | Gạch không nung | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1022 | VL019 | Vĩnh Long | Năng lượng mặt trời | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1023 | VL020 | Vĩnh Long | Điện gió nhỏ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1024 | VL021 | Vĩnh Long | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1025 | VL022 | Vĩnh Long | Cảng sông nước | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1026 | VL023 | Vĩnh Long | Du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1027 | VL024 | Vĩnh Long | Resort & homestay | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1028 | VL025 | Vĩnh Long | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1029 | VL026 | Vĩnh Long | Ngân hàng & tài chính | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1030 | VL027 | Vĩnh Long | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1031 | VL028 | Vĩnh Long | Bất động sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1032 | VL029 | Vĩnh Long | Xây dựng hạ tầng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1033 | VL030 | Vĩnh Long | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1034 | VL031 | Vĩnh Long | Phát triển phần mềm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1035 | VL032 | Vĩnh Long | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1036 | VL033 | Vĩnh Long | Công nghiệp phụ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1037 | VL034 | Vĩnh Long | Y tế & phòng khám | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1038 | VL035 | Vĩnh Long | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1039 | VL036 | Vĩnh Long | Phân bón sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1040 | VL037 | Vĩnh Long | Cấp nước & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1041 | VL038 | Vĩnh Long | Xay xát gạo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1042 | VL039 | Vĩnh Long | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1043 | VL040 | Vĩnh Long | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1044 | VL041 | Vĩnh Long | Chế biến dừa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1045 | VL042 | Vĩnh Long | Sản xuất dầu dừa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1046 | VL043 | Vĩnh Long | Thủ công mỹ nghệ dừa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1047 | VL044 | Vĩnh Long | Chế biến thủy sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1048 | VL045 | Vĩnh Long | Nuôi tôm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1049 | VL046 | Vĩnh Long | Nuôi cá | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1050 | VL047 | Vĩnh Long | Chế biến trái cây sấy | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1051 | VL048 | Vĩnh Long | Chế biến trái cây đóng hộp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1052 | VL049 | Vĩnh Long | Tinh chế hạt sen | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1053 | VL050 | Vĩnh Long | Sản xuất mủ cao su | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1054 | VL051 | Vĩnh Long | Chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1055 | VL052 | Vĩnh Long | Sản xuất bao bì | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1056 | VL053 | Vĩnh Long | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1057 | VL054 | Vĩnh Long | Xi măng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1058 | VL055 | Vĩnh Long | Gạch không nung | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1059 | VL056 | Vĩnh Long | Năng lượng mặt trời | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1060 | DT001 | Đồng Tháp | Xay xát gạo và chế biến tinh bột | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1061 | DT002 | Đồng Tháp | Chế biến đường mía | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1062 | DT003 | Đồng Tháp | Chế biến trái cây (xoài, bưởi) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1063 | DT004 | Đồng Tháp | Chế biến dừa và thủ công mỹ nghệ dừa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1064 | DT005 | Đồng Tháp | Chế biến thủy sản (cá tra, tôm) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1065 | DT006 | Đồng Tháp | Sản xuất thức ăn thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1066 | DT007 | Đồng Tháp | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1067 | DT008 | Đồng Tháp | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1068 | DT009 | Đồng Tháp | Sản xuất gỗ và nội thất | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1069 | DT010 | Đồng Tháp | Trồng và chế biến hoa kiểng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1070 | DT011 | Đồng Tháp | Nuôi cá cảnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1071 | DT012 | Đồng Tháp | Chăn nuôi gia súc và gia cầm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1072 | DT013 | Đồng Tháp | Nuôi tôm sinh thái | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1073 | DT014 | Đồng Tháp | Sản xuất bao bì nông sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1074 | DT015 | Đồng Tháp | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1075 | DT016 | Đồng Tháp | Dịch vụ logistics & kho lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1076 | DT017 | Đồng Tháp | Cảng nội địa & dịch vụ bến bãi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1077 | DT018 | Đồng Tháp | Du lịch sinh thái miệt vườn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1078 | DT019 | Đồng Tháp | Khách sạn & homestay ven sông | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1079 | DT020 | Đồng Tháp | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1080 | DT021 | Đồng Tháp | Thoát nước & xử lý nước thải nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1081 | DT022 | Đồng Tháp | Sản xuất vật liệu xây dựng từ tro trấu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1082 | DT023 | Đồng Tháp | Điện mặt trời mái nhà | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1083 | DT024 | Đồng Tháp | Biogas từ phụ phẩm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1084 | DT025 | Đồng Tháp | Công nghệ tưới tiêu thông minh | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1085 | DT026 | Đồng Tháp | Thương mại điện tử nông sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1086 | DT027 | Đồng Tháp | Công nghệ sinh học giống cây trồng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1087 | DT028 | Đồng Tháp | Dịch vụ tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1088 | DT029 | Đồng Tháp | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1089 | DT030 | Đồng Tháp | Ngân hàng phát triển nông thôn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1090 | DT031 | Đồng Tháp | Đào tạo nghề nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1091 | DT032 | Đồng Tháp | Dịch vụ tư vấn & kiểm toán | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1092 | DT033 | Đồng Tháp | Phát triển khu công nghiệp & đất công nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1093 | DT034 | Đồng Tháp | Sản xuất bao bì nhựa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1094 | DT035 | Đồng Tháp | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1095 | CM001 | Cà Mau | Nuôi trồng và chế biến tôm biển | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1096 | CM002 | Cà Mau | Nuôi trai ngọc và chế tác trang sức | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1097 | CM003 | Cà Mau | Chế biến hải sản đông lạnh | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1098 | CM004 | Cà Mau | Sản xuất muối biển | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1099 | CM005 | Cà Mau | Chế biến muối tinh | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1100 | CM006 | Cà Mau | Thủy sản chế biến chế phẩm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1101 | CM007 | Cà Mau | Chế biến cá khô | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1102 | CM008 | Cà Mau | Sản xuất thức ăn chăn nuôi thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1103 | CM009 | Cà Mau | Sản xuất phân bón hữu cơ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1104 | CM010 | Cà Mau | Khai thác khí tự nhiên | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1105 | CM011 | Cà Mau | Điện gió trên biển | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1106 | CM012 | Cà Mau | Điện mặt trời nổi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1107 | CM013 | Cà Mau | Kho lạnh & logistics thủy sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1108 | CM014 | Cà Mau | Cảng biển & dịch vụ bến bãi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1109 | CM015 | Cà Mau | Du lịch sinh thái rừng ngập mặn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1110 | CM016 | Cà Mau | Resort sinh thái & homestay | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1111 | CM017 | Cà Mau | Dịch vụ MICE ven biển | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1112 | CM018 | Cà Mau | Dịch vụ viễn thông & internet vùng sâu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1113 | CM019 | Cà Mau | Phân phối điện lưới miền Tây | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1114 | CM020 | Cà Mau | Cấp nước sạch & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1115 | CM021 | Cà Mau | Xử lý rác thải & tái chế | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1116 | CM022 | Cà Mau | Chế tạo máy chế biến thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1117 | CM023 | Cà Mau | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1118 | CM024 | Cà Mau | Dịch vụ CNTT & phần mềm quản lý thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1119 | CM025 | Cà Mau | Thương mại điện tử nông thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1120 | CM026 | Cà Mau | Ngân hàng & tín dụng nông thôn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1121 | CM027 | Cà Mau | Bảo hiểm thủy sản & nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1122 | AG001 | An Giang | Xay xát gạo và chế biến tinh bột | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1123 | AG002 | An Giang | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1124 | AG003 | An Giang | Sản xuất đường cồn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1125 | AG004 | An Giang | Chế biến nông sản xuất khẩu (cà phê) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1126 | AG005 | An Giang | Nuôi trồng và chế biến cá tra | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1127 | AG006 | An Giang | Chế biến tôm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1128 | AG007 | An Giang | Sản xuất thức ăn chăn nuôi thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1129 | AG008 | An Giang | Chế biến thủy sản đông lạnh | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1130 | AG009 | An Giang | Nuôi trồng ngọc trai | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1131 | AG010 | An Giang | Chế tác trang sức ngọc trai | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1132 | AG011 | An Giang | Chế biến trái cây (xoài, vú sữa) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1133 | AG012 | An Giang | Chế biến rau củ quả đông lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1134 | AG013 | An Giang | Trồng và chế biến hồ tiêu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1135 | AG014 | An Giang | Chế biến hạt điều | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1136 | AG015 | An Giang | Chăn nuôi gia súc & gia cầm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1137 | AG016 | An Giang | Chế biến sữa và bơ sữa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1138 | AG017 | An Giang | Trồng và chế biến gỗ rừng trồng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1139 | AG018 | An Giang | Chế biến gỗ ván MDF | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1140 | AG019 | An Giang | Khai thác đá vôi và sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1141 | AG020 | An Giang | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 150 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 80 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1142 | AG021 | An Giang | Lâm nghiệp & trồng rừng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1143 | AG022 | An Giang | Du lịch sinh thái miền sông nước | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1144 | AG023 | An Giang | Khách sạn và homestay | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1145 | AG024 | An Giang | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1146 | AG025 | An Giang | Cảng nội địa và logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1147 | AG026 | An Giang | Vận tải thủy bộ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1148 | AG027 | An Giang | Kho lạnh bảo quản nông sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1149 | AG028 | An Giang | Vận tải đường bộ & kho bãi | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1150 | AG029 | An Giang | Sản xuất dược liệu và thực phẩm chức năng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1151 | AG030 | An Giang | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 80 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1152 | AG031 | An Giang | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1153 | AG032 | An Giang | Công nghệ thông tin & CNTT nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1154 | AG033 | An Giang | Phát triển phần mềm quản lý chuỗi cung ứng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1155 | AG034 | An Giang | Dịch vụ tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1156 | AG035 | An Giang | Tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1157 | AG036 | An Giang | Dịch vụ bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1158 | AG037 | An Giang | Xay xát gạo và chế biến tinh bột | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 40 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1159 | HN001 | Hà Nội | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1160 | HN002 | Hà Nội | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1161 | HN003 | Hà Nội | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1162 | HN004 | Hà Nội | Fintech | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1163 | HN005 | Hà Nội | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1164 | HN006 | Hà Nội | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1165 | HN007 | Hà Nội | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1166 | HN008 | Hà Nội | BĐS công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1167 | HN009 | Hà Nội | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1168 | HN010 | Hà Nội | KCN & logistics | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1169 | HN011 | Hà Nội | Kho lạnh & kho bãi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1170 | HN012 | Hà Nội | Cảng biển & hậu cần | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1171 | HN013 | Hà Nội | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1172 | HN014 | Hà Nội | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1173 | HN015 | Hà Nội | Sản xuất ô tô | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1174 | HN016 | Hà Nội | Linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1175 | HN017 | Hà Nội | Hóa chất | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1176 | HN018 | Hà Nội | Nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1177 | HN019 | Hà Nội | Vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1178 | HN020 | Hà Nội | Xi măng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1179 | HN021 | Hà Nội | Máy móc công nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1180 | HN022 | Hà Nội | Thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1181 | HN023 | Hà Nội | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1182 | HN024 | Hà Nội | Mỹ phẩm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1183 | HN025 | Hà Nội | Phần mềm doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1184 | HN026 | Hà Nội | An ninh mạng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1185 | HN027 | Hà Nội | Data Center | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1186 | HN028 | Hà Nội | Startup công nghệ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1187 | HN029 | Hà Nội | Siêu thị & bán lẻ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1188 | HN030 | Hà Nội | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1189 | HN031 | Hà Nội | Du lịch – khách sạn | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1190 | HN032 | Hà Nội | Resort & spa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1191 | HN033 | Hà Nội | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1192 | HN034 | Hà Nội | Y tế & bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1193 | HN035 | Hà Nội | Phòng khám quốc tế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1194 | HN036 | Hà Nội | Trường quốc tế | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1195 | HN037 | Hà Nội | EdTech | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1196 | HN038 | Hà Nội | Energy (solar) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1197 | HN039 | Hà Nội | Xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1198 | HN040 | Hà Nội | Tái chế rác thải | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1199 | HN041 | Hà Nội | Luật & tư vấn | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1200 | HN042 | Hà Nội | Kiểm toán & thuế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1201 | HN043 | Hà Nội | Marketing & PR | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1202 | HN044 | Hà Nội | Thiết kế kiến trúc | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1203 | HN045 | Hà Nội | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1204 | HN046 | Hà Nội | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1205 | HN047 | Hà Nội | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1206 | HN048 | Hà Nội | Fintech | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1207 | HN049 | Hà Nội | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1208 | HN050 | Hà Nội | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1209 | HN051 | Hà Nội | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1210 | HN052 | Hà Nội | BĐS công nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1211 | HN053 | Hà Nội | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1212 | HN054 | Hà Nội | KCN & logistics | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1213 | HN055 | Hà Nội | Kho lạnh & kho bãi | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1214 | HN056 | Hà Nội | Cảng biển & hậu cần | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1215 | HN057 | Hà Nội | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1216 | HN058 | Hà Nội | Vận tải biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1217 | HN059 | Hà Nội | Sản xuất ô tô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1218 | HN060 | Hà Nội | Linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1219 | HN061 | Hà Nội | Hóa chất | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1220 | HN062 | Hà Nội | Nhựa & cao su | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1221 | HN063 | Hà Nội | Vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1222 | HN064 | Hà Nội | Xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1223 | HN065 | Hà Nội | Máy móc công nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1224 | HN066 | Hà Nội | Thực phẩm & đồ uống | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1225 | HN067 | Hà Nội | Dược phẩm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1226 | HN068 | Hà Nội | Mỹ phẩm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1227 | HN069 | Hà Nội | Phần mềm doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1228 | HN070 | Hà Nội | An ninh mạng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1229 | HN071 | Hà Nội | Data Center | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1230 | HN072 | Hà Nội | Startup công nghệ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1231 | HN073 | Hà Nội | Siêu thị & bán lẻ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1232 | HN074 | Hà Nội | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1233 | HN075 | Hà Nội | Du lịch – khách sạn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1234 | HN076 | Hà Nội | Resort & spa | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1235 | HN077 | Hà Nội | MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1236 | HN078 | Hà Nội | Y tế & bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1237 | HN079 | Hà Nội | Phòng khám quốc tế | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1238 | HN080 | Hà Nội | Trường quốc tế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1239 | HN081 | Hà Nội | EdTech | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1240 | HN082 | Hà Nội | Energy (solar) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1241 | HN083 | Hà Nội | Xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1242 | HN084 | Hà Nội | Tái chế rác thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1243 | HN085 | Hà Nội | Luật & tư vấn | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1244 | HN086 | Hà Nội | Kiểm toán & thuế | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1245 | HN087 | Hà Nội | Marketing & PR | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1246 | HN088 | Hà Nội | Thiết kế kiến trúc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1247 | HN089 | Hà Nội | Ngân hàng thương mại | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1248 | HN090 | Hà Nội | Công ty chứng khoán | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1249 | HN091 | Hà Nội | Quỹ đầu tư | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1250 | HN092 | Hà Nội | Fintech | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1251 | HN093 | Hà Nội | Bảo hiểm nhân thọ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1252 | HN094 | Hà Nội | Bảo hiểm phi nhân thọ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1253 | HN095 | Hà Nội | Phát triển dự án nhà ở | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1254 | HN096 | Hà Nội | BĐS công nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1255 | HN097 | Hà Nội | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1256 | HN098 | Hà Nội | KCN & logistics | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1257 | HUE001 | Thừa Thiên Huế | Du lịch văn hóa & di sản | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1258 | HUE002 | Thừa Thiên Huế | Khách sạn 3-5 sao | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1259 | HUE003 | Thừa Thiên Huế | Homestay & boutique hotel | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1260 | HUE004 | Thừa Thiên Huế | Nhà hàng ẩm thực cố đô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1261 | HUE005 | Thừa Thiên Huế | Lữ hành inbound/outbound | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1262 | HUE006 | Thừa Thiên Huế | Nghề truyền thống (làm nón) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1263 | HUE007 | Thừa Thiên Huế | Chế biến thủy sản (hàu, cá) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1264 | HUE008 | Thừa Thiên Huế | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1265 | HUE009 | Thừa Thiên Huế | Chế biến hải sản đông lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1266 | HUE010 | Thừa Thiên Huế | Chế biến nông sản đặc sản (gạo, mè) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1267 | HUE011 | Thừa Thiên Huế | Trồng và chế biến trà Huế | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1268 | HUE012 | Thừa Thiên Huế | Chè & trà xanh | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1269 | HUE013 | Thừa Thiên Huế | Chế biến bánh truyền thống (bánh nậm, bánh lọc) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1270 | HUE014 | Thừa Thiên Huế | Sản xuất nước mắm Phú Thuận | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1271 | HUE015 | Thừa Thiên Huế | Sản xuất bia Huế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1272 | HUE016 | Thừa Thiên Huế | Chế biến dược liệu (nghệ, gừng) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1273 | HUE017 | Thừa Thiên Huế | Sản xuất tinh dầu thảo mộc | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1274 | HUE018 | Thừa Thiên Huế | Cao su & chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1275 | HUE019 | Thừa Thiên Huế | Đồ gỗ mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1276 | HUE020 | Thừa Thiên Huế | Gốm sứ thủ công | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1277 | HUE021 | Thừa Thiên Huế | Cơ khí chế tạo | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1278 | HUE022 | Thừa Thiên Huế | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1279 | HUE023 | Thừa Thiên Huế | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1280 | HUE024 | Thừa Thiên Huế | CNTT & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1281 | HUE025 | Thừa Thiên Huế | Trung tâm dữ liệu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1282 | HUE026 | Thừa Thiên Huế | An ninh mạng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1283 | HUE027 | Thừa Thiên Huế | Giáo dục & đào tạo quốc tế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1284 | HUE028 | Thừa Thiên Huế | Đào tạo nghề du lịch | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1285 | HUE029 | Thừa Thiên Huế | Y tế & bệnh viện tư | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1286 | HUE030 | Thừa Thiên Huế | Phòng khám chuyên khoa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1287 | HUE031 | Thừa Thiên Huế | Sản xuất dược phẩm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1288 | HUE032 | Thừa Thiên Huế | Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1289 | HUE033 | Thừa Thiên Huế | Xử lý nước thải & môi trường | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1290 | HUE034 | Thừa Thiên Huế | Logistics & kho vận | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1291 | HUE035 | Thừa Thiên Huế | Du lịch văn hóa & di sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1292 | HUE036 | Thừa Thiên Huế | Khách sạn 3-5 sao | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1293 | LC001 | Lai Châu | Thủy điện vừa và nhỏ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1294 | LC002 | Lai Châu | Điện mặt trời mái nhà | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1295 | LC003 | Lai Châu | Nuôi trồng và chế biến chè Ô long | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1296 | LC004 | Lai Châu | Sản xuất chè đóng gói | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1297 | LC005 | Lai Châu | Trồng cây dược liệu và chế biến | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1298 | LC006 | Lai Châu | Chế biến măng khô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1299 | LC007 | Lai Châu | Chế biến nông sản (trái cây ôn đới) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1300 | LC008 | Lai Châu | Trồng và chế biến hoa lan | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1301 | LC009 | Lai Châu | Chế biến gỗ rừng trồng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1302 | LC010 | Lai Châu | Sản xuất đồ gỗ nội thất | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1303 | LC011 | Lai Châu | Khai thác đá vôi & vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1304 | LC012 | Lai Châu | Sản xuất gạch không nung | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1305 | LC013 | Lai Châu | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1306 | LC014 | Lai Châu | Dịch vụ tư vấn phát triển nông thôn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1307 | LC015 | Lai Châu | Logistics & kho vận hàng hóa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1308 | LC016 | Lai Châu | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1309 | LC017 | Lai Châu | Du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1310 | LC018 | Lai Châu | Khách sạn & homestay vùng cao | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1311 | LC019 | Lai Châu | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1312 | LC020 | Lai Châu | Viễn thông & internet vùng cao | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1313 | LC021 | Lai Châu | CNTT & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1314 | LC022 | Lai Châu | Phân phối điện lưới | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1315 | LC023 | Lai Châu | Cung cấp nước sạch & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1316 | LC024 | Lai Châu | Y tế & phòng khám đa khoa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1317 | LC025 | Lai Châu | Đào tạo nghề địa phương | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1318 | LC026 | Lai Châu | Tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1319 | LC027 | Lai Châu | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1320 | LC028 | Lai Châu | Môi giới BĐS & phát triển đất công nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1321 | DB001 | Điện Biên | Du lịch mạo hiểm & sinh thái | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1322 | DB002 | Điện Biên | Khách sạn & homestay vùng cao | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1323 | DB003 | Điện Biên | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1324 | DB004 | Điện Biên | Chế biến sữa dê | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1325 | DB005 | Điện Biên | Chăn nuôi dê & chế biến sản phẩm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1326 | DB006 | Điện Biên | Chế biến chè Shan Tuyết | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1327 | DB007 | Điện Biên | Trồng & chế biến thảo dược dại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1328 | DB008 | Điện Biên | Sản xuất mật ong rừng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1329 | DB009 | Điện Biên | Chế biến gạo đặc sản | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1330 | DB010 | Điện Biên | Xay xát gạo & chế biến gạo nếp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1331 | DB011 | Điện Biên | Sản xuất phân bón hữu cơ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1332 | DB012 | Điện Biên | Nuôi cá nước lạnh | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1333 | DB013 | Điện Biên | Chế biến cá suối | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1334 | DB014 | Điện Biên | Chế biến thịt trâu, bò | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1335 | DB015 | Điện Biên | Chế biến lâm sản (tre, nứa) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1336 | DB016 | Điện Biên | Sản xuất đồ gỗ thủ công | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1337 | DB017 | Điện Biên | Khai thác đá sa thạch | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1338 | DB018 | Điện Biên | Sản xuất vật liệu xây dựng địa phương | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1339 | DB019 | Điện Biên | Điện mặt trời nông trại | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1340 | DB020 | Điện Biên | Thủy điện nhỏ & trung tâm năng lượng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1341 | DB021 | Điện Biên | Dịch vụ CNTT & viễn thông | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1342 | DB022 | Điện Biên | Phát triển phần mềm quản lý du lịch | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1343 | DB023 | Điện Biên | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1344 | DB024 | Điện Biên | Y tế & phòng khám đa khoa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1345 | DB025 | Điện Biên | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1346 | DB026 | Điện Biên | Cung cấp nước sạch & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1347 | SL001 | Sơn La | Trồng và chế biến cà phê | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1348 | SL002 | Sơn La | Trồng chè Shan Tuyết | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1349 | SL003 | Sơn La | Chế biến chè đóng gói | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1350 | SL004 | Sơn La | Trồng và chế biến sắn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1351 | SL005 | Sơn La | Sản xuất tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1352 | SL006 | Sơn La | Chăn nuôi bò thịt | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1353 | SL007 | Sơn La | Chăn nuôi dê | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1354 | SL008 | Sơn La | Chế biến sữa dê | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1355 | SL009 | Sơn La | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1356 | SL010 | Sơn La | Điện mặt trời mái nhà | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1357 | SL011 | Sơn La | Sản xuất phân bón hữu cơ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1358 | SL012 | Sơn La | Chế biến gỗ rừng trồng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1359 | SL013 | Sơn La | Sản xuất đồ gỗ nội thất | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1360 | SL014 | Sơn La | Khai khoáng mỏ thiếc | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1361 | SL015 | Sơn La | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1362 | SL016 | Sơn La | Cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1363 | SL017 | Sơn La | Du lịch sinh thái vùng cao | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1364 | SL018 | Sơn La | Khách sạn & homestay | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1365 | SL019 | Sơn La | Dịch vụ MICE | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1366 | SL020 | Sơn La | Dịch vụ logistics | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1367 | SL021 | Sơn La | Vận tải đường bộ & kho bãi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1368 | SL022 | Sơn La | CNTT & phần mềm quản lý nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1369 | SL023 | Sơn La | Dịch vụ tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1370 | SL024 | Sơn La | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1371 | LS001 | Lạng Sơn | Kho vận và cảng cạn | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1372 | LS002 | Lạng Sơn | Logistics & vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1373 | LS003 | Lạng Sơn | Xuất nhập khẩu nông sản qua cửa khẩu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1374 | LS004 | Lạng Sơn | Trồng và chế biến cam Bắc Sơn | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1375 | LS005 | Lạng Sơn | Trồng và chế biến chè Tân Châu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1376 | LS006 | Lạng Sơn | Trồng và chế biến sâm Ngọc Linh | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1377 | LS007 | Lạng Sơn | Lâm nghiệp & chế biến gỗ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1378 | LS008 | Lạng Sơn | Khai thác đá vôi & sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1379 | LS009 | Lạng Sơn | Khai thác kyanit | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1380 | LS010 | Lạng Sơn | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1381 | LS011 | Lạng Sơn | Sản xuất phân bón & hóa chất nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1382 | LS012 | Lạng Sơn | Chăn nuôi lợn, gà & chế biến thịt | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1383 | LS013 | Lạng Sơn | Chế biến thực phẩm đông lạnh | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1384 | LS014 | Lạng Sơn | Du lịch sinh thái & homestay | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1385 | LS015 | Lạng Sơn | Khách sạn & resort | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1386 | LS016 | Lạng Sơn | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1387 | LS017 | Lạng Sơn | Dịch vụ CNTT & viễn thông vùng cao | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1388 | LS018 | Lạng Sơn | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1389 | LS019 | Lạng Sơn | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1390 | LS020 | Lạng Sơn | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1391 | LS021 | Lạng Sơn | Sản xuất bao bì & in ấn | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1392 | LS022 | Lạng Sơn | Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1393 | LS023 | Lạng Sơn | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1394 | LS024 | Lạng Sơn | Thương mại & bán lẻ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1395 | LS025 | Lạng Sơn | Siêu thị vùng cao | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1396 | LS026 | Lạng Sơn | Dịch vụ tài chính & ngân hàng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1397 | LS027 | Lạng Sơn | Tín dụng vi mô & Tài chính vi mô | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1398 | LS028 | Lạng Sơn | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1399 | LS029 | Lạng Sơn | Y tế & bệnh viện đa khoa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1400 | LS030 | Lạng Sơn | Phòng khám chuyên khoa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1401 | LS031 | Lạng Sơn | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1402 | LS032 | Lạng Sơn | Phần mềm quản lý chuỗi cung ứng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1403 | LS033 | Lạng Sơn | Công nghệ sinh học & chế phẩm sinh học | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1404 | LS034 | Lạng Sơn | Xuất khẩu thủ công mỹ nghệ | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 30 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1405 | LS035 | Lạng Sơn | Môi giới & phát triển BĐS công nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1406 | LS036 | Lạng Sơn | Khai thác khoáng sản vàng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1407 | QNI001 | Quảng Ninh | Khai thác than | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1408 | QNI002 | Quảng Ninh | Phát điện nhiệt điện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1409 | QNI003 | Quảng Ninh | Vận hành cảng biển | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1410 | QNI004 | Quảng Ninh | Logistics & kho vận | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1411 | QNI005 | Quảng Ninh | Đóng tàu & sửa chữa tàu | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1412 | QNI006 | Quảng Ninh | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1413 | QNI007 | Quảng Ninh | Khai thác và chế biến đá | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1414 | QNI008 | Quảng Ninh | Du lịch vịnh Hạ Long | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1415 | QNI009 | Quảng Ninh | Khách sạn & resort | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1416 | QNI010 | Quảng Ninh | Homestay & du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1417 | QNI011 | Quảng Ninh | Dịch vụ MICE & hội nghị | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1418 | QNI012 | Quảng Ninh | Chế biến hải sản (tôm, cá) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1419 | QNI013 | Quảng Ninh | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1420 | QNI014 | Quảng Ninh | Nuôi cấy ngọc trai | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1421 | QNI015 | Quảng Ninh | Sản xuất lương thực & chế biến gạo | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1422 | QNI016 | Quảng Ninh | Sản xuất muối biển | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1423 | QNI017 | Quảng Ninh | Khai thác khoáng sản khác (quartz, apatit) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1424 | QNI018 | Quảng Ninh | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1425 | QNI019 | Quảng Ninh | Sản xuất vật liệu chịu lửa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1426 | QNI020 | Quảng Ninh | Năng lượng tái tạo (điện gió) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1427 | QNI021 | Quảng Ninh | Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1428 | QNI022 | Quảng Ninh | Bất động sản công nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1429 | QNI023 | Quảng Ninh | Phát triển khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1430 | QNI024 | Quảng Ninh | Xây dựng hạ tầng (GTVT) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1431 | QNI025 | Quảng Ninh | Công nghiệp cơ khí nặng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1432 | QNI026 | Quảng Ninh | Công nghiệp phụ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1433 | QNI027 | Quảng Ninh | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1434 | QNI028 | Quảng Ninh | Công nghệ thông tin & phần mềm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1435 | QNI029 | Quảng Ninh | An ninh mạng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1436 | QNI030 | Quảng Ninh | Viễn thông & Internet | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1437 | QNI031 | Quảng Ninh | Dịch vụ tài chính & ngân hàng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1438 | QNI032 | Quảng Ninh | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1439 | QNI033 | Quảng Ninh | Thương mại điện tử | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1440 | QNI034 | Quảng Ninh | Siêu thị vùng Đông Bắc | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1441 | QNI035 | Quảng Ninh | Bán lẻ & chuỗi convenience store | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1442 | QNI036 | Quảng Ninh | Giáo dục quốc tế | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1443 | QNI037 | Quảng Ninh | Đào tạo nghề du lịch | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1444 | QNI038 | Quảng Ninh | Y tế & bệnh viện đa khoa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1445 | QNI039 | Quảng Ninh | Phòng khám chuyên khoa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1446 | QNI040 | Quảng Ninh | Xử lý nước thải & môi trường | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1447 | QNI041 | Quảng Ninh | Tái chế rác thải công nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1448 | QNI042 | Quảng Ninh | Phân bón & hóa chất nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1449 | QNI043 | Quảng Ninh | Trồng và chế biến nông sản đặc sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1450 | QNI044 | Quảng Ninh | Cung cấp thiết bị năng lượng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1451 | QNI045 | Quảng Ninh | Thiết kế & kiến trúc | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1452 | QNI046 | Quảng Ninh | Tư vấn đầu tư & xây dựng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1453 | QNI047 | Quảng Ninh | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1454 | QNI048 | Quảng Ninh | Dịch vụ pháp lý & kiểm toán | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1455 | QNI049 | Quảng Ninh | Khai thác than | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1456 | QNI050 | Quảng Ninh | Phát điện nhiệt điện | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1457 | QNI051 | Quảng Ninh | Vận hành cảng biển | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1458 | QNI052 | Quảng Ninh | Logistics & kho vận | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1459 | QNI053 | Quảng Ninh | Đóng tàu & sửa chữa tàu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1460 | QNI054 | Quảng Ninh | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 500 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 500 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1461 | QNI055 | Quảng Ninh | Khai thác và chế biến đá | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1462 | QNI056 | Quảng Ninh | Du lịch vịnh Hạ Long | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1463 | TH001 | Thanh Hóa | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1464 | TH002 | Thanh Hóa | Trồng & chế biến chè | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1465 | TH003 | Thanh Hóa | Chế biến trái cây xuất khẩu | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1466 | TH004 | Thanh Hóa | Trồng rau công nghệ cao | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1467 | TH005 | Thanh Hóa | Sản xuất đường | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1468 | TH006 | Thanh Hóa | Khai thác đá vôi & sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1469 | TH007 | Thanh Hóa | Sản xuất thép | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1470 | TH008 | Thanh Hóa | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1471 | TH009 | Thanh Hóa | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1472 | TH010 | Thanh Hóa | Chế biến gỗ & nội thất | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1473 | TH011 | Thanh Hóa | Thủy điện & năng lượng tái tạo | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1474 | TH012 | Thanh Hóa | Điện gió | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1475 | TH013 | Thanh Hóa | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1476 | TH014 | Thanh Hóa | Khai thác than | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1477 | TH015 | Thanh Hóa | Sản xuất vật liệu xây dựng (gạch, ngói) | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1478 | TH016 | Thanh Hóa | Sản xuất hóa chất | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1479 | TH017 | Thanh Hóa | Nhựa & bao bì | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1480 | TH018 | Thanh Hóa | Chế biến thực phẩm (thịt, sữa) | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1481 | TH019 | Thanh Hóa | Chế biến hải sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1482 | TH020 | Thanh Hóa | Sản xuất dược phẩm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1483 | TH021 | Thanh Hóa | Logistics & kho vận | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1484 | TH022 | Thanh Hóa | Cảng biển & dịch vụ cảng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1485 | TH023 | Thanh Hóa | Du lịch & khách sạn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1486 | TH024 | Thanh Hóa | Resort & spa | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1487 | TH025 | Thanh Hóa | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1488 | TH026 | Thanh Hóa | Công nghiệp hỗ trợ ô tô | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1489 | TH027 | Thanh Hóa | Cơ khí chế tạo | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1490 | TH028 | Thanh Hóa | Điện tử & linh kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1491 | TH029 | Thanh Hóa | CNTT & phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1492 | TH030 | Thanh Hóa | Dịch vụ tài chính & ngân hàng | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1493 | TH031 | Thanh Hóa | Fintech | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1494 | TH032 | Thanh Hóa | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1495 | TH033 | Thanh Hóa | Bất động sản & phát triển khu đô thị | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1496 | TH034 | Thanh Hóa | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1497 | TH035 | Thanh Hóa | Môi trường & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1498 | TH036 | Thanh Hóa | Tái chế chất thải | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1499 | TH037 | Thanh Hóa | Y tế & bệnh viện | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1500 | TH038 | Thanh Hóa | Phòng khám chuyên khoa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1501 | TH039 | Thanh Hóa | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1502 | TH040 | Thanh Hóa | Giáo dục quốc tế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1503 | TH041 | Thanh Hóa | Đào tạo du lịch | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1504 | TH042 | Thanh Hóa | CNTT nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1505 | TH043 | Thanh Hóa | Công nghệ sinh học nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1506 | TH044 | Thanh Hóa | Thương mại điện tử nông sản | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1507 | TH045 | Thanh Hóa | Thương mại & dịch vụ tổng hợp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1508 | TH046 | Thanh Hóa | Xuất nhập khẩu | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1509 | TH047 | Thanh Hóa | Kiểm toán & tư vấn thuế | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1510 | TH048 | Thanh Hóa | Luật & tư vấn pháp lý | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1511 | TH049 | Thanh Hóa | Sản xuất bao bì giấy | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1512 | TH050 | Thanh Hóa | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1513 | TH051 | Thanh Hóa | Chế biến lâm sản | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1514 | TH052 | Thanh Hóa | Sản xuất gạch cách nhiệt | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1515 | TH053 | Thanh Hóa | Dịch vụ bảo trì công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1516 | TH054 | Thanh Hóa | Xay xát gạo & chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1517 | NA001 | Nghệ An | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1518 | NA002 | Nghệ An | Khai thác và chế biến than | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1519 | NA003 | Nghệ An | Nhà máy nhiệt điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1520 | NA004 | Nghệ An | Cảng biển & logistics | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1521 | NA005 | Nghệ An | Đóng tàu & sửa chữa tàu thủy | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1522 | NA006 | Nghệ An | Cơ khí nặng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1523 | NA007 | Nghệ An | Sản xuất thép | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1524 | NA008 | Nghệ An | Chế biến gỗ & nội thất | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1525 | NA009 | Nghệ An | Sản xuất giấy | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1526 | NA010 | Nghệ An | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1527 | NA011 | Nghệ An | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1528 | NA012 | Nghệ An | Chế biến lương thực | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1529 | NA013 | Nghệ An | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1530 | NA014 | Nghệ An | Chế biến thủy sản (tôm, cá) | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1531 | NA015 | Nghệ An | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1532 | NA016 | Nghệ An | Chế biến hải sản xuất khẩu | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1533 | NA017 | Nghệ An | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1534 | NA018 | Nghệ An | Chăn nuôi heo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1535 | NA019 | Nghệ An | Trồng và chế biến chè | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1536 | NA020 | Nghệ An | Trồng và chế biến mía đường | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1537 | NA021 | Nghệ An | Nhập khẩu & phân phối hóa chất | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1538 | NA022 | Nghệ An | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1539 | NA023 | Nghệ An | Sản xuất thủy tinh xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1540 | NA024 | Nghệ An | Khai khoáng apatite | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1541 | NA025 | Nghệ An | Sản xuất alumin | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1542 | NA026 | Nghệ An | Năng lượng tái tạo (điện gió) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1543 | NA027 | Nghệ An | Năng lượng tái tạo (điện mặt trời) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1544 | NA028 | Nghệ An | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1545 | NA029 | Nghệ An | Du lịch biển Cửa Lò | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1546 | NA030 | Nghệ An | Khu nghỉ dưỡng & resort | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1547 | NA031 | Nghệ An | Homestay sinh thái | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1548 | NA032 | Nghệ An | Dịch vụ MICE | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1549 | NA033 | Nghệ An | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1550 | NA034 | Nghệ An | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1551 | NA035 | Nghệ An | Viễn thông | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1552 | NA036 | Nghệ An | An ninh mạng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1553 | NA037 | Nghệ An | Fintech & ngân hàng số | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1554 | NA038 | Nghệ An | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1555 | NA039 | Nghệ An | Tài chính doanh nghiệp | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1556 | NA040 | Nghệ An | Giáo dục & đào tạo quốc tế | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1557 | NA041 | Nghệ An | Trung tâm đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1558 | NA042 | Nghệ An | Y tế & bệnh viện đa khoa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1559 | NA043 | Nghệ An | Sản xuất dược phẩm | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1560 | NA044 | Nghệ An | Sản xuất mỹ phẩm | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1561 | NA045 | Nghệ An | Sản xuất bao bì nhựa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1562 | NA046 | Nghệ An | Sản xuất bao bì giấy | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1563 | NA047 | Nghệ An | Logistics kho lạnh | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1564 | NA048 | Nghệ An | Xây dựng dân dụng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1565 | NA049 | Nghệ An | Xây dựng hạ tầng giao thông | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1566 | NA050 | Nghệ An | Thiết kế kiến trúc & nội thất | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1567 | NA051 | Nghệ An | Pháp lý & kiểm toán | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1568 | NA052 | Nghệ An | Quản lý dự án & tư vấn đầu tư | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1569 | NA053 | Nghệ An | Chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1570 | NA054 | Nghệ An | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1571 | NA055 | Nghệ An | Dịch vụ Marketing & PR | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1572 | NA056 | Nghệ An | Thương mại điện tử & bán lẻ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1573 | NA057 | Nghệ An | Kinh doanh bất động sản | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1574 | NA058 | Nghệ An | Quản lý khu công nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1575 | NA059 | Nghệ An | Môi trường & xử lý nước thải | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1576 | NA060 | Nghệ An | Tái chế chất thải công nghiệp | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 300 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 300 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1577 | NA061 | Nghệ An | Sản xuất xi măng | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1578 | NA062 | Nghệ An | Khai thác và chế biến than | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1579 | NA063 | Nghệ An | Nhà máy nhiệt điện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1580 | NA064 | Nghệ An | Cảng biển & logistics | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1581 | NA065 | Nghệ An | Đóng tàu & sửa chữa tàu thủy | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1582 | HT001 | Hà Tĩnh | Sản xuất thép (Formosa) | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1583 | HT002 | Hà Tĩnh | Chế biến xi măng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1584 | HT003 | Hà Tĩnh | Khai thác và chế biến quặng sắt | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1585 | HT004 | Hà Tĩnh | Nhà máy nhiệt điện | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1586 | HT005 | Hà Tĩnh | Cảng biển và kho vận | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1587 | HT006 | Hà Tĩnh | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1588 | HT007 | Hà Tĩnh | Logistics & kho bãi | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1589 | HT008 | Hà Tĩnh | Điện gió | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1590 | HT009 | Hà Tĩnh | Điện mặt trời | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1591 | HT010 | Hà Tĩnh | Khai thác than | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1592 | HT011 | Hà Tĩnh | Chế biến gỗ và nội thất | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1593 | HT012 | Hà Tĩnh | Chế biến thủy sản (tôm, cá) | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1594 | HT013 | Hà Tĩnh | Nuôi trồng thủy sản | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1595 | HT014 | Hà Tĩnh | Chế biến muối biển | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1596 | HT015 | Hà Tĩnh | Trồng lúa & chế biến gạo | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1597 | HT016 | Hà Tĩnh | Trồng thanh long | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1598 | HT017 | Hà Tĩnh | Trồng lạc và chế biến dầu | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1599 | HT018 | Hà Tĩnh | Chăn nuôi heo | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1600 | HT019 | Hà Tĩnh | Chăn nuôi bò thịt | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1601 | HT020 | Hà Tĩnh | Sản xuất thức ăn chăn nuôi | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1602 | HT021 | Hà Tĩnh | Sản xuất phân bón | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1603 | HT022 | Hà Tĩnh | Dệt may & may mặc | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1604 | HT023 | Hà Tĩnh | Sản xuất giày dép | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1605 | HT024 | Hà Tĩnh | Cơ khí chế tạo | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1606 | HT025 | Hà Tĩnh | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1607 | HT026 | Hà Tĩnh | Phát triển phần mềm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1608 | HT027 | Hà Tĩnh | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1609 | HT028 | Hà Tĩnh | Viễn thông & Internet | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1610 | HT029 | Hà Tĩnh | Fintech & ngân hàng số | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1611 | HT030 | Hà Tĩnh | Bảo hiểm | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1612 | HT031 | Hà Tĩnh | Du lịch biển Thiên Cầm | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1613 | HT032 | Hà Tĩnh | Khách sạn & resort | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1614 | HT033 | Hà Tĩnh | Homestay sinh thái | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1615 | HT034 | Hà Tĩnh | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1616 | HT035 | Hà Tĩnh | Y tế & bệnh viện đa khoa | - Hoạt động ≥ 10 năm - Doanh thu ≥ 200 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 200 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1617 | HT036 | Hà Tĩnh | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1618 | HT037 | Hà Tĩnh | Xử lý nước thải & môi trường | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1619 | HT038 | Hà Tĩnh | Sản xuất vật liệu xây dựng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1620 | CB001 | Cao Bằng | Thủy điện nhỏ | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1621 | CB002 | Cao Bằng | Điện mặt trời mái nhà | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1622 | CB003 | Cao Bằng | Khai thác mangan | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1623 | CB004 | Cao Bằng | Khai thác đá vôi | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1624 | CB005 | Cao Bằng | Chế biến đá vôi | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1625 | CB006 | Cao Bằng | Chế biến gỗ rừng trồng | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1626 | CB007 | Cao Bằng | Sản xuất đồ gỗ nội thất | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1627 | CB008 | Cao Bằng | Chế biến chè Shan Tuyết | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1628 | CB009 | Cao Bằng | Sản xuất chè đóng gói | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1629 | CB010 | Cao Bằng | Trồng dược liệu và chế biến | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1630 | CB011 | Cao Bằng | Chế biến mật ong rừng | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1631 | CB012 | Cao Bằng | Chế biến măng | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1632 | CB013 | Cao Bằng | Chế biến gạo đặc sản | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1633 | CB014 | Cao Bằng | Chế biến tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1634 | CB015 | Cao Bằng | Sản xuất tinh bột sắn | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1635 | CB016 | Cao Bằng | Chế biến nông sản xuất khẩu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1636 | CB017 | Cao Bằng | Du lịch sinh thái | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1637 | CB018 | Cao Bằng | Homestay văn hóa dân tộc | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1638 | CB019 | Cao Bằng | Dịch vụ MICE & sự kiện | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1639 | CB020 | Cao Bằng | Logistics biên mậu | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1640 | CB021 | Cao Bằng | Cảng cạn & giao nhận | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1641 | CB022 | Cao Bằng | Vận tải đường bộ | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1642 | CB023 | Cao Bằng | Cơ khí chế tạo máy nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1643 | CB024 | Cao Bằng | Gia công cơ khí chính xác | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1644 | CB025 | Cao Bằng | Sản xuất linh kiện điện tử | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1645 | CB026 | Cao Bằng | Dịch vụ CNTT | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1646 | CB027 | Cao Bằng | Phần mềm quản lý du lịch | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1647 | CB028 | Cao Bằng | Ngân hàng & tín dụng vi mô | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1648 | CB029 | Cao Bằng | Bảo hiểm nông nghiệp | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1649 | CB030 | Cao Bằng | Y tế & bệnh viện đa khoa | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 100 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 100 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1650 | CB031 | Cao Bằng | Phòng khám chuyên khoa | - Hoạt động ≥ 5 năm - Doanh thu ≥ 5 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 5 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 51% - 70% | Đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng đóng góp của mình để phát triển | Tìm kiếm cơ hội hợp tác để phát triển |
| 1651 | CB032 | Cao Bằng | Giáo dục & đào tạo nghề | - Hoạt động ≥ 8 năm - Doanh thu ≥ 10 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 10 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Chuyển giao | 100% | Đánh giá tiềm năng và muốn tự đầu tư vận hành | Mua để tái cấu trúc và phát triển mở rộng thị trường |
| 1652 | CB033 | Cao Bằng | Xử lý nước thải & môi trường | - Hoạt động ≥ 2 năm - Doanh thu ≥ 20 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 20 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | Dưới 30% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |
| 1653 | CB034 | Cao Bằng | Sản xuất thủy tinh địa phương | - Hoạt động ≥ 3 năm - Doanh thu ≥ 50 tỷ VNĐ/năm - Nhân sự ≥ 50 người - Tuân thủ thuế & kế toán - Giấy phép kinh doanh phù hợp | Một phần | 30% - 49% | Đánh giá thấy tiềm năng sinh lời của lĩnh vực này | Muốn tìm kiếm cơ hội đầu tư kiếm lời |







